Gói thầu: 01.XL. Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475314-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị trấn Thiên Cầm
Tên gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220475090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:06:00 đến ngày 2022-05-09 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.481.682.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng, chựng nhận kiểm định của cơ quan chuyên ngàng kiểm định máy vận tăng (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Thị trấn Thiên Cầm
E-CDNT 1.2 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Trần Phú, thị trấn Thiên Cầm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Thiên Cầm , địa chỉ: Thị trấn thiên cầm Huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Thiên Cầm. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0911.363.555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập HSTK dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Cẩm Xuyên. + Tư vấn lập E HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tam Thuận. + Tư vấn đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tam Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND Thị trấn Thiên Cầm huyện Cẩm Xuyên.


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Thiên Cầm , địa chỉ: Thị trấn thiên cầm Huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Thiên Cầm. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0911.363.555


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Với máy móc thiết bị phải nộp bản scan các tài liệu chứng minh các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu của E HSMT. +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Thiên Cầm. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0911.363.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiên Cầm - Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0911.363.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính kế toán UBND Thị trấn Thiên Cầm, - Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thiên Cầm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6705100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,28361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,88611m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2707100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V38,9521m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2752100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3254100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,5588tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0581tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5253tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,1067m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4739m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,6043m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,7404m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9072m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,2053m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6591m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6033100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0928tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5189tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5308m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,2045m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V84,812m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9741100m3
25Mua đất đắp nềnMô tả KT theo chương V53,011m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,0398100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1864tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9079tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0795m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,2594100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,331tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,6803tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2484m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,3946100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2449tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,0023m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1694m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,5729100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1331tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4065tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,974m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,3936m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1942m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,0259m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V34,82m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V86,15m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V385,2782m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V170,5652m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V146,7756m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V139,46m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V94,976m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V122,682m2
53Chống thấm bằng màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V122,682m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,92m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,92m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,7m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V959,1914m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V127,1045m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V215,3787m2
60Thi công trần tôn phẳngMô tả KT theo chương V144,9824m2
61Sản xuất, lắp đặt cửa đi thanh nhôm Hệ, kính 6.38mm, phụ kiên đồng bộ Việt PhápMô tả KT theo chương V25,04m2
62Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thanh nhôm Hệ, kính 6.38mm, phụ kiên đồng bộ Việt PhápMô tả KT theo chương V15,6m2
63Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2Mô tả KT theo chương V15,6m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V15,6m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,361m2
66Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8837tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8837tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V62,17441m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,69100m2
70Tôn úp nócMô tả KT theo chương V19,72m
71Ke chống bãoMô tả KT theo chương V404,4cái
72Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V11bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V10bộ
76Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V7cái
77Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V5cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V210m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V82m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V14hộp
85Tủ điệnMô tả KT theo chương V1hộp
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V292m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,03100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V24cái
90Nẹp ống, đinh vítMô tả KT theo chương V24bộ
91Chắn rácMô tả KT theo chương V8bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,9952100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V1,7136100m2
B Phần thân
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9643100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3214100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V19,76m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V95,76m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7215100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1077tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,64tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9222m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V34,2069m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V50,698m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V178,296m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V663,734m2
13Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V72,152m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V914,182m2
15Sản xuất lắp đặt hàng rào bằng thép đặc:Mô tả KT theo chương V265,65m2
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0096100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0032100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,196m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,024100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0502100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0282tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0324tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,72m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2759m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2996m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V10,56m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V10,56m2
28Sản xuất lắp đặt cổngMô tả KT theo chương V9,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.481.682.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường: 1 + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
2 Máy đầm bàn tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
3 Máy đầm dùi tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4 Máy cắt gạch tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông 250 L tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê vữa 150 L tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
7 Vận thăng 0,8 tấn Tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng, chựng nhận kiểm định của cơ quan chuyên ngàng kiểm định máy vận tăng (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 tài liệu chứng minh là giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
9 Máy đầm cóc tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
10 Máy hàn điện 23 Kw tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->