Gói thầu: Xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 8.400 m3 ngày.đêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472044-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Sứ Viglacera Bình Dương chi nhánh Tổng công ty Viglacera CTCP
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 8.400 m3 ngày.đêm
Số hiệu KHLCNT 20220461427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay, vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:02:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,575,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó có các nội dung công việc: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị; vận hành chạy thử công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính theo thời gian ký hợp đồng. - Giá trị Hợp đồng tương tự chỉ được tính với các nội dung công việc: Xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử Trạm xử lý nước thải (nếu Hợp đồng tương tự bao gồm cả các nội dung công việc khác).Các tài liệu kèm theo của từng Hợp đồng mà Nhà thầu phải cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy phép môi trường hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường được cơ quan chức năng cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥375.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước hoặc Xử lý nước thải hạng III trở lên và còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:- Chuyên ngành Xây dựng: 02 người;- Chuyên ngành Điện, Điện tử/Tự động hóa: 01 người;- Chuyên ngành Cấp thoát nước/ Công nghệ môi trường: 01 người;- Chuyên ngành Cơ khí: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn bảo hộ lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Viglacera CTCP
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 8.400 m3 ngày.đêm
Dự án đầu tư xây dựng Trạm Xử lý nước thải giai đoạn 2 công suất 8.400m3/ng.đêm tại Khu công nghiệp Yên Phong II-C, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay, vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển kỹ thuật Bảo Minh; địa chỉ: Số 124 Nguyễn Hồng Đào, phường 14, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng; địa chỉ: Số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Viện Kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 20 Thể Giao, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng Tạo; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu scan bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc Xử lý nước thải) Hạng III trở lên và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP; Tầng 15+16 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Phần Xây dựng trạm xử lý
C Cụm bể xử lý nước thải
1Cọc bê tông ly tâm PHC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V5.780m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,8100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm, mác 600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, cọc tròn D400 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V340mối nối
5Cắt đầu cọc bê tông DUL D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,50210m
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, tiết diện cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,009m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,205100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V569,5m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,965100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V86,935100m3
13Lớp bạt lót đáy móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,831100m2
14Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V289,014m3
15Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360,476m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,984tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V92,051tấn
19Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,06m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,077100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,335tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V86,928tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,989tấn
24Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.141,554m
25Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,466m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,691m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,093m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,616100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,026100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,669tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,809tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
41Quét chống thấm 2 lớp (A, A', B, C, D, E, E')Mô tả kỹ thuật theo chương V10.384,304m2
42Tạo vát bằng gia cố xi măng (6% khối lượng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150,864m3
43Khoan Hiti cấy thép D10@200, chiều sâu khoan cấy 10cm dọc theo mép vách khoan cấy bằng sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,5Lỗ
44Thép D10@200Mô tả kỹ thuật theo chương V340,38kg
45Lớp nilon lót sàn dốc lắng (D2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,126100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn dốc lắng, đá 1x2, mác 300 (E, E') (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,258m3
47Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ, Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3.987,432m2
48Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.872,573m2
49Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,623100m3
50Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V15.931,15m3
51Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17.489,116lỗ
52Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V656,632m2
53Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn Epoxy màu xanh 4 lớp (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012Mô tả kỹ thuật theo chương V694,494m2
54Sơn Epoxy 2 lớp phủ tường trong bể T09, T10 (phần không ngập nước cao 0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,276m2
55Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,859m2
56Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,09710m
57Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
58Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
59Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.507,7m2
60Tấm grating nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V23,815m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,496100m2
D Trạm bơm trung chuyển Hồ sự cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,621100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,058m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183100m3
5Lớp bạt lót đáy móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
6Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,604m3
7Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
11Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,096m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86tấn
15Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
16Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,993m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
24Quét chống thấm 2 lớp (A, A', C, D)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,936m2
25Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ, Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V86,27m2
26Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
27Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
28Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V160m3
29Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V606,02lỗ
30Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,44m2
31Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn epoxy màu xanh 4 lớp (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
32Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V46,27m2
33Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8410m
34Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
35Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
36Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,5m2
37Tấm grating nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
E Hố thu nước ga dư T13
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,983m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
5Lớp bạt lót đáy móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
7Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
10Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,922m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
13Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
14Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
21Quét chống thấm 2 lớp (A', C, D')Mô tả kỹ thuật theo chương V42,554m2
22Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
23Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
24Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
25Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
26Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V155,066lỗ
27Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
28Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn epoxy màu xanh 4 lớp(1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m2
29Sơn Epoxy tường trong bể T13 (phần không ngập nước: A, D)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,014m2
30Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
31Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3410m
32Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
33Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
34Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
35Tấm grating nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m2
F Gia công lắp dựng lan can inox 304 Cụm bể xử lý chính
1Gia công lan can inox 304 - D42x1,8; D34x1,8vMô tả kỹ thuật theo chương V3,2323tấn
2Lắp dựng lan can inox inox 304 - D42x1,8; D34x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V582,4m2
G Gia công lắp dựng lan can inox 304 Cụm nhà N01, 02, 03, 04
1Gia công lan can inox 304 - D42x1,8; D34x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
2Lắp dựng lan can inox inox 304 - D42x1,8; D34x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V172,25m2
H Hồ sự cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,0865100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công (chỉnh sửa 5%), rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8543m3
3San nền đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6236100m2
4Lắp đặt tấm màng HDPE dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6602100m2
5Bê tông lót đá 1x2, mác 100 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V221,968m3
6Khe co giãn chèn đay gai tẩm bitum (15m/khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,386m
7Kè đá hộc VXM M100 dày 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V657,814m3
8Đắp cát đầm chặt dày 300mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64100m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V169,92m3
10Giằng BTCT mác 200, giằng tường hố sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V23,895m3
11Ván khuôn giằng tường hố sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3565tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V663,75m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1715100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9432m3
16Hè lát gạch cotto viglacera, 300x300x12Mô tả kỹ thuật theo chương V334,716m2
17Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, M100 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,646m3
18Xây bó vỉa gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4074m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,918m2
20Trồng cây dạ yến thảo xung quanh hồ sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V275md
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V381,3493100m3
22Vận chuyển cát đã đào San nền khu vực tập kết trong KCN, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V381,3493100m3
23San đầm nền tại khu vực tập kết trong KCN, bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V381,3493100m3
24Vận chuyển đất đào từ Hồ sự cố, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V331,608100m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8423100m3
26San đầm nền đất xung quanh hồ bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V304,7657100m3
I Cụm nhà N1-N2-N03-N04
J * Phần Cọc BTCT
1Cọc bê tông ly tâm PHC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, mác 600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, mác 600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, cọc tròn D300 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3815m3
K * Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1891100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4429m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7252m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2191100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3569tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1496tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2319100m3
L * Phần thân
M a) Bê tông cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,885m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,082100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4897tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0916tấn
N b) Bê tông giằng:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3814m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3776100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9706tấn
O c) Bê tông nền, sàn mái:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m3
2Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0879100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0505m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4821tấn
6Kẻ mặt đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V23,3m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0795m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3411100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6885tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1549tấn
P d) Phểu thu bùn:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông phểu thu bùn, tường lan can nhà N03 đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3507m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn phiểu thu bùn, tường lan can nhà N03, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2846100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phiểu thu bùn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4508tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
Q e) Bê tông lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7401m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4511100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
R * Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7508m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0748m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,285m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,38m2
5Trát cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,085m2
6Trát trần, sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,1m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,76m
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V484,3598m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,741m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,623m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V648,1073m2
S a) Hoàn thiện sàn:
1Bọc phủ FRP nền nhà, tường trong nhà N03 (H, I)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6606m2
2Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây(K)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,674m2
3Xoa phẳng nền bê tông (K'), Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V318,3292m2
T b) Hoàn thiện sê nô:
1Chống thấm mái Sika mái seno (SN)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,083m2
2Chống thấm phễu thu bùn bằng Kova CT11A (B, F1)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,0584m2
3Láng sê nô, đánh màu Vữa xi măng tạo dốc M75, dày trung bình 2cm, tạo dốc về phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V311,209m2
4Trần thạch cao, tấm nhựa, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V44,59m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,85m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m2
7Xếp gạch 4 lỗ thông tâm và lát 01 lớp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V242,915m2
8Lát gạch chống nóng sàn mái, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,915m2
9SXLD tấm grating thép, rãnh mương nhà N04Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2816m2
10Sản xuất khung thép V40x40x3 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
11Lắp dựng khung thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
U c) Công tác cửa:
1Cửa cuốn Mitadoor CT5122Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
2Cửa kính khung nhôm hệ 1000 nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh , kính dán an toàn 5mm, tấm pano nhôm (tham khảo cửa công ty Hùng Châm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
3Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cửa kính khung nhôm hệ 700 nhôm xingfa, cửa sổ mở hất , kính dán an toàn 5mm (tham khảo cửa công ty Hùng Châm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2 cấu kiện
7Khung nhôm hệ 700 nhôm xingfa, vách nhôm kính hệ ND-XF93, kính dán an toàn 5mm (tham khảo cửa công ty Hùng Châm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2 cấu kiện
8Lắp dựng Vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2 cấu kiện
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9066100m2
V * Điện chiếu sáng nhà N01, N02, N03, N04
1Đèn huỳnh quang đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Máy lạnh 2 cục loại treo tường 1,5 HP Inveter (công tác lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
8Quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dây cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
10Dây cáp điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
11Cáp điện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
13Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Ống đồng máy lạnh đường kính ống Ф12/6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
W * Thoát nước mưa nhà N02, N03, N04
1Ống nhựa thoát nước mái, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Co nhựa uPVC 90, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Ống thoát nước mái D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
X Nhà đặt máy phát điện N06
Y * Phần nền:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3
2Đầm nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,068m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
Z * Bê tông nền:
1Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,672m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
5Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây(F1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
AA * Kết cấu thép:
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
5Bu lông M4.6 D12x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,9234m2
11Cung cấp lắp dựng máng xối tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
12Mái lợp tôn mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3922100m2
AB * Điện chiếu sáng nhà đặt máy phát điện:
1Đèn huỳnh quang đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AC * Thoát nước nhà đặt máy phát điện:
1Ống nhựa thoát nước mái, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m
2Co nhựa uPVC 90, D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cầu chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AD Hành lang vận hành
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
3Đầm nền hành lang vận hành, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m3
4Trải đá 0x4 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
5Đầm nền đá 0x4, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
6Lót nylon trắng nền dày 0,05mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m2
7Đổ bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hành lang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
8Cắt ron chống nứt cách khoảng 5m, rộng 2-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,521410m
9Ván khuôn hành lang vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
10Trám ron bằng nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9,521410m
AE Trồng cây xanh, hoa
1Trồng cây xoài đường kính D>20cm, cao 4-5m, do cách gốc 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
2Trồng cây hoàng nam, cây cao 1m đến 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V60Cây
3Đào hố trồng cây,Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V701hố
4Trồng cây cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V701cây
5Cọc chống gỗ kích thước 50x50x1800mm + dây thép (hoặc nẹp gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V280cọc
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
7Trồng cây chuỗi ngọc.Mô tả kỹ thuật theo chương V235,714md
AF Phần Xây dựng trạm bơm đầu vào (T00) và tuyến ống nước thải
AG Trạm bơm (T00)
AH * Trạm bơm nước thải:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5368m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6341100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2734100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 1,803km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,273100m3
6Lớp bạt lót đáy móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,6774100m2
7Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,774m3
8Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,636m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5961tấn
12Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,536m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7564100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,791tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
20Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m
21Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,441m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2921m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9482100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3906tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075tấn
29Quét chống thấm 2 lớp (A, A', C, D)Mô tả kỹ thuật theo chương V425,9578m2
30Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ, Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V225,224m2
31Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,04m2
32Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92100m3
33Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V396m3
34Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,7995lỗ
35Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,72m2
36Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn epoxy màu xanh 4 lớp (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
37Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V107,184m2
38Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7210m
39Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
40Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
41Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,7m2
42Tấm grating nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,176m2
43Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
AI * Đường ống đầu vào BTCT D800:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
3Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
AJ * Hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
9Gia công cột mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
11Bulong nở 4xM12Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
12Hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm D6 a75x200 cao 2050mMô tả kỹ thuật theo chương V113,16m2
AK Đào, đắp đất thi công tuyến ống HDPE DN355 từ Trạm bơm đến Trạm xử lý nước thải
AL * Trạm bơm nước thải (T00) đến trạm xử lý chính:
1Đào đường ống HDPE D355, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,867100m3
2Đào đường ống bằng thủ công (chỉnh sửa 5%), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,826m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,994100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,971100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,121km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,971100m3
6Đắp cát lót ống HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
AM * Biện pháp thi công tuyến ống HDPE qua đoạn cống hộp băng qua kênh:
1Xúc cát vô bao tải để đắp kênh ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
2Bốc xếp bao tải cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
5Đắp đất bờ tạm qua kênh, chắn nước thi công tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
6Bơm nước ra ngoài đoạn ngăn kênh, thi công tuyến ống HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V27,225100m3
7Lắp và tháo dỡ ống bơm dẫn nước trong quá trình thi công tuyến ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
8Tháo dỡ bao tải cát, hoàn trả kênh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
9Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
11Lắp dựng dàn giáo thi công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
12Tháo dỡ dàn giáo, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
AN * Hoàn trả trồng cỏ, trồng hoa:
1Cung cấp, đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V155,064m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551100m3
3Hoàn trả trồng cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,2md
4Hoàn trả trồng cây dạ yến thảoMô tả kỹ thuật theo chương V553,8md
AO Cung cấp vật tư, lắp đặt đường ống công nghệ Trạm bơm (T00) và tuyến ống HDPE DN355 từ Trạm bơm đến Trạm xử lý nước thải
AP * Đường ống công nghệ từ trạm bơm (T00) đến hố van 01:
1Chỏm cầu SuS304 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Côn giảm SuS304 DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cùm U SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Joang cao su DN150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Joang cao su DN350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lơi SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Mặt bích SuS304 DN350 DINMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mặt bích SuS304 DN350 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
14Ống SuS304 DN350 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Van bướm tay quay DN350, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
20Bulong SuS304 M20*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
21Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
23Support S.WW01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Support S.WW02V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Support S.WW03V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AQ * Đường ống từ Hố van 01 đến Hố van 02 (Trạm xử lý nước thải):
1Co HDPE DN355Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Joang cao su DN350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lơi HDPE D355 hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lơi HDPE D355 đúcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Mặt bích HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Măng sông gang DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ống HDPE D355 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32100m
8Van bướm tay quay DN350, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bulong SuS304 M20*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
11Support S.WW.00.01 Thép U CT3 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
12Support S.WW.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
AR * Ống chờ:
1Ống chờ, SUS DN200x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Ống chờ, SUS DN350x200 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ống chờ, HDPE D355x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Ống chờ, BTCT D800x2300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ , ĐIỆN
AT Cung cấp thiết bị công nghệ, điện
AU Thiết bị công nghệ, điện trạm xử lý
AV * Bể tách dầu kết hợp lắng cát (T01-A):
1Thiết bị lược rác tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Thùng chứa dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AW * Sân phơi cát (T01-B):
1Vật liệu sân phơi cátMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
AX * Bể điều hòa (T02):
1Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Biến tần cho cụm bơm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AY * Cụm bể xử lý hóa lý (T03-A/B/C):
1Bộ khuấy trộn bể trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bộ khuấy trộn bể keo tụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ khuấy trộn bể tạo bôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AZ *Bể lắng hóa lý (T04-A):
1Hệ thống gạt bùn bể lắng hoá lý 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máng răng cưaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
4Tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
5Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
BA * Bể thu bùn hóa lý (T04-B):
1Bơm bùn hoá lýMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BB * Bể sinh học thiếu khí Anoxic (T05-A/B):
1Hệ thống phân phối nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BC * Bể sinh học hiếu khí Aerotank (T06-A/B):
1Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Hệ thống cách âm & giải nhiệt cho hệ thống máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
3Thiết bị Bầu phân phối khí & giảm áp & giảm ổnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Hệ phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
6Thiết bị đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BD * Bể lắng bùn sinh học (T07-A/B):
1Hệ thống gạt bùn bể lắng sinh họcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Máng răng cưaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
4Tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
5Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
BE * Ngăn thu bùn sinh học (T07-C/D):
1Bơm bùn sinh học tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bơm bùn sinh học dưMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BF * Bể khử trùng (T08):
1Van điện - Xả nước không đạt vào Hồ sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BG * Bể chứa bùn (T09):
1Hệ phân phối khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Bơm bùn bể chứa bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BH * Bể nén bùn (T10):
1Hệ thống gạt bùn bể nén bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bơm bùn đến hệ thống ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Biến tần cho cụm bơm bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BI * Trạm bơm trung chuyển sự cố (T12):
1Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
BJ * Hồ sự cố (T14):
1Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BK * Bể thu nước dư (T13):
1Bơm nước dưMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BL * Hệ thống xử lý bùn (A/B):
1Bồn lắng trung gian chứa bùn sau keo tụMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bơm bùn vào máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Máy ép bùn khung bản tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Hệ thống chuyển tải bùn và đánh tơi bùn tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
5Hệ thống thu nước + bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
6Hệ thống van mở phểu chứa bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
7Bơm xịt rửa máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BM * Hệ thống hóa chất:
1Bơm định lượng XútMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bộ khuấy trộn bồn ChT01Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bồn pha chế XútMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bơm định lượng PACMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bộ khuấy trộn bồn ChT02Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Bồn pha chế PACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bơm định lượng Polymer AnionMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bộ khuấy trộn bồn ChT03Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bồn pha chế Polymer AnionMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bơm định lượng dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bộ khuấy trộn bồn ChT04Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Bồn chứa dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bơm định lượng ChlorineMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bộ khuấy trộn bồn ChT05Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Bồn pha chế ChlorineMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bơm định lượng Polymer CationMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Bộ khuấy trộn bồn ChT06Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bồn pha chế Polymer CationMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Tủ đặt bơm định lượng Bảo vệ bơm hóa chất chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Hệ thống xử lý hơi hóa chất Chống ăn mòn thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Thang nâng hóa chất Bán tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
22Hệ rửa mắt và tắm khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BN * Hệ xử lý mùi:
1Thiết bị hấp phụ sinh họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Thiết bị hấp phụ hóa lýMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
BO * Phòng cháy chữa cháy:
1Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
BP * Hệ thống tủ điện điều khiển:
1Hệ thống PLCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Hệ thống SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
3Tủ điện trạm xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
4Tủ điện nhà ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
5CCLD mô tơ, bình tích điện và remorte cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy lạnh 2 cục loại treo tường 1,5 HP InveterMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
BQ * Máy phát điện dự phòng:
1Máy phát điện dự phòng và tủ ATSMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
BR * Hệ thống Camera giám sát:
1Camera dạng cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Đầu ghi hình 16 kênh + ổ cứngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Màn hình giám sát, điều khiển cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ lưu điện UPSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BS Thiết bị công nghệ, điện trạm bơm đầu vào (T00)
1Thiết bị rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bơm nước thải trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Palang xích kéo tay nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tủ điện trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
BT Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện động lực, điện điều khiển Trạm bơm (T00)
BU * Lắp đặt hệ thống PLC:
1Bộ nguồn PM For CPU PLCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2PLC Siemens, S7-1500, CPU 1511CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lập trình điều khiển vận hành hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Phụ kiện kết nối (Đầu cos, băng keo điện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
BV * Cung cấp, lắp đặt cáp điện:
1Cáp điện CXV/DSTA 3x120mm2+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
2Cáp điện CVV 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp điện, DVV 4x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cáp điện DVV 5x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cáp điện, DVV/SC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Cáp điện, DVV/SC 3x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Cáp điện, CVV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Cáp điện, CVV 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Isolator Schneider 20A3P-IP66-WHT20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11MG20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12MG16Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m. Ø=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ốc xiết cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Vỏ hộp đấu nối KF 0202 G, W93xH93xD62 ,IP67,chống tia UVMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
16Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địa (Khuôn hàn hóa nhiệt CR2, Thuốc hàn, Đất sét bít mối hàn, Hóa chất giảm điện trở Powerfill)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
17Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, độ sâu khoan 20mMô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Công tác đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V110m3
19Công tác lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
20Vật tư phụ bao gồm đầu cost, tem in đầu số, Dây rút vật liệu HDPE màu đen loại tốt, tem đánh dấu đầu cáp, đầu Coss, mũi khoét, băng keo đánh dấu, task name ĐHT... và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
21Băng cảnh báo cáp Rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
22Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
BW * Cung cấp, lắp đặt máng cáp điện:
1Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
2Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
3Co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nắp co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ống SuS304, Ø34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
6Ống luồn điện gân xoắn HDPE 100/130.Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
BX Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ và hệ thống điện trạm xử lý
BY Hệ thống điện động lực, điện điều khiển trạm xử lý
BZ * Lắp đặt Tủ điện:
CA Tủ điện điều khiển
1Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà, (bao gồm tấm bắt thiết bị + tấm ốp lưng, ốp hông + Hệ chân đế H200). Khung tủ W4000xD600xH2000, màu Ral 7035, IP55 (bao gồm tấm bắt thiết bị + tấm ốp lưng, ốp hông + Hệ chân đế H200) - Sơn tĩnh điện, (06 module W800xD600xH200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ điện nhà ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CB * Lắp đặt hệ thống PLC:
1Bộ nguồn PM For CPU PLCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ Nguồn PS 25W 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3PLC Siemens, S7-1500, CPU 1511CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Module DI 32x24VDC BAMô tả kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
5Module DQ 32x24VDC/0.5A BAMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
6Analog input module AI 8xU/I/RTD/TC STMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Analog input/output module AI 4x U/I, 2AO STMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
8Memory card, 4 MBMô tả kỹ thuật theo chương V11 phiến (card)
9Mounting rail S7-1500, 530 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Front connector in push-in design 40PinMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Phụ kiện kết nối (Đầu cos, băng keo điện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
CC * Lắp đặt hệ thống SCADA:
101 Bộ máy tính để bàn có cấu hình tối thiểu: Chip Intel Xeon E-2224G 3.5GHz 8M cache, 4C/4T, turbo(80W); Ram: 2x8GB UDIMM, 2400/2666MT/s, ECC (up to 64BG/4 slots);Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Màn hình LCD Dell S2318H Full HD LED 1920x1080Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Chuột, bàn phím, card màn hình, phụ kiện máy tính,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ lưu điện UPS, offline 1000VA SantackMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Bàn làm việc, ghế, chân đế lắp CPUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cáp mạng CAT6, AMPMô tả kỹ thuật theo chương V210 m
7Jack cắm mạng RJ45,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt 01 Màn hình TV 55inch đặt tại nhà điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt đặt bộ chương trình điều khiển và giám sát hệ thống Scada SIMATIC; WinCC, Microsorf (đã gồm lập trình cả hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
CD * Cung cấp, lắp đặt cáp điện:
1Cáp điện, CV 10mm2 (VÀNG XANH PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Cáp điện, CV 25mm2 (vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Cáp điện CV 150mm2 (PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
4Cáp điện CXV/DSTA 3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
5Cáp điện CXV/DSTA 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
6Cáp điện CXV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Cáp điện DVV 4x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016m
8Cáp điện, CVV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.631m
9Cáp điện, CVV 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146m
10Cáp điện CVV 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V503m
11Cáp điện CVV 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V538m
12Cáp điện, CXV/DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
13Cáp điện CVV 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
14Cáp điện DVV/Sc 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
15Cáp điện DVV/Sc 3x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
16Cáp điện DVV/Sc 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V369m
17Cáp điện DVV/Sc 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
18Cáp điện DVV/Sc 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V462m
19Cáp điện DVV/Sc 3x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V402m
20Cáp điện DVV 3x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
21Cáp điện CVV 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V936m
22Cáp điện CVV 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V943m
23Cáp điện, CXV/DSTA 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1m
24Cáp điện, CXV/DSTA 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
25Cáp điện, CXV/DSTA 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V339,2m
26Cáp điện, DVV 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V592m
27Cáp điện, DVV 16x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
28Cáp điện, DVV 5x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
29Cáp điện, DVV 7x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
30Cáp điện, DVV 5x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Cáp điện, DVV 8x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
32Vật tư phụ bao gồm đầu cost, tem in đầu số, Dây rút vật liệu HDPE màu đen loại tốt, tem đánh dấu đầu cáp, đầu Coss, ốc siết cáp, mũi khoét, băng keo đánh dấu,.. và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
33Xây lắp hố ga điện kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
34Phao báo mức dạng dây dài 10m (Microstart C - GV1-03831)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Phao radaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Công tắc bảo trì Isolator WHT20 (bao gồm đủ hộp che như thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Băng cảnh báo cáp Rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
CE * Cung cấp, lắp đặt máng điện:
CF a) Máng điện 500 từ tủ điện đến máng 400
1Bít máng Inox SS304 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
3Nắp máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
4Co lên Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Nắp co lên Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Co ngang Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Nắp co ngang Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Co xuống Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nắp co xuống Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nắp tê máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Giảm Inox SS304, 500/400x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Nắp giảm Inox SS304, 500/400x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Máng điện Inox SS304, 450x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m
15Nắp máng điện Inox SS304, 450x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m
CG b) Máng điện 300, 200 từ máng 400 đến T05-A/B, T06-B:
1Giảm Inox SS304, 400/300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nắp giảm Inox SS304, 400/300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Giảm Inox SS304, 300/200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nắp giảm Inox SS304, 300/200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Nắp giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m
8Nắp máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m
9Máng điện Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1m
10Nắp máng điện Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1m
11Co ngang Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Nắp co ngang Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lơi ngang Inox SS304, 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Nắp lơi ngang Inox SS304, 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lơi lên Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nắp lơi lên Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lơi ngang Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Nắp lơi ngang Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lơi xuống Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Nắp lơi xuống Inox SS304, 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống SuS304, Ø34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
22Ống SuS304, Ø42x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m
23Tê máng điện Inox SS304, 400x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nắp tê máng điện Inox SS304, 400x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CH c) Máng điện 100 từ máng 300 đến cụm bơm tuần hoàn bùn:
1Giảm Inox SS304, 200/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nắp giảm Inox SS304, 200/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống SuS304, Ø34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Ống SuS304, Ø49x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m
CI d) Máng điện 150 từ máng điện 400 đến T02:
1Giảm Inox SS304, 400/150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nắp giảm Inox SS304, 400/150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
4Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
5Giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Nắp giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m
8Nắp máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m
9Co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nắp co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lơi ngang Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Nắp lơi ngang Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống SuS304, Ø60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
14Ống SuS304, Ø42x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
15Ống SuS304, Ø34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
16Ống SuS304, Ø21x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m
CJ e) Máng điện 150 từ máng điện 300 đến máy thổi khí:
1Tê giảm Inox SS304, 300/150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nắp tê giảm Inox SS304, 300/150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nắp giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
6Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
7Co lên Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Nắp co lên Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Co xuống Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nắp co xuống Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Nắp co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Nắp tê giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Máng điện Inox SS304, 150x150x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Nắp máng điện Inox SS304, 150x150x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Ống SuS304, Ø42x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
18Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CK f) Máng điện 100 từ máng 300 đến cụm bể T05-A, T04-A:
1Máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
2Nắp máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
3Giảm Inox SS304, 300/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nắp giảm Inox SS304, 300/100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
6Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
7Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống SuS304, Ø49x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
9Ống SuS304, Ø42x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
10Ống SuS304, Ø34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m
11Ống SuS304, Ø21x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7m
CL g) Ống luôn điện từ máng 200 đên T07-A/B:
1Ống SuS304, Ø60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m
2Ống SuS304, Ø42x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
3Ống SuS304, Ø21x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
CM h) Ống luôn điện từ máng 200 đên T12, HSC:
1Ống SUS304, Ø60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Ống uPVC, Ø60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
3Ống SuS304, Ø49x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m
CN i) Máng điện 150 từ máng 500 đến cụm nhà hóa chất:
1Giảm Inox SS304, 500/150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nắp giảm Inox SS304, 500/150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Nắp máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Co lên Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nắp co lên Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nắp co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Co xuống Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Nắp co xuống Inox SS304, 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ống SuS304, Ø34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
15Ống SuS304, Ø42x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
16Ống SuS304, Ø49x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m
17Ống SuS304, Ø60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
18Co uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ống uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
CO * Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa:
1Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m. Ø=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
4Cáp đồng trần C70Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
5Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địa (Khuôn hàn hóa nhiệt CR2, Thuốc hàn, Đất sét bít mối hàn, Hóa chất giảm điện trở Powerfill)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, độ sâu khoan 20mMô tả kỹ thuật theo chương V240m
CP * Lắp đặt Hệ thống PCCC:
1Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Vật tư phụ khác (bulong, nở đạn,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
CQ * Cung cấp, lắp đặt Hệ thống Điện chiếu sáng ngoài trời:
1Cột đèn chiếu sáng, h=4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột đèn chiếu sáng, h=8 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m,vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
4Đèn đường led philip LED 140w ánh sáng trắng ấm 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5MCB_A9K27206, Gắn trên bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Ống luồn điện gân xoắn HDPE 125/160Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
7Ống luồn điện gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
8Ống luồn điện gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
9Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V322m
10Móng trụ đèn chiếu sáng dưới đất: WxWH = 440x440x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Băng cảnh báo cáp rộng 30-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Bulong SS304 M8x15mm (kèm tán +long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.490bộ
14Pass nối máng điện SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V415cái
15Pass kẹp máng điện SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V415cái
16Support S.MD.10 ống SuS304, Ø21*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
17Tắc kê đạn SuS304 M08 + bulong M08*25 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V400bộ
18Công tác đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V102,4m3
19Công tác lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
20Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thành hệ chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
CR * Lắp đặt Hệ thống Camera cho trạm xử lý:
CS a) lắp đặt vật tư:
1Lắp đặt SBP-300WM1(Phụ kiện PTZ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Nguồn cấp 24VAC-8A( Phụ kiện PTZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt Giá treo màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ mạng Rack 20U800Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Cáp nguồn CVV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Cáp tín hiệu UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Ống cứng luồn dây HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V153,6m
9Ống cứng luồn dây, trắngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Cột trụ lắp đặt camera, Chân đế cột cameraMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
11Tủ kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Vật tư phụ Các vật tư phụ hoàn thiện hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
CT b) Cung cấp, lắp đặt vật tư thi công khác:
1Đầu cáp hạ thế HST-1/4(3+1)B-4x150 ÷ 240Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Vỏ hộp đấu nối KF 0202 G, W93xH93xD62 ,IP67,chống tia UVMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
3Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thiện hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
CU Cung cấp, lắp đặt Hệ thống đường ống công nghệ, vật tư gia công trạm xử lý
CV * Đường nước thải từ hố van 02 tới lược rác tinh:
1Chỏm cầu SuS304 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Co SuS304 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Joang cao su DN200 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Mặt bích SuS304 DN350 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
8Ống SuS304 DN350 dày 3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m
9Van bướm tay quay DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Support S.WW01.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Support S.WW01.02V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CW * Đường nước thải từ hố van 02 tới hồ sự cố:
1Co SuS304 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co HDPE, DN355Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Joang cao su DN350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt bích SuS304 DN350 JISMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Mặt bích HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống SuS304 DN350 dày 3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
8Ống HDPE D355 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
9Tê HDPE, DN355Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van bướm tay quay DN350, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
12Support V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CX * Đường nước thải hầm bơm giai đoạn 1 đến lược rác tinh:
1Co SuS304 DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Joang cao su DN250 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lơi SuS304 DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lơi HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mặt bích SuS304 DN250 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Mặt bích HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống SuS304 DN250 dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Ống HDPE D250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m
10Tê HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
CY * Đường nước thải từ lược rác tinh đến T01-a:
1Co SuS304 DN450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Joang cao su DN450 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mặt bích SuS304 DN450 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ống SuS304 DN450 dày 4,19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
5Support S.WW.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cùm U SuS304 DN450 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
8Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CZ * Đường nước thải từ bơm điều hềa đến T03-A:
1Chỏm cầu SuS304 DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Co SuS304 DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Côn giảm SuS304 DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cùm ty SuS304 DN250 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Joang cao su DN150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Joang cao su DN250 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lơi SuS304 DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mặt bích SuS304 DN150 JISMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Mặt bích SuS304 DN250 DINMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
15Ống SuS304 DN250 dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m
16Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
20Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
23Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Support S.WW.02 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Support S.WW.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Support S.WW.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
DA * Đường nước thải từ T03-C đến T04-A:
1Co SuS304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lơi SuS304 DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống SuS304 DN500 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
4Ống SuS304 DN50 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Support S.WW.06 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cùm ty SuS304 DN500 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DB * Đường nước thải từ T06-A/B đến T07-A/B:
1Lơi SuS304 DN600/450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Vành chắn bọt Sus304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Co SuS304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Co SuS304 DN450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống SuS304 DN450 dày 4,19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m
6Ống SuS304 DN50 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Cùm ty SuS304 DN450 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Support S.WW.10 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
DC * Đường nước thải từ T08 đến hố ga HG01:
1Co SuS304 DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co uPVC DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lơi SuS304 DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Măng xông gang DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ống SuS304 DN500 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Ống uPVC DN500, 6barMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m
7Support S.WW.11 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Cùm ty SuS304 DN500 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
DD * Đường nước thải từ t08 đến hố trung gian hồ sự cố:
1Co SuS304 DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Joang cao su DN500 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lơi uPVC DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Măng xông gang DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mặt bích SuS304 DN500 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống SuS304 DN500 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
7Ống uPVC DN500, 6barMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m
8Bulong SuS304 M20*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
DE * Đường nước thải từ hố trung gian hồ sự cố đến hồ sự cố:
1Chỏm cầu SuS304 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Co SuS304 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Côn giảm SuS304 DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Joang cao su DN150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Joang cao su DN350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mặt bích SuS304 DN150 JISMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Mặt bích SuS304 DN350 JISMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mặt bích HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
15Ống SuS304 DN350 dày 3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
16Ống HDPE D355 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
17Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
20Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
21Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
23Support S.WW.12 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Support S.WW.13 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
27Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
DF * Đường nước thải từ hồ sự cố về bể điều hềa T02:
1Mặt bích mù HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co SuS304 DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Co HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cùm ty SuS304 DN250 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Joang cao su DN250 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Mặt bích SuS304 DN250 JISMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mặt bích HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ống SuS304 DN250 dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Ống HDPE D250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
10Tê HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Bulong SuS304 M16*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
14Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Support S.WW.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
DG * Đường nước thải tuần hoàn RP06-A/B về T05-A:
1Chỏm cầu SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Côn giảm SuS304 DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Joang cao su DN150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt bích SuS304 DN150 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m
10Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
16Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Support S.WW.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Support S.WW.08 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Support S.WW.09 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
DH * Đường nước thải tuần hoàn RP06-C/D về T05-B:
1Chỏm cầu SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Côn giảm SuS304 DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Joang cao su DN150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt bích SuS304 DN150 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m
10Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
16Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Support S.WW.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Support S.WW.08 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Support S.WW.09 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
DI * Đường nước thải từ WP13-A/B về T02:
1Chỏm cầu SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Co uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Joang cao su DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lơi uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt bích SuS304 DN65 JISMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Mặt bích uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống SuS304 DN65 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m
10Ống uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m
11Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Support S.WW.14 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Support S.WW.15 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
DJ * Đường ống thu bọt từ T04-A đến T13:
1Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Joang cao su DN80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Mặt bích uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m
9Ống uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
10Tê uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Support S.WW13.01V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DK * Đường ống thu nước dư từ sân phơi cát về tê nối T04-A:
1Bịt uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ống uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m
5Tê 45 độ uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DL * Đường ống thu nước dư từ bồn OB nối vào vị trí chung tại sân phơi cát:
1Co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Nối giảm uPVC DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
5Ren ngoài uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Siết phi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DM * Đường ống chờ bồn OB hút dầu đi xử lý:
1Van rắc co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
3Ren ngoài uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Siết phi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DN * Đường ống thu bọt từ T07-A đến vị trí chung với T07-B:
1Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Joang cao su DN80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Mặt bích uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
9Ống uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m
10Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Support S.WW.16 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DO * Đường ống thu bọt từ T07-B đến T13:
1Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Joang cao su DN80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Mặt bích uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m
9Ống uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m
10Tê uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Support S.WW.16 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DP * Đường ống thu nước dư từ nhà N02, N03, N04 về T13:
1Co uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Ống uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
4Tê 45 độ uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DQ * Đường ống thu nước dư từ MEB về T13:
1Co uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Côn giảm SuS304 DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Joang cao su DN100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt bích uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Ống uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8Tê uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bulong SuS304 M16*70mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Support S.WW.18 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Support S.WW.19 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DR * Đường ống xả đáy bồn OT1/02:
1Co SuS304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cùm ty SuS304 DN50 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Joang amiang DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt bích uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m
7Tê uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van bướm tay gạt DN50, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bulong SuS304 M16*110mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Support S.WW.20 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Support S.WW.20.1 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
DS * Đường xả tràn bồn FT-A/B:
1Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Co uPVC DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Mặt bích SuS304 DN50 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Mặt bích uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Joang cao su DN80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ống uPVC DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
9Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
10Ống SuS304 DN50 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
11Tê giảm uPVC DN125/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Nối giảm uPVC DN125/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Nối giảm uPVC DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van bướm tay gạt DN50, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bulong SuS304 M16*110mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Support V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
DT * Đường bơm wpot đến bồn OT01:
1Co SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Joang cao su DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mặt bích SuS304 DN65 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ống SuS304 DN65 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m
6Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Support S.WP.20.2 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Support S.WP.20.3 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Support S.WP.20.4 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DU * Đường ống bùn từ T01-A đến OB01:
1Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lơi SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
6Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Support S.SP.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Support S.SP.02 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
DV * Đường ống bùn từ T01-A đến T01-B:
1Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lơi SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
6Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Support S.SP.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DW * Đường ống bùn từ SP04-A/B về T09:
1Chỏm cầu SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Joang cao su DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt bích SuS304 DN65 JISMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Ống SuS304 DN65 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
7Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Support S.SP.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Support S.SP.06 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
DX * Đường ống bùn từ SP07-A/B về T05-A:
1Chỏm cầu SuS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Côn giảm SuS304 DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cùm ty SuS304 DN125 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Giảm chấn SuS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Joang cao su DN100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt bích SuS304 DN100 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt bích SuS304 DN125 JISMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ống SuS304 DN125 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m
10Van 1chiều cánh bướm, DN125, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van bướm tay gạt DN125, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Support S.SP.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Support S.SP.08 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
DY * Đường ống bùn từ SP07-D/E về T05-B:
1Chỏm cầu SuS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Côn giảm SuS304 DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cùm ty SuS304 DN125 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Giảm chấn SuS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Joang cao su DN100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt bích SuS304 DN100 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt bích SuS304 DN125 JISMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ống SuS304 DN125 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m
10Van 1chiều cánh bướm, DN125, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van bướm tay gạt DN125, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Bulong SuS304 M16*150mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Support S.SP.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Support S.SP.08 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
DZ * Đường ống bùn từ SP07-C/F về T09:
1Co SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Joang cao su DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lơi SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mặt bích SuS304 DN65 JISMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Ống SuS304 DN65 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m
7Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Support S.SP.09 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
EA * Đường ống bùn từ SP09-A/B về T10:
1Chỏm cầu SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Co SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Joang cao su DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt bích SuS304 DN65 JISMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Ống SuS304 DN65 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m
7Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, waferMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Support S.SP.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Support S.SP.09 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Tắc kê nở SuS304 M14*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
EB * Đường ống bùn từ T10 đến bồn trộn- lắng bùn FT - A/B:
1Chỏm cầu SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Joang cao su DN80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lơi SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt bích SuS304 DN100 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Mặt bích SuS304 DN80 DINMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Ống SuS304 DN100 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
12Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
13Tê SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Van 1chiều lá lật DN80, thân gang + lá gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
19Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
20Support S.SP.10 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Support S.SP.11 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Support S.SP.12 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
23Support S.SP.13 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Support S.SP.14 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
EC * Đường ống bùn từ bồn trộn- lắng bùn đến MEB:
1Co SuS304 DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Joang cao su DN80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lơi SuS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lơi SuS304 DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt bích SuS304 DN80 JISMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Mặt bích SuS304 DN150 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nối ren ngoài SUS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Ống SuS304 DN80 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m
12Ống SuS304 DN150 dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Van bướm tay gạt DN150, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van 1chiều lá lật DN80, thân gang + lá gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
18Support S.SP.09.1 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Support S.SP.10 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Support S.SP.10.1 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Support S.SP.12.1 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
ED * Đường ống bùn từ bể nén bùn GĐ1 đến bể nén bùn GĐ2:
1Co SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Co uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Joang cao su DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lơi SuS304 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lơi uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Mặt bích SuS304 DN65 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Mặt bích uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống SuS304 DN65 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m
10Ống uPVC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
11Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Tắc kê nở SuS304 M10*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
EE * Đường ống dẫn khí từ bầu ống giải nhiệt, giảm ồn đến ống DN200:
1Cao su khổ 1000mm*500mm*10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
2Chỏm cầu SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Co SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Côn giảm SuS304 DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Joang amiang DN150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Joang amiang DN200 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9La SuS304 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
10V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Mặt bích SuS304 DN150 JISMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Ống SuS304 DN200 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m
14Van bướm tay quay DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
16Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Bulong SuS304 M16*70mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
18Bulong SuS304 M20*100mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
19Bulong SuS304 M27*110mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
20Support S.AR.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Tắc kê đạn SuS304 M12 + bulong M12*40 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
22Tắc kê nở SuS304 M14*120mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
EF * Đường ống khí xuống bể T06-A:
1Bịt uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Co SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Co uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
6Joang amiang DN100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lơi uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8La SuS304 20*1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Mặt bích SuS304 DN100 JISMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Mặt bích uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Nối giảm uPVC DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
12Ống SuS304 DN100 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
13Ống uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
14Ống uPVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m
15Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,394100m
16Ren trong uPVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
17Tê giảm uPVC DN50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
18Tê uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Tê uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
22Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
23Support S.AR.02 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
24Support S.AR.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
25Tắc kê nở SuS304 M8*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V376bộ
26Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V172bộ
EG * Đường ống khí xuống bể T06-B:
1Bịt uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Co SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Co uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
6Joang amiang DN100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lơi uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8La SuS304 20*1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Mặt bích SuS304 DN100 JISMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Mặt bích uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Nối giảm uPVC DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
12Ống SuS304 DN100 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
13Ống uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
14Ống uPVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m
15Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,394100m
16Ren trong uPVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
17Tê giảm uPVC DN50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
18Tê uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Tê uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
22Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
23Support S.AR.02 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
24Support S.AR.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
25Tắc kê nở SuS304 M8*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V376bộ
26Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V172bộ
EH * Đường ống dẫn khí từ ống DN200 đến T09:
1Chỏm cầu SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Chỏm cầu SuS304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Co SuS304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Cùm ty SuS304 DN50 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
6La SuS304 20*1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Hai đầu răng trong SuS304 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
8Mặt bích SuS304 DN100 JISMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Ống SuS304 DN100 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m
10Ống SuS304 DN50 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
11Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Support S.AR.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Support S.AR.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Support S.AR.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
EI * Đường ống dẫn khí tháp xử lí mùi:
1Co HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Co HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Giảm chấn SuS304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Joang cao su DN200 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Joang cao su DN250 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mặt bích SuS304 DN200 JISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mặt bích HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Mặt bích HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Ống HDPE D225, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
13Ống HDPE D250, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m
14Tê HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van bướm tay gạt DN250, thân nhôm + đĩa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bulong SuS304 M18*200mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
18Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
19Support S.AR.06 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Support S.AR.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Support S.AR.08 SuS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
EJ * Đường nước cấp:
1Co uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Co SuS304 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Co uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Joang cao su DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Joang cao su DN25 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lơi Sus304 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Mặt bích uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mặt bích uPVC, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Nối giảm uPVC, DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Nối ren ngoài SUS304 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Nối ren trong SUS304 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Nối ren trong uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
16Ống uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
17Ống uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
18Ống SuS304, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
19Tê giảm uPVC DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Tê giảm uPVC DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Tê uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Van bi rắc co uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Van bi rắc co uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van bi tay gạt SuS304, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Bulong SuS304 M14*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
26Support S.SW.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Support S.SW.02 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
EK * Đường ống hút của bơm hóa chất xút:
1Bịt cPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cổ dê DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Co cPVC, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Co cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Joang cao su DN32 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Joang cao su DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lơi cPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt bích cPVC, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mặt bích cPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nối giảm cPVC DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nối ren ngoài cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ống mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
13Ống cPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
14Ống cPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
15Ống cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
16Tê cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van rắc co cPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van rắc co cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bulong SuS304 M12*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Support S.DP.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Support S.DP.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Cùm U SuS304 DN50 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
EL * Đường ống đẩy của bơm hóa chất xút:
1Cổ dê DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Co cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lơi cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nối ren ngoài cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
6Ống cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
7Tê cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van rắc co cPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
EM * Đường ống hút của các bơm hóa chất:
1Bịt cPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cổ dê DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Co uPVC, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Co uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Co uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Joang cao su DN25 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Joang cao su DN32 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Joang cao su DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Joang cao su DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lơi uPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Mặt bích uPVC, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mặt bích uPVC, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Mặt bích uPVC, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mặt bích uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Nối giảm uPVC DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Nối ren ngoài uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Ống mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
19Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
20Ống uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Ống uPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Ống uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Tê uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Van rắc co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Van rắc co uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Bulong SuS304 M12*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
27Support S.DP.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Support S.DP.02 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Support S.DP.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
EN * Đường ống đẩy của các bơm hóa chất:
1Cổ dê DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Co uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
3Lơi uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nối ren ngoài uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ống mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
6Ống uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
7Tê uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Van rắc co uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Van 1 chiều nối ren inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EO * Ống bơm tuần hoàn xút:
1Co uPVC, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Giảm chấn cao su DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Joang cao su DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt bích uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Nối giảm uPVC DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Nối ren trong uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
9Van rắc co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Bulong SuS304 M12*50mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Cùm U SuS304 DN50 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bulong SuS304 M12*30mm (kèm tán + 2 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tắc kê đạn SuS304 M12 + bulong M12*100 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
EP * Support cho hóa chất, máng điện:
1Cầu ống S.CO V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Cầu ống S.HC.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Support S.DP.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Support S.DP.04.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Support S.DP.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Support S.DP.06 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Support S.DP.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Support S.DP.08 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Support S.DP.09 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Support S.DP.10 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Support S.DP.11 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Support S.MD.01 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Support S.MD.03 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Support S.MD.04 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
15Support S.MD.05 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Support S.MD.06 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Support S.MD.07 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Support S.MD.08 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
19Support S.MD.09 V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V274cái
21Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V354bộ
EQ * Vật tư gia công khác:
1Máng thu rác lược rác tinh SC01-A/BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cung cấp, lắp đặt Nón che đồng hồ lưu lượng FM02, nón che van điện EV08Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt Tủ pHC03, pHC05 và DO06-A/B Bao gồm chân đế, bảng tápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cung cấp, lắp đặt Ống housing lắp đặt bảo trì hệ thống pH và DOMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Cung cấp, lắp đặt nón che M03-A/B/C, M04, M07-A/B, M10, nón che bơm CWPMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cung cấp, lắp đặt Đế motor M03-A/B/CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cung cấp, lắp đặt Đế motor M04, M07-A/B, M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp, lắp đặt Phễu pha hóa chất bồn ChT01/02/…/06 (Bao gồm phểu, nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cung cấp, lắp đặt Hộp che Isolaytor loại 1 Bao gồm hộp che , chân , bảng tap, ống lồng loe 02 đầu chống cắt dây : SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Cung cấp, lắp đặt Hộp che Isolaytor loại 2 Bao gồm hộp che , chân , bảng tap, ống lồng loe 02 đầu chống cắt dây : SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Cung cấp, lắp đặt Hộp che Isolaytor loại 3 Bao gồm hộp che , chân , bảng tap, ống lồng loe 02 đầu chống cắt dây : SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bậc tam cấp 1 Tôn gân inox, 3mm và khung hộp Hộp SUS304, 40x40x2mm, V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
16Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V208bộ
ER * Móc treo dây điện:
1Móc treo dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
2Tắc kê đạn SuS304 M08 + bulong M08*25 + 1 long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
ES * Liên kết chân trụ palang kéo bơm chìm, khuấy chìm:
1Tắc kê nở SuS304 M14*120mmMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
ET * Liên kết ống trung tâm bể lắngT04 -A vào dầm:
1Support OLTT (V Sus304, 40*3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tắc kê nở SuS304 M12*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
EU * Liên kết máng thu nước bể lắng T04 – A:
1Support MTN (V Sus304, 40*3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Tắc kê nở SuS304 M08*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
3Tấm cao su đệm, 150*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
EV * Liên kết ống trung tâm bể lắng T07 - A/B vào dầm:
1Support OLTT (V Sus304, 40*3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tắc kê nở SuS304 M12*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
EW * Liên kết máng thu nước bể lắng T07 - A/B:
1Support MTN (V Sus304, 40*3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
2Tắc kê nở SuS304 M08*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V544bộ
3Tấm cao su đệm, 150*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
EX * Lan can xích:
1Xích Sus304 D6Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
EY * Tấm grating FRP:
1Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 8,0m x 1,1m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
2Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 1,1m x 1,1m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
3Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 0,8m x 0,8m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
4Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 2,2m x 1,0m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
5Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 1,5m x 1,0m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
6Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 1,6m x 0,8m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
7Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 1,1m x 0,65m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
8Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 0,9m x 0,65m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
9Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 2,2m x 1,0m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
EZ * Ống chờ, khoan rút lõi:
1Khoan rút lõi sàn, DN80x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
2Khoan rút lõi sàn, DN80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
3Khoan rút lõi sàn, DN125x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
4Khoan rút lõi sàn, DN150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
5Khoan rút lõi sàn, DN150x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7lỗ
6Khoan rút lõi sàn, DN220x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
7Khoan rút lõi sàn, DN250x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
8Khoan rút lõi sàn, DN300x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
9Khoan rút lõi sàn, DN500x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
10Ống chờ, uPVC DN50x3100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống chờ, uPVC DN80x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống chờ, uPVC DN150x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Ống chờ, uPVC DN200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Ống chờ, uPVC DN200x9500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ống chờ, uPVC DN200x10200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống chờ, uPVC DN500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ống chờ, uPVC DN500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ống chờ, SUS DN40x200 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ống chờ, SUS DN40x400 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ống chờ, SUS DN65x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ống chờ, SUS DN65x400 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ống chờ, SUS DN80x100 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống chờ, SUS DN80x200 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Ống chờ, SUS DN80x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Ống chờ, SUS DN80x400 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Ống chờ, SUS DN100x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ống chờ, SUS DN100x6200 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Ống chờ, SUS DN125x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ống chờ, SUS DN200x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Ống chờ, SUS DN250x400 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Ống chờ, SUS DN450x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Ống chờ, SUS DN500x300 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Ống chờ, SUS DN500x400 và vành khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ống chờ, HDPE D220x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Vật tư Phụ thi công phần đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
FA Lắp đặt thiết bị
FB Lắp đặt thiết bị trạm bơm (T00)
1Lắp đặt thiết bị tách rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
2Lắp đặt Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
3Lắp đặt bơm nước thải trạm bơm (WP01-A/B/C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
4Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
5Đồng hồ đo lưu lượng (FM01)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt Palang xích kéo tay nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
7Lắp đặt thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Tủ điện trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FC Lắp đặt thiết bị Trạm xử lý
1Lắp đặt Thiết bị tách rác tinhMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
2Máng thu rác lược rác tinh SC01-A/BMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
3Lắp đặt Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
4Lắp đặt Thùng chứa dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
5Lắp đặt Bơm chìm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
6Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
7Lắp đặt Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
8Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
9Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Sensor đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt Motor khuấy trộn bể trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
15Lắp đặt Cánh khuấy: được chế tạo bằng vật liệu SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
16Lắp đặt Motor khuấy trộn bể keo tụMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
17Lắp đặt Cánh khuấy: được chế tạo bằng vật liệu SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
18Lắp đặt Motor khuấy trộn bể tạo bôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
19Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
20Lắp đặt Motor gạt bùn bể lắng hóa lýMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
21Lắp đặt Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
22Lắp đặt ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
23Lắp đặt Tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
24Lắp đặt máng răng cưa trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
25Lắp đặt phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
26Lắp đặt Máy bơm bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
27Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
28Lắp đặt Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48tấn
29Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
30Lắp đặt Hệ thống phân phối nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
31Lắp đặt Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Sensor đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
34Lắp đặt Motor máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
35Lắp đặt Hệ thống cách âm & giải nhiệt cho hệ thống máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
36Bầu phân phối khí & giảm áp & giảm ổnMô tả kỹ thuật theo chương V12tấn
37Lắp đặt Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V5,5224tấn
38Thiết bị đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lăp đặt Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
41Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
42Lắp đặt Motor gạt bùn bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
43Cánh gạt bùn được chế tạo bằng vật liệu: SUS 304, cao suMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
44Lắp đặt ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
45Lắp đặt tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
46Lắp đặt Tấm răng cưa trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
47Lắp đặt Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
48Lắp đặt Bơm bùn sinh học tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
49Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện: SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
50Lắp đặt Bơm nước Bơm bùn dưMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
51Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện: SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
52Lắp đặt Van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
53Lắp đặt Bơm bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
54Lắp đặtThanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện: SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
55Lắp đặt ống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
56Lắp đặt thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt motor gạt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
58Cánh gạt bùn được chế tạo bằng vật liệu SUS 304, cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
59Lắp đặt ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
60Lắp đặt Bơm bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
61Biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
64Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giữ dây điện: SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
65Lắp đặt Bơm nước thải hồ sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
66Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giữ dây điện: SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
67Lắp đặt Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
68Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giữ dây điện: SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
69Lắp đặt Bồn lắng trung gian chứa bùn sau keo tụMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
70Lắp đặt Bơm bùn vào máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
71Lắp đặt Máy ép bùn khung bảnMô tả kỹ thuật theo chương V20tấn
72Lắp đặt Hệ thống tải bùn và đánh tơi bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
73Lắp đặt Máng hứng thu nước + bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
74Lắp đặt Hệ thống van mở phểu chứa bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
75Lắp đặt Máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
76Lắp đặt Bơm xịt rửa máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
77Bồn chứa hóa chất xútMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
78Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất xútMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
79Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất xútMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
80Lắp đặt cánh khuấy hóa chất cho bồn chứa hóa chất xútMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
81Lắp đặt Bồn chứa hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
82Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
83Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
84Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
85Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Polymer AnionMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
86Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Polymer AnionMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
87Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất Polymer AnionMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
88Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
89Lắp đặt Bồn chứa hóa chất ChlorineMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
90Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất ChlorineMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
91Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất ChlorineMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
92Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
93Lắp đặt Bồn chứa hóa chất dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
94Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
95Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
96Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
97Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Polymer CationMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
98Lắp đặt Bơm định lượng Polymer CationMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
99Lắp đặt Motor khuấy bồn Polymer CationMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
100Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
101Lắp đặt Bồn xử lý hơi hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
102Lắp đặt Tủ đặt bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
103Lắp đặt Hệ thống thang nâng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,35tấn
104Lắp đặt Hệ rửa mắt khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
105Lắp đặt Thiết bị hấp phụ sinh họcMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
106Lắp đặt Thiết bị hấp phụ hóa lýMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
107Lắp đặt bơm tuần hoàn xútMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
108Lắp đặt Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
109Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
110Lắp đặt Hệ thống máy phát điện dự phòng (đã bao gồm lắp đặt vỏ chống ồn theo máy, Tủ chuyển nguồn tự động ATS đồng bộ theo máy: ATS 4P-800A)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
111Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 MegapixelMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
112Lắp đặt Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 MegapixelMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
113Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt Màn hình giám sát, điều khiển cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
115Lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng 6TB SEAGATE SKYHAWKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FD NUÔI CẤY VI SINH, VẬN HÀNH THỬ HỆ THỐNG VÀ ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
FE Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử
1Chi phí giảng viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
FF Chi phí hóa chất chạy thử
1Hóa chất khử trùng NaOCl (Dạng dung dịch (nồng độ 5-10%))Mô tả kỹ thuật theo chương V26.460Kg
2Hóa chất chỉnh pH Dạng dung dịch (nồng độ 98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.560Kg
3Hóa chất PAC (nồng độ 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V41.580Kg
4Hóa chất A- PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V756Kg
5Hóa chất C- PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V378Kg
6Hóa chất Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V7.560Kg
7Dụng cụ pha hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FG Chi phí cấp men + Vi sinh xử lý nước thải
1Cấp vi sinh thiếu khí cho bể Thiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần/tháng
2Cấp vi sinh hiếu khí cho bể Hiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần/tháng
3Chi phí điện năng chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V90ngày
4Chi phí nhân công vận hành trạm XLNTMô tả kỹ thuật theo chương V3tháng
5Chi phí thuê chuyên gia nuôi cấy, kiểm soát XLNTMô tả kỹ thuật theo chương V3tháng
FH Phân tích kiểm soát chất lượng nước
1Phân tích mẫu nước thải trước khi xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V12mẫu
2Phân tích mẫu nước thải trong quá trình vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V24mẫu
3Chi phí lấy mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V36mẫu
FI Đào tạo chuyển giao công nghệ
1Biên soạn tài liệu và in ấnMô tả kỹ thuật theo chương V1H.mục
2Bảo hộ lao động để trang bị khi vận hành, pha hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1H.mục
3Chi khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ, quản lý lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V1H.mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó có các nội dung công việc: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị; vận hành chạy thử công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính theo thời gian ký hợp đồng. - Giá trị Hợp đồng tương tự chỉ được tính với các nội dung công việc: Xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử Trạm xử lý nước thải (nếu Hợp đồng tương tự bao gồm cả các nội dung công việc khác).Các tài liệu kèm theo của từng Hợp đồng mà Nhà thầu phải cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy phép môi trường hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường được cơ quan chức năng cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥375.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước hoặc Xử lý nước thải hạng III trở lên và còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 5 Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:- Chuyên ngành Xây dựng: 02 người;- Chuyên ngành Điện, Điện tử/Tự động hóa: 01 người;- Chuyên ngành Cấp thoát nước/ Công nghệ môi trường: 01 người;- Chuyên ngành Cơ khí: 01 người;53
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn bảo hộ lao động, môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành1
2 Cần trục bánh xích ≥ 25T Cần trục bánh xích ≥ 25T1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
4 Xe tải tự đổ ≥ 7T Xe tải tự đổ ≥ 7T4
5 Máy trộn ≥ 250 Lít Máy trộn ≥ 250 Lít4
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy uốn thép 5kw Máy uốn thép 5kw1
11 Máy phát điện ≥ 23 KVA Máy phát điện ≥ 23 KVA1
12 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->