Gói thầu: Xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 8.400 m3 ngày.đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Sứ Viglacera Bình Dương chi nhánh Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 8.400 m3 ngày.đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:02:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,575,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó có các nội dung công việc: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị; vận hành chạy thử công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính theo thời gian ký hợp đồng. - Giá trị Hợp đồng tương tự chỉ được tính với các nội dung công việc: Xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử Trạm xử lý nước thải (nếu Hợp đồng tương tự bao gồm cả các nội dung công việc khác).Các tài liệu kèm theo của từng Hợp đồng mà Nhà thầu phải cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy phép môi trường hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường được cơ quan chức năng cấp. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥375.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước hoặc Xử lý nước thải hạng III trở lên và còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:- Chuyên ngành Xây dựng: 02 người;- Chuyên ngành Điện, Điện tử/Tự động hóa: 01 người;- Chuyên ngành Cấp thoát nước/ Công nghệ môi trường: 01 người;- Chuyên ngành Cơ khí: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn bảo hộ lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 23 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải công suất 8.400 m3 ngày.đêm Dự án đầu tư xây dựng Trạm Xử lý nước thải giai đoạn 2 công suất 8.400m3/ng.đêm tại Khu công nghiệp Yên Phong II-C, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu scan bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc Xử lý nước thải) Hạng III trở lên và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera – CTCP; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 16, 17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP; Tầng 15+16 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần Xây dựng trạm xử lý | |||
| C | Cụm bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Cọc bê tông ly tâm PHC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.780 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm, mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc tròn D400 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc bê tông DUL D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 10m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, tiết diện cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,009 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,205 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,965 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,935 | 100m3 |
| 13 | Lớp bạt lót đáy móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,831 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,014 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,051 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,077 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,928 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,554 | m |
| 25 | Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,466 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,691 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,093 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,026 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,669 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 41 | Quét chống thấm 2 lớp (A, A', B, C, D, E, E') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.384,304 | m2 |
| 42 | Tạo vát bằng gia cố xi măng (6% khối lượng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,864 | m3 |
| 43 | Khoan Hiti cấy thép D10@200, chiều sâu khoan cấy 10cm dọc theo mép vách khoan cấy bằng sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,5 | Lỗ |
| 44 | Thép D10@200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,38 | kg |
| 45 | Lớp nilon lót sàn dốc lắng (D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,126 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn dốc lắng, đá 1x2, mác 300 (E, E') (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,258 | m3 |
| 47 | Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ, Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.987,432 | m2 |
| 48 | Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.872,573 | m2 |
| 49 | Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,623 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.931,15 | m3 |
| 51 | Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.489,116 | lỗ |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,632 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn Epoxy màu xanh 4 lớp (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,494 | m2 |
| 54 | Sơn Epoxy 2 lớp phủ tường trong bể T09, T10 (phần không ngập nước cao 0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,276 | m2 |
| 55 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,859 | m2 |
| 56 | Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,097 | 10m |
| 57 | Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 59 | Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.507,7 | m2 |
| 60 | Tấm grating nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,815 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,496 | 100m2 |
| D | Trạm bơm trung chuyển Hồ sự cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,058 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt lót đáy móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 16 | Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 24 | Quét chống thấm 2 lớp (A, A', C, D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,936 | m2 |
| 25 | Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ, Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,27 | m2 |
| 26 | Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 27 | Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 29 | Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,02 | lỗ |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,44 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn epoxy màu xanh 4 lớp (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 32 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m2 |
| 33 | Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 10m |
| 34 | Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5 | m2 |
| 37 | Tấm grating nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| E | Hố thu nước ga dư T13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt lót đáy móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 14 | Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Quét chống thấm 2 lớp (A', C, D') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,554 | m2 |
| 22 | Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 23 | Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 24 | Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 26 | Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,066 | lỗ |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn epoxy màu xanh 4 lớp(1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m2 |
| 29 | Sơn Epoxy tường trong bể T13 (phần không ngập nước: A, D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | m2 |
| 30 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 31 | Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 10m |
| 32 | Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 34 | Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 35 | Tấm grating nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m2 |
| F | Gia công lắp dựng lan can inox 304 Cụm bể xử lý chính | |||
| 1 | Gia công lan can inox 304 - D42x1,8; D34x1,8v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2323 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox inox 304 - D42x1,8; D34x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,4 | m2 |
| G | Gia công lắp dựng lan can inox 304 Cụm nhà N01, 02, 03, 04 | |||
| 1 | Gia công lan can inox 304 - D42x1,8; D34x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox inox 304 - D42x1,8; D34x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,25 | m2 |
| H | Hồ sự cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,0865 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công (chỉnh sửa 5%), rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8543 | m3 |
| 3 | San nền đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6236 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm màng HDPE dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6602 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,968 | m3 |
| 6 | Khe co giãn chèn đay gai tẩm bitum (15m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,386 | m |
| 7 | Kè đá hộc VXM M100 dày 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,814 | m3 |
| 8 | Đắp cát đầm chặt dày 300mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,92 | m3 |
| 10 | Giằng BTCT mác 200, giằng tường hố sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,895 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường hố sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,75 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1715 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9432 | m3 |
| 16 | Hè lát gạch cotto viglacera, 300x300x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,716 | m2 |
| 17 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, M100 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m3 |
| 18 | Xây bó vỉa gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4074 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,918 | m2 |
| 20 | Trồng cây dạ yến thảo xung quanh hồ sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | md |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3493 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cát đã đào San nền khu vực tập kết trong KCN, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3493 | 100m3 |
| 23 | San đầm nền tại khu vực tập kết trong KCN, bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3493 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào từ Hồ sự cố, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,608 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8423 | 100m3 |
| 26 | San đầm nền đất xung quanh hồ bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,7657 | 100m3 |
| I | Cụm nhà N1-N2-N03-N04 | |||
| J | * Phần Cọc BTCT | |||
| 1 | Cọc bê tông ly tâm PHC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc tròn D300 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| K | * Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4429 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1496 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m3 |
| L | * Phần thân | |||
| M | a) Bê tông cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,885 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0916 | tấn |
| N | b) Bê tông giằng: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3776 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9706 | tấn |
| O | c) Bê tông nền, sàn mái: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0879 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4821 | tấn |
| 6 | Kẻ mặt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3411 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6885 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1549 | tấn |
| P | d) Phểu thu bùn: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông phểu thu bùn, tường lan can nhà N03 đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3507 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn phiểu thu bùn, tường lan can nhà N03, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2846 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phiểu thu bùn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4508 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| Q | e) Bê tông lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| R | * Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7508 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0748 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,285 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,38 | m2 |
| 5 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,085 | m2 |
| 6 | Trát trần, sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,1 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,76 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,3598 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,741 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,623 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,1073 | m2 |
| S | a) Hoàn thiện sàn: | |||
| 1 | Bọc phủ FRP nền nhà, tường trong nhà N03 (H, I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6606 | m2 |
| 2 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây(K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,674 | m2 |
| 3 | Xoa phẳng nền bê tông (K'), Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,3292 | m2 |
| T | b) Hoàn thiện sê nô: | |||
| 1 | Chống thấm mái Sika mái seno (SN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,083 | m2 |
| 2 | Chống thấm phễu thu bùn bằng Kova CT11A (B, F1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0584 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, đánh màu Vữa xi măng tạo dốc M75, dày trung bình 2cm, tạo dốc về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,209 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao, tấm nhựa, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,59 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 7 | Xếp gạch 4 lỗ thông tâm và lát 01 lớp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,915 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng sàn mái, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,915 | m2 |
| 9 | SXLD tấm grating thép, rãnh mương nhà N04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2816 | m2 |
| 10 | Sản xuất khung thép V40x40x3 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| U | c) Công tác cửa: | |||
| 1 | Cửa cuốn Mitadoor CT5122 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 2 | Cửa kính khung nhôm hệ 1000 nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh , kính dán an toàn 5mm, tấm pano nhôm (tham khảo cửa công ty Hùng Châm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cửa kính khung nhôm hệ 700 nhôm xingfa, cửa sổ mở hất , kính dán an toàn 5mm (tham khảo cửa công ty Hùng Châm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 cấu kiện |
| 7 | Khung nhôm hệ 700 nhôm xingfa, vách nhôm kính hệ ND-XF93, kính dán an toàn 5mm (tham khảo cửa công ty Hùng Châm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng Vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9066 | 100m2 |
| V | * Điện chiếu sáng nhà N01, N02, N03, N04 | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường 1,5 HP Inveter (công tác lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 10 | Dây cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Cáp điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Ống đồng máy lạnh đường kính ống Ф12/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| W | * Thoát nước mưa nhà N02, N03, N04 | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước mái, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Co nhựa uPVC 90, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ống thoát nước mái D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| X | Nhà đặt máy phát điện N06 | |||
| Y | * Phần nền: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| Z | * Bê tông nền: | |||
| 1 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 5 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây(F1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| AA | * Kết cấu thép: | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Bu lông M4.6 D12x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9234 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 12 | Mái lợp tôn mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100m2 |
| AB | * Điện chiếu sáng nhà đặt máy phát điện: | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AC | * Thoát nước nhà đặt máy phát điện: | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước mái, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 2 | Co nhựa uPVC 90, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AD | Hành lang vận hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền hành lang vận hành, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m3 |
| 4 | Trải đá 0x4 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền đá 0x4, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 6 | Lót nylon trắng nền dày 0,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hành lang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 8 | Cắt ron chống nứt cách khoảng 5m, rộng 2-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5214 | 10m |
| 9 | Ván khuôn hành lang vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 10 | Trám ron bằng nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5214 | 10m |
| AE | Trồng cây xanh, hoa | |||
| 1 | Trồng cây xoài đường kính D>20cm, cao 4-5m, do cách gốc 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 2 | Trồng cây hoàng nam, cây cao 1m đến 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây,Hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1hố |
| 4 | Trồng cây cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cây |
| 5 | Cọc chống gỗ kích thước 50x50x1800mm + dây thép (hoặc nẹp gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cọc |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,714 | md |
| AF | Phần Xây dựng trạm bơm đầu vào (T00) và tuyến ống nước thải | |||
| AG | Trạm bơm (T00) | |||
| AH | * Trạm bơm nước thải: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2734 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 1,803km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt lót đáy móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6774 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng,1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,774 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,636 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5961 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7564 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,791 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm mạch ngừng waterstop CVV250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m |
| 21 | Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 1m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2921 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3906 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | tấn |
| 29 | Quét chống thấm 2 lớp (A, A', C, D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,9578 | m2 |
| 30 | Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ, Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,224 | m2 |
| 31 | Chi phí thu gom vữa bê tông thừa, vệ sinh bên trong bể (tính theo diện tích bề mặt đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,04 | m2 |
| 32 | Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m3 |
| 34 | Công tác xử lý ty thép, đục, trám, chống thấm ty thép cố định ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,7995 | lỗ |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể, phần ngập đất (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,72 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài bể (phẩn nổi) bằng sơn epoxy màu xanh 4 lớp (1 lớp lót epoxy EP118, 1 lớp phủ EH 2351-5012, 2 lớp phủ EH 2351-5012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 37 | Tăng cứng bằng hardener tạo màu xanh lá cây mặt trên sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,184 | m2 |
| 38 | Vát đỉnh thành (ngoài, trong), dầm, sàn (phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 10m |
| 39 | Sản xuất khung thép V50x50x5 mạ kẽm theo chu vi lỗ khoét sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Chi phí xử lý bề mặt thành bê tông (đục tẩy mí ghép ván, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7 | m2 |
| 42 | Tấm grating nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| AI | * Đường ống đầu vào BTCT D800: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| AJ | * Hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 11 | Bulong nở 4xM12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm D6 a75x200 cao 2050m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,16 | m2 |
| AK | Đào, đắp đất thi công tuyến ống HDPE DN355 từ Trạm bơm đến Trạm xử lý nước thải | |||
| AL | * Trạm bơm nước thải (T00) đến trạm xử lý chính: | |||
| 1 | Đào đường ống HDPE D355, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,867 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công (chỉnh sửa 5%), rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,826 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,121km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lót ống HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| AM | * Biện pháp thi công tuyến ống HDPE qua đoạn cống hộp băng qua kênh: | |||
| 1 | Xúc cát vô bao tải để đắp kênh ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bao tải cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ tạm qua kênh, chắn nước thi công tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 6 | Bơm nước ra ngoài đoạn ngăn kênh, thi công tuyến ống HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,225 | 100m3 |
| 7 | Lắp và tháo dỡ ống bơm dẫn nước trong quá trình thi công tuyến ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 8 | Tháo dỡ bao tải cát, hoàn trả kênh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thi công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ dàn giáo, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| AN | * Hoàn trả trồng cỏ, trồng hoa: | |||
| 1 | Cung cấp, đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,064 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả trồng cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,2 | md |
| 4 | Hoàn trả trồng cây dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,8 | md |
| AO | Cung cấp vật tư, lắp đặt đường ống công nghệ Trạm bơm (T00) và tuyến ống HDPE DN355 từ Trạm bơm đến Trạm xử lý nước thải | |||
| AP | * Đường ống công nghệ từ trạm bơm (T00) đến hố van 01: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Côn giảm SuS304 DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cùm U SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Joang cao su DN150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Joang cao su DN350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lơi SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Mặt bích SuS304 DN350 DIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt bích SuS304 DN350 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 14 | Ống SuS304 DN350 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van bướm tay quay DN350, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Bulong SuS304 M20*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 21 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Support S.WW01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Support S.WW02V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Support S.WW03V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AQ | * Đường ống từ Hố van 01 đến Hố van 02 (Trạm xử lý nước thải): | |||
| 1 | Co HDPE DN355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Joang cao su DN350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lơi HDPE D355 hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lơi HDPE D355 đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Mặt bích HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Măng sông gang DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ống HDPE D355 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 100m |
| 8 | Van bướm tay quay DN350, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulong SuS304 M20*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 11 | Support S.WW.00.01 Thép U CT3 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Support S.WW.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| AR | * Ống chờ: | |||
| 1 | Ống chờ, SUS DN200x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Ống chờ, SUS DN350x200 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống chờ, HDPE D355x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống chờ, BTCT D800x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AS | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ , ĐIỆN | |||
| AT | Cung cấp thiết bị công nghệ, điện | |||
| AU | Thiết bị công nghệ, điện trạm xử lý | |||
| AV | * Bể tách dầu kết hợp lắng cát (T01-A): | |||
| 1 | Thiết bị lược rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thùng chứa dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AW | * Sân phơi cát (T01-B): | |||
| 1 | Vật liệu sân phơi cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| AX | * Bể điều hòa (T02): | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Biến tần cho cụm bơm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AY | * Cụm bể xử lý hóa lý (T03-A/B/C): | |||
| 1 | Bộ khuấy trộn bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ khuấy trộn bể keo tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ khuấy trộn bể tạo bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AZ | *Bể lắng hóa lý (T04-A): | |||
| 1 | Hệ thống gạt bùn bể lắng hoá lý 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máng răng cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| BA | * Bể thu bùn hóa lý (T04-B): | |||
| 1 | Bơm bùn hoá lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BB | * Bể sinh học thiếu khí Anoxic (T05-A/B): | |||
| 1 | Hệ thống phân phối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BC | * Bể sinh học hiếu khí Aerotank (T06-A/B): | |||
| 1 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Hệ thống cách âm & giải nhiệt cho hệ thống máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 3 | Thiết bị Bầu phân phối khí & giảm áp & giảm ổn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 6 | Thiết bị đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BD | * Bể lắng bùn sinh học (T07-A/B): | |||
| 1 | Hệ thống gạt bùn bể lắng sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máng răng cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 4 | Tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 5 | Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| BE | * Ngăn thu bùn sinh học (T07-C/D): | |||
| 1 | Bơm bùn sinh học tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bơm bùn sinh học dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BF | * Bể khử trùng (T08): | |||
| 1 | Van điện - Xả nước không đạt vào Hồ sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BG | * Bể chứa bùn (T09): | |||
| 1 | Hệ phân phối khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm bùn bể chứa bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BH | * Bể nén bùn (T10): | |||
| 1 | Hệ thống gạt bùn bể nén bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bùn đến hệ thống ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Biến tần cho cụm bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BI | * Trạm bơm trung chuyển sự cố (T12): | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| BJ | * Hồ sự cố (T14): | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BK | * Bể thu nước dư (T13): | |||
| 1 | Bơm nước dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BL | * Hệ thống xử lý bùn (A/B): | |||
| 1 | Bồn lắng trung gian chứa bùn sau keo tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm bùn vào máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy ép bùn khung bản tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống chuyển tải bùn và đánh tơi bùn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 5 | Hệ thống thu nước + bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 6 | Hệ thống van mở phểu chứa bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 7 | Bơm xịt rửa máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BM | * Hệ thống hóa chất: | |||
| 1 | Bơm định lượng Xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bộ khuấy trộn bồn ChT01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn pha chế Xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ khuấy trộn bồn ChT02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bồn pha chế PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bơm định lượng Polymer Anion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bộ khuấy trộn bồn ChT03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn pha chế Polymer Anion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bộ khuấy trộn bồn ChT04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bồn chứa dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bơm định lượng Chlorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bộ khuấy trộn bồn ChT05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bồn pha chế Chlorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bơm định lượng Polymer Cation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bộ khuấy trộn bồn ChT06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bồn pha chế Polymer Cation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ đặt bơm định lượng Bảo vệ bơm hóa chất chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Hệ thống xử lý hơi hóa chất Chống ăn mòn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thang nâng hóa chất Bán tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 22 | Hệ rửa mắt và tắm khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BN | * Hệ xử lý mùi: | |||
| 1 | Thiết bị hấp phụ sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Thiết bị hấp phụ hóa lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| BO | * Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| BP | * Hệ thống tủ điện điều khiển: | |||
| 1 | Hệ thống PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Tủ điện trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Tủ điện nhà ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | CCLD mô tơ, bình tích điện và remorte cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường 1,5 HP Inveter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| BQ | * Máy phát điện dự phòng: | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng và tủ ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| BR | * Hệ thống Camera giám sát: | |||
| 1 | Camera dạng cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh + ổ cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Màn hình giám sát, điều khiển camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BS | Thiết bị công nghệ, điện trạm bơm đầu vào (T00) | |||
| 1 | Thiết bị rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Palang xích kéo tay nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| BT | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện động lực, điện điều khiển Trạm bơm (T00) | |||
| BU | * Lắp đặt hệ thống PLC: | |||
| 1 | Bộ nguồn PM For CPU PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | PLC Siemens, S7-1500, CPU 1511C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lập trình điều khiển vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Phụ kiện kết nối (Đầu cos, băng keo điện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| BV | * Cung cấp, lắp đặt cáp điện: | |||
| 1 | Cáp điện CXV/DSTA 3x120mm2+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 2 | Cáp điện CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp điện, DVV 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp điện DVV 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp điện, DVV/SC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp điện, DVV/SC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp điện, CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Cáp điện, CVV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Isolator Schneider 20A3P-IP66-WHT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | MG20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | MG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m. Ø=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ốc xiết cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Vỏ hộp đấu nối KF 0202 G, W93xH93xD62 ,IP67,chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địa (Khuôn hàn hóa nhiệt CR2, Thuốc hàn, Đất sét bít mối hàn, Hóa chất giảm điện trở Powerfill) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 17 | Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, độ sâu khoan 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Công tác đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 19 | Công tác lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 20 | Vật tư phụ bao gồm đầu cost, tem in đầu số, Dây rút vật liệu HDPE màu đen loại tốt, tem đánh dấu đầu cáp, đầu Coss, mũi khoét, băng keo đánh dấu, task name ĐHT... và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 21 | Băng cảnh báo cáp Rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 22 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| BW | * Cung cấp, lắp đặt máng cáp điện: | |||
| 1 | Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 2 | Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 3 | Co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống SuS304, Ø34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 6 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE 100/130. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| BX | Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ và hệ thống điện trạm xử lý | |||
| BY | Hệ thống điện động lực, điện điều khiển trạm xử lý | |||
| BZ | * Lắp đặt Tủ điện: | |||
| CA | Tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà, (bao gồm tấm bắt thiết bị + tấm ốp lưng, ốp hông + Hệ chân đế H200). Khung tủ W4000xD600xH2000, màu Ral 7035, IP55 (bao gồm tấm bắt thiết bị + tấm ốp lưng, ốp hông + Hệ chân đế H200) - Sơn tĩnh điện, (06 module W800xD600xH200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện nhà ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CB | * Lắp đặt hệ thống PLC: | |||
| 1 | Bộ nguồn PM For CPU PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ Nguồn PS 25W 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | PLC Siemens, S7-1500, CPU 1511C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Module DI 32x24VDC BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 5 | Module DQ 32x24VDC/0.5A BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Analog input module AI 8xU/I/RTD/TC ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Analog input/output module AI 4x U/I, 2AO ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Memory card, 4 MB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 9 | Mounting rail S7-1500, 530 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Front connector in push-in design 40Pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện kết nối (Đầu cos, băng keo điện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| CC | * Lắp đặt hệ thống SCADA: | |||
| 1 | 01 Bộ máy tính để bàn có cấu hình tối thiểu: Chip Intel Xeon E-2224G 3.5GHz 8M cache, 4C/4T, turbo(80W); Ram: 2x8GB UDIMM, 2400/2666MT/s, ECC (up to 64BG/4 slots); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Màn hình LCD Dell S2318H Full HD LED 1920x1080 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Chuột, bàn phím, card màn hình, phụ kiện máy tính,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS, offline 1000VA Santack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bàn làm việc, ghế, chân đế lắp CPU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT6, AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 7 | Jack cắm mạng RJ45, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 01 Màn hình TV 55inch đặt tại nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đặt bộ chương trình điều khiển và giám sát hệ thống Scada SIMATIC; WinCC, Microsorf (đã gồm lập trình cả hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| CD | * Cung cấp, lắp đặt cáp điện: | |||
| 1 | Cáp điện, CV 10mm2 (VÀNG XANH PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Cáp điện, CV 25mm2 (vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Cáp điện CV 150mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 4 | Cáp điện CXV/DSTA 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 5 | Cáp điện CXV/DSTA 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 6 | Cáp điện CXV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Cáp điện DVV 4x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016 | m |
| 8 | Cáp điện, CVV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.631 | m |
| 9 | Cáp điện, CVV 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | m |
| 10 | Cáp điện CVV 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 11 | Cáp điện CVV 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 12 | Cáp điện, CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 13 | Cáp điện CVV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp điện DVV/Sc 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 15 | Cáp điện DVV/Sc 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 16 | Cáp điện DVV/Sc 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 17 | Cáp điện DVV/Sc 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 18 | Cáp điện DVV/Sc 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 19 | Cáp điện DVV/Sc 3x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 20 | Cáp điện DVV 3x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 21 | Cáp điện CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | m |
| 22 | Cáp điện CVV 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | m |
| 23 | Cáp điện, CXV/DSTA 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m |
| 24 | Cáp điện, CXV/DSTA 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 25 | Cáp điện, CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,2 | m |
| 26 | Cáp điện, DVV 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m |
| 27 | Cáp điện, DVV 16x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 28 | Cáp điện, DVV 5x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 29 | Cáp điện, DVV 7x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 30 | Cáp điện, DVV 5x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Cáp điện, DVV 8x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 32 | Vật tư phụ bao gồm đầu cost, tem in đầu số, Dây rút vật liệu HDPE màu đen loại tốt, tem đánh dấu đầu cáp, đầu Coss, ốc siết cáp, mũi khoét, băng keo đánh dấu,.. và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 33 | Xây lắp hố ga điện kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 34 | Phao báo mức dạng dây dài 10m (Microstart C - GV1-03831) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Phao rada | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Công tắc bảo trì Isolator WHT20 (bao gồm đủ hộp che như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Băng cảnh báo cáp Rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| CE | * Cung cấp, lắp đặt máng điện: | |||
| CF | a) Máng điện 500 từ tủ điện đến máng 400 | |||
| 1 | Bít máng Inox SS304 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 3 | Nắp máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 4 | Co lên Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Nắp co lên Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Co ngang Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Nắp co ngang Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Co xuống Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nắp co xuống Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nắp tê máng điện Inox SS304, 500x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Giảm Inox SS304, 500/400x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp giảm Inox SS304, 500/400x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máng điện Inox SS304, 450x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| 15 | Nắp máng điện Inox SS304, 450x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| CG | b) Máng điện 300, 200 từ máng 400 đến T05-A/B, T06-B: | |||
| 1 | Giảm Inox SS304, 400/300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp giảm Inox SS304, 400/300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giảm Inox SS304, 300/200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp giảm Inox SS304, 300/200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nắp giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 8 | Nắp máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 9 | Máng điện Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 10 | Nắp máng điện Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 11 | Co ngang Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nắp co ngang Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lơi ngang Inox SS304, 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nắp lơi ngang Inox SS304, 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lơi lên Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Nắp lơi lên Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lơi ngang Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Nắp lơi ngang Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lơi xuống Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nắp lơi xuống Inox SS304, 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống SuS304, Ø34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Ống SuS304, Ø42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 23 | Tê máng điện Inox SS304, 400x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp tê máng điện Inox SS304, 400x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CH | c) Máng điện 100 từ máng 300 đến cụm bơm tuần hoàn bùn: | |||
| 1 | Giảm Inox SS304, 200/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp giảm Inox SS304, 200/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống SuS304, Ø34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Ống SuS304, Ø49x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| CI | d) Máng điện 150 từ máng điện 400 đến T02: | |||
| 1 | Giảm Inox SS304, 400/150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp giảm Inox SS304, 400/150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 4 | Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 5 | Giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nắp giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m |
| 8 | Nắp máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m |
| 9 | Co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nắp co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lơi ngang Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nắp lơi ngang Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống SuS304, Ø60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 14 | Ống SuS304, Ø42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 15 | Ống SuS304, Ø34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 16 | Ống SuS304, Ø21x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| CJ | e) Máng điện 150 từ máng điện 300 đến máy thổi khí: | |||
| 1 | Tê giảm Inox SS304, 300/150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp tê giảm Inox SS304, 300/150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 6 | Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 7 | Co lên Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Nắp co lên Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Co xuống Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nắp co xuống Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nắp co ngang Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nắp tê giảm Inox SS304, 150/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máng điện Inox SS304, 150x150x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Nắp máng điện Inox SS304, 150x150x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Ống SuS304, Ø42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 18 | Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CK | f) Máng điện 100 từ máng 300 đến cụm bể T05-A, T04-A: | |||
| 1 | Máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Nắp máng điện Inox SS304, 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Giảm Inox SS304, 300/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp giảm Inox SS304, 300/100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 7 | Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống SuS304, Ø49x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 9 | Ống SuS304, Ø42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 10 | Ống SuS304, Ø34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m |
| 11 | Ống SuS304, Ø21x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m |
| CL | g) Ống luôn điện từ máng 200 đên T07-A/B: | |||
| 1 | Ống SuS304, Ø60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 2 | Ống SuS304, Ø42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 3 | Ống SuS304, Ø21x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| CM | h) Ống luôn điện từ máng 200 đên T12, HSC: | |||
| 1 | Ống SUS304, Ø60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Ống uPVC, Ø60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Ống SuS304, Ø49x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| CN | i) Máng điện 150 từ máng 500 đến cụm nhà hóa chất: | |||
| 1 | Giảm Inox SS304, 500/150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp giảm Inox SS304, 500/150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Nắp máng điện Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Bít máng Inox SS304 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Nắp máng điện Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Co lên Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nắp co lên Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nắp co ngang Inox SS304, 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Co xuống Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp co xuống Inox SS304, 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống SuS304, Ø34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 15 | Ống SuS304, Ø42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 16 | Ống SuS304, Ø49x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 17 | Ống SuS304, Ø60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 18 | Co uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| CO | * Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa: | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m. Ø=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 4 | Cáp đồng trần C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địa (Khuôn hàn hóa nhiệt CR2, Thuốc hàn, Đất sét bít mối hàn, Hóa chất giảm điện trở Powerfill) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, độ sâu khoan 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| CP | * Lắp đặt Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Vật tư phụ khác (bulong, nở đạn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| CQ | * Cung cấp, lắp đặt Hệ thống Điện chiếu sáng ngoài trời: | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng, h=4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng, h=8 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m,vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 4 | Đèn đường led philip LED 140w ánh sáng trắng ấm 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | MCB_A9K27206, Gắn trên bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE 125/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 7 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 8 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 9 | Ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 10 | Móng trụ đèn chiếu sáng dưới đất: WxWH = 440x440x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Băng cảnh báo cáp rộng 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Bulong SS304 M8x15mm (kèm tán +long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490 | bộ |
| 14 | Pass nối máng điện SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cái |
| 15 | Pass kẹp máng điện SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cái |
| 16 | Support S.MD.10 ống SuS304, Ø21*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 17 | Tắc kê đạn SuS304 M08 + bulong M08*25 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 18 | Công tác đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m3 |
| 19 | Công tác lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 20 | Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thành hệ chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| CR | * Lắp đặt Hệ thống Camera cho trạm xử lý: | |||
| CS | a) lắp đặt vật tư: | |||
| 1 | Lắp đặt SBP-300WM1(Phụ kiện PTZ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Nguồn cấp 24VAC-8A( Phụ kiện PTZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá treo màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ mạng Rack 20U800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cáp nguồn CVV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Ống cứng luồn dây HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m |
| 9 | Ống cứng luồn dây, trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Cột trụ lắp đặt camera, Chân đế cột camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 11 | Tủ kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Vật tư phụ Các vật tư phụ hoàn thiện hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| CT | b) Cung cấp, lắp đặt vật tư thi công khác: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế HST-1/4(3+1)B-4x150 ÷ 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Vỏ hộp đấu nối KF 0202 G, W93xH93xD62 ,IP67,chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 3 | Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thiện hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| CU | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống đường ống công nghệ, vật tư gia công trạm xử lý | |||
| CV | * Đường nước thải từ hố van 02 tới lược rác tinh: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Joang cao su DN200 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mặt bích SuS304 DN350 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Ống SuS304 DN350 dày 3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 9 | Van bướm tay quay DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Support S.WW01.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Support S.WW01.02V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CW | * Đường nước thải từ hố van 02 tới hồ sự cố: | |||
| 1 | Co SuS304 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co HDPE, DN355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Joang cao su DN350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN350 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Mặt bích HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống SuS304 DN350 dày 3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D355 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Tê HDPE, DN355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van bướm tay quay DN350, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Support V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CX | * Đường nước thải hầm bơm giai đoạn 1 đến lược rác tinh: | |||
| 1 | Co SuS304 DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Joang cao su DN250 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lơi SuS304 DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lơi HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích SuS304 DN250 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mặt bích HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống SuS304 DN250 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m |
| 10 | Tê HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| CY | * Đường nước thải từ lược rác tinh đến T01-a: | |||
| 1 | Co SuS304 DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Joang cao su DN450 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mặt bích SuS304 DN450 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống SuS304 DN450 dày 4,19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 5 | Support S.WW.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cùm U SuS304 DN450 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| CZ | * Đường nước thải từ bơm điều hềa đến T03-A: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Co SuS304 DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Côn giảm SuS304 DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cùm ty SuS304 DN250 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Joang cao su DN150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Joang cao su DN250 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lơi SuS304 DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt bích SuS304 DN150 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Mặt bích SuS304 DN250 DIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 15 | Ống SuS304 DN250 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m |
| 16 | Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 23 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Support S.WW.02 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Support S.WW.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Support S.WW.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| DA | * Đường nước thải từ T03-C đến T04-A: | |||
| 1 | Co SuS304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lơi SuS304 DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống SuS304 DN500 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 4 | Ống SuS304 DN50 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Support S.WW.06 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cùm ty SuS304 DN500 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| DB | * Đường nước thải từ T06-A/B đến T07-A/B: | |||
| 1 | Lơi SuS304 DN600/450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Vành chắn bọt Sus304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Co SuS304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Co SuS304 DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống SuS304 DN450 dày 4,19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 6 | Ống SuS304 DN50 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cùm ty SuS304 DN450 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Support S.WW.10 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| DC | * Đường nước thải từ T08 đến hố ga HG01: | |||
| 1 | Co SuS304 DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co uPVC DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lơi SuS304 DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng xông gang DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống SuS304 DN500 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN500, 6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m |
| 7 | Support S.WW.11 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cùm ty SuS304 DN500 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| DD | * Đường nước thải từ t08 đến hố trung gian hồ sự cố: | |||
| 1 | Co SuS304 DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Joang cao su DN500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lơi uPVC DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng xông gang DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN500 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống SuS304 DN500 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN500, 6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 8 | Bulong SuS304 M20*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| DE | * Đường nước thải từ hố trung gian hồ sự cố đến hồ sự cố: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Co SuS304 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn giảm SuS304 DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cùm U SuS304 DN350 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Joang cao su DN150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Joang cao su DN350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt bích SuS304 DN150 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Mặt bích SuS304 DN350 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt bích HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 15 | Ống SuS304 DN350 dày 3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 16 | Ống HDPE D355 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 21 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Bulong SuS304 M18*90mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Support S.WW.12 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Support S.WW.13 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| DF | * Đường nước thải từ hồ sự cố về bể điều hềa T02: | |||
| 1 | Mặt bích mù HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Co HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN250 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Joang cao su DN250 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Mặt bích SuS304 DN250 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt bích HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống SuS304 DN250 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 10 | Tê HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 14 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Support S.WW.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| DG | * Đường nước thải tuần hoàn RP06-A/B về T05-A: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Côn giảm SuS304 DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Joang cao su DN150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt bích SuS304 DN150 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 10 | Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 16 | Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Support S.WW.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Support S.WW.08 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Support S.WW.09 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| DH | * Đường nước thải tuần hoàn RP06-C/D về T05-B: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Côn giảm SuS304 DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Joang cao su DN150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt bích SuS304 DN150 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 10 | Van 1chiều cánh bướm, DN200, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*180mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 16 | Support S.WW.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Support S.WW.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Support S.WW.08 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Support S.WW.09 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| DI | * Đường nước thải từ WP13-A/B về T02: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Co uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Joang cao su DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lơi uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt bích SuS304 DN65 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Mặt bích uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN65 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m |
| 10 | Ống uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m |
| 11 | Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Support S.WW.14 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Support S.WW.15 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| DJ | * Đường ống thu bọt từ T04-A đến T13: | |||
| 1 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Joang cao su DN80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m |
| 9 | Ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 10 | Tê uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Support S.WW13.01V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DK | * Đường ống thu nước dư từ sân phơi cát về tê nối T04-A: | |||
| 1 | Bịt uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m |
| 5 | Tê 45 độ uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DL | * Đường ống thu nước dư từ bồn OB nối vào vị trí chung tại sân phơi cát: | |||
| 1 | Co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Nối giảm uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 5 | Ren ngoài uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Siết phi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DM | * Đường ống chờ bồn OB hút dầu đi xử lý: | |||
| 1 | Van rắc co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Ren ngoài uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Siết phi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DN | * Đường ống thu bọt từ T07-A đến vị trí chung với T07-B: | |||
| 1 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Joang cao su DN80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 9 | Ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 10 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Support S.WW.16 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DO | * Đường ống thu bọt từ T07-B đến T13: | |||
| 1 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Joang cao su DN80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m |
| 9 | Ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m |
| 10 | Tê uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Support S.WW.16 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DP | * Đường ống thu nước dư từ nhà N02, N03, N04 về T13: | |||
| 1 | Co uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 4 | Tê 45 độ uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DQ | * Đường ống thu nước dư từ MEB về T13: | |||
| 1 | Co uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Côn giảm SuS304 DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Joang cao su DN100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Tê uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bulong SuS304 M16*70mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Support S.WW.18 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Support S.WW.19 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DR | * Đường ống xả đáy bồn OT1/02: | |||
| 1 | Co SuS304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cùm ty SuS304 DN50 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Joang amiang DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m |
| 7 | Tê uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van bướm tay gạt DN50, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulong SuS304 M16*110mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Support S.WW.20 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Support S.WW.20.1 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| DS | * Đường xả tràn bồn FT-A/B: | |||
| 1 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Co uPVC DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN50 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Mặt bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Joang cao su DN80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống uPVC DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 9 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Ống SuS304 DN50 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Tê giảm uPVC DN125/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối giảm uPVC DN125/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối giảm uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van bướm tay gạt DN50, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bulong SuS304 M16*110mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Support V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| DT | * Đường bơm wpot đến bồn OT01: | |||
| 1 | Co SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Joang cao su DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích SuS304 DN65 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống SuS304 DN65 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 6 | Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Support S.WP.20.2 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Support S.WP.20.3 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Support S.WP.20.4 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DU | * Đường ống bùn từ T01-A đến OB01: | |||
| 1 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lơi SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 6 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Support S.SP.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Support S.SP.02 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| DV | * Đường ống bùn từ T01-A đến T01-B: | |||
| 1 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lơi SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 6 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Support S.SP.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DW | * Đường ống bùn từ SP04-A/B về T09: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Joang cao su DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN65 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Ống SuS304 DN65 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 7 | Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Support S.SP.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Support S.SP.06 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| DX | * Đường ống bùn từ SP07-A/B về T05-A: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Côn giảm SuS304 DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN125 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Giảm chấn SuS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Joang cao su DN100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt bích SuS304 DN100 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN125 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN125 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m |
| 10 | Van 1chiều cánh bướm, DN125, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN125, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Support S.SP.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Support S.SP.08 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| DY | * Đường ống bùn từ SP07-D/E về T05-B: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Côn giảm SuS304 DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN125 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Giảm chấn SuS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Joang cao su DN100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt bích SuS304 DN100 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN125 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN125 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m |
| 10 | Van 1chiều cánh bướm, DN125, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van bướm tay gạt DN125, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*150mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Support S.SP.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Support S.SP.08 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| DZ | * Đường ống bùn từ SP07-C/F về T09: | |||
| 1 | Co SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Joang cao su DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lơi SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN65 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Ống SuS304 DN65 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m |
| 7 | Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Support S.SP.09 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| EA | * Đường ống bùn từ SP09-A/B về T10: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Joang cao su DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích SuS304 DN65 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Ống SuS304 DN65 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m |
| 7 | Van 1chiều cánh bướm, DN65, thân gang+lá inox, wafer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulong SuS304 M12*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Support S.SP.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Support S.SP.09 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tắc kê nở SuS304 M14*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| EB | * Đường ống bùn từ T10 đến bồn trộn- lắng bùn FT - A/B: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Joang cao su DN80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lơi SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN100 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Mặt bích SuS304 DN80 DIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống SuS304 DN100 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 12 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 13 | Tê SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van 1chiều lá lật DN80, thân gang + lá gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 20 | Support S.SP.10 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Support S.SP.11 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Support S.SP.12 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 23 | Support S.SP.13 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Support S.SP.14 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| EC | * Đường ống bùn từ bồn trộn- lắng bùn đến MEB: | |||
| 1 | Co SuS304 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Joang cao su DN80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lơi SuS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lơi SuS304 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN80 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Mặt bích SuS304 DN150 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài SUS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống SuS304 DN80 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m |
| 12 | Ống SuS304 DN150 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Van bướm tay gạt DN80, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Van bướm tay gạt DN150, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1chiều lá lật DN80, thân gang + lá gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Support S.SP.09.1 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Support S.SP.10 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Support S.SP.10.1 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Support S.SP.12.1 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| ED | * Đường ống bùn từ bể nén bùn GĐ1 đến bể nén bùn GĐ2: | |||
| 1 | Co SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Co uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN65 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Joang cao su DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lơi SuS304 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lơi uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Mặt bích SuS304 DN65 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Mặt bích uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN65 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 10 | Ống uPVC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 11 | Van bướm tay gạt DN65, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bulong SuS304 M16*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Support S.SP.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tắc kê nở SuS304 M10*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| EE | * Đường ống dẫn khí từ bầu ống giải nhiệt, giảm ồn đến ống DN200: | |||
| 1 | Cao su khổ 1000mm*500mm*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Chỏm cầu SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Co SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Côn giảm SuS304 DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Joang amiang DN150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Joang amiang DN200 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | La SuS304 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 10 | V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Mặt bích SuS304 DN150 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Ống SuS304 DN200 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m |
| 14 | Van bướm tay quay DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bulong SuS304 M16*140mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 16 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Bulong SuS304 M16*70mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 18 | Bulong SuS304 M20*100mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Bulong SuS304 M27*110mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 20 | Support S.AR.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tắc kê đạn SuS304 M12 + bulong M12*40 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 22 | Tắc kê nở SuS304 M14*120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| EF | * Đường ống khí xuống bể T06-A: | |||
| 1 | Bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Co uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 6 | Joang amiang DN100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lơi uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | La SuS304 20*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Mặt bích SuS304 DN100 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Mặt bích uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Nối giảm uPVC DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Ống SuS304 DN100 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Ống uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m |
| 15 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | 100m |
| 16 | Ren trong uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 17 | Tê giảm uPVC DN50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 18 | Tê uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Tê uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 22 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 23 | Support S.AR.02 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 24 | Support S.AR.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 25 | Tắc kê nở SuS304 M8*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | bộ |
| 26 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| EG | * Đường ống khí xuống bể T06-B: | |||
| 1 | Bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Co uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 6 | Joang amiang DN100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lơi uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | La SuS304 20*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Mặt bích SuS304 DN100 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Mặt bích uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Nối giảm uPVC DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Ống SuS304 DN100 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Ống uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m |
| 15 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | 100m |
| 16 | Ren trong uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 17 | Tê giảm uPVC DN50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 18 | Tê uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Tê uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 22 | Bulong SuS304 M16*60mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 23 | Support S.AR.02 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 24 | Support S.AR.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 25 | Tắc kê nở SuS304 M8*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | bộ |
| 26 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| EH | * Đường ống dẫn khí từ ống DN200 đến T09: | |||
| 1 | Chỏm cầu SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chỏm cầu SuS304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Co SuS304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN100 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN50 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | La SuS304 20*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Hai đầu răng trong SuS304 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Mặt bích SuS304 DN100 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Ống SuS304 DN100 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m |
| 10 | Ống SuS304 DN50 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 11 | Van bướm tay gạt DN100, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bulong SuS304 M16*120mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Support S.AR.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Support S.AR.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Support S.AR.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| EI | * Đường ống dẫn khí tháp xử lí mùi: | |||
| 1 | Co HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Co HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cùm ty SuS304 DN80 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cùm ty SuS304 DN200 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Giảm chấn SuS304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Joang cao su DN200 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Joang cao su DN250 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích SuS304 DN200 JIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt bích HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mặt bích HDPE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ống HDPE D225, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D250, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 14 | Tê HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van bướm tay gạt DN200, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van bướm tay gạt DN250, thân nhôm + đĩa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bulong SuS304 M18*200mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 18 | Bulong SuS304 M18*80mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 19 | Support S.AR.06 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Support S.AR.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Support S.AR.08 SuS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| EJ | * Đường nước cấp: | |||
| 1 | Co uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Co SuS304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Co uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Joang cao su DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Joang cao su DN25 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lơi Sus304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt bích uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt bích uPVC, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nối giảm uPVC, DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài SUS304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Nối ren trong SUS304 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Nối ren trong uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 16 | Ống uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 17 | Ống uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Ống SuS304, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Tê giảm uPVC DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tê giảm uPVC DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Van bi rắc co uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Van bi rắc co uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van bi tay gạt SuS304, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Bulong SuS304 M14*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Support S.SW.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Support S.SW.02 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| EK | * Đường ống hút của bơm hóa chất xút: | |||
| 1 | Bịt cPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cổ dê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Co cPVC, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Co cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Joang cao su DN32 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Joang cao su DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lơi cPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích cPVC, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích cPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối giảm cPVC DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 13 | Ống cPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 14 | Ống cPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 15 | Ống cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 16 | Tê cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van rắc co cPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van rắc co cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bulong SuS304 M12*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Support S.DP.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Support S.DP.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cùm U SuS304 DN50 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| EL | * Đường ống đẩy của bơm hóa chất xút: | |||
| 1 | Cổ dê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Co cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lơi cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nối ren ngoài cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 6 | Ống cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 7 | Tê cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van rắc co cPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| EM | * Đường ống hút của các bơm hóa chất: | |||
| 1 | Bịt cPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cổ dê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Co uPVC, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Co uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Co uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Joang cao su DN25 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Joang cao su DN32 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Joang cao su DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Joang cao su DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lơi uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt bích uPVC, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt bích uPVC, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Mặt bích uPVC, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Nối giảm uPVC DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Ống mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 19 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 20 | Ống uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Ống uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Tê uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Van rắc co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Van rắc co uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Bulong SuS304 M12*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 27 | Support S.DP.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Support S.DP.02 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Support S.DP.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| EN | * Đường ống đẩy của các bơm hóa chất: | |||
| 1 | Cổ dê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Co uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 3 | Lơi uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nối ren ngoài uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 7 | Tê uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Van rắc co uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Van 1 chiều nối ren inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EO | * Ống bơm tuần hoàn xút: | |||
| 1 | Co uPVC, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Giảm chấn cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Joang cao su DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Nối giảm uPVC DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Nối ren trong uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Van rắc co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Bulong SuS304 M12*50mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Cùm U SuS304 DN50 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bulong SuS304 M12*30mm (kèm tán + 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tắc kê đạn SuS304 M12 + bulong M12*100 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| EP | * Support cho hóa chất, máng điện: | |||
| 1 | Cầu ống S.CO V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Cầu ống S.HC.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Support S.DP.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Support S.DP.04.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Support S.DP.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Support S.DP.06 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Support S.DP.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Support S.DP.08 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Support S.DP.09 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Support S.DP.10 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Support S.DP.11 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Support S.MD.01 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Support S.MD.03 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Support S.MD.04 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Support S.MD.05 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Support S.MD.06 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Support S.MD.07 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Support S.MD.08 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 19 | Support S.MD.09 V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cùm U SuS304 DN25 (kèm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| 21 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | bộ |
| EQ | * Vật tư gia công khác: | |||
| 1 | Máng thu rác lược rác tinh SC01-A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Nón che đồng hồ lưu lượng FM02, nón che van điện EV08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ pHC03, pHC05 và DO06-A/B Bao gồm chân đế, bảng táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống housing lắp đặt bảo trì hệ thống pH và DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nón che M03-A/B/C, M04, M07-A/B, M10, nón che bơm CWP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đế motor M03-A/B/C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đế motor M04, M07-A/B, M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Phễu pha hóa chất bồn ChT01/02/…/06 (Bao gồm phểu, nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Hộp che Isolaytor loại 1 Bao gồm hộp che , chân , bảng tap, ống lồng loe 02 đầu chống cắt dây : SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp che Isolaytor loại 2 Bao gồm hộp che , chân , bảng tap, ống lồng loe 02 đầu chống cắt dây : SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hộp che Isolaytor loại 3 Bao gồm hộp che , chân , bảng tap, ống lồng loe 02 đầu chống cắt dây : SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bậc tam cấp 1 Tôn gân inox, 3mm và khung hộp Hộp SUS304, 40x40x2mm, V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Tắc kê đạn SuS304 M10 + bulong M10*30 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| ER | * Móc treo dây điện: | |||
| 1 | Móc treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tắc kê đạn SuS304 M08 + bulong M08*25 + 1 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| ES | * Liên kết chân trụ palang kéo bơm chìm, khuấy chìm: | |||
| 1 | Tắc kê nở SuS304 M14*120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| ET | * Liên kết ống trung tâm bể lắngT04 -A vào dầm: | |||
| 1 | Support OLTT (V Sus304, 40*3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tắc kê nở SuS304 M12*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| EU | * Liên kết máng thu nước bể lắng T04 – A: | |||
| 1 | Support MTN (V Sus304, 40*3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Tắc kê nở SuS304 M08*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 3 | Tấm cao su đệm, 150*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| EV | * Liên kết ống trung tâm bể lắng T07 - A/B vào dầm: | |||
| 1 | Support OLTT (V Sus304, 40*3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tắc kê nở SuS304 M12*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| EW | * Liên kết máng thu nước bể lắng T07 - A/B: | |||
| 1 | Support MTN (V Sus304, 40*3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 2 | Tắc kê nở SuS304 M08*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | bộ |
| 3 | Tấm cao su đệm, 150*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| EX | * Lan can xích: | |||
| 1 | Xích Sus304 D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| EY | * Tấm grating FRP: | |||
| 1 | Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 8,0m x 1,1m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 1,1m x 1,1m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 3 | Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 0,8m x 0,8m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 4 | Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 2,2m x 1,0m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 1,5m x 1,0m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 6 | Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 1,6m x 0,8m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 7 | Tấm grating FRP (bọc phủ kín) DxR = 1,1m x 0,65m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 8 | Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 0,9m x 0,65m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 9 | Tấm grating FRP (loại hở) DxR = 2,2m x 1,0m Tấm grating FRP và V SuS304, 40*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| EZ | * Ống chờ, khoan rút lõi: | |||
| 1 | Khoan rút lõi sàn, DN80x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 2 | Khoan rút lõi sàn, DN80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 3 | Khoan rút lõi sàn, DN125x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 4 | Khoan rút lõi sàn, DN150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Khoan rút lõi sàn, DN150x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 6 | Khoan rút lõi sàn, DN220x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 7 | Khoan rút lõi sàn, DN250x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 8 | Khoan rút lõi sàn, DN300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 9 | Khoan rút lõi sàn, DN500x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 10 | Ống chờ, uPVC DN50x3100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống chờ, uPVC DN80x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống chờ, uPVC DN150x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống chờ, uPVC DN200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống chờ, uPVC DN200x9500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống chờ, uPVC DN200x10200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống chờ, uPVC DN500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống chờ, uPVC DN500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống chờ, SUS DN40x200 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống chờ, SUS DN40x400 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống chờ, SUS DN65x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống chờ, SUS DN65x400 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống chờ, SUS DN80x100 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống chờ, SUS DN80x200 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống chờ, SUS DN80x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống chờ, SUS DN80x400 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Ống chờ, SUS DN100x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống chờ, SUS DN100x6200 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống chờ, SUS DN125x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ống chờ, SUS DN200x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống chờ, SUS DN250x400 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống chờ, SUS DN450x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống chờ, SUS DN500x300 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống chờ, SUS DN500x400 và vành khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống chờ, HDPE D220x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Vật tư Phụ thi công phần đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| FA | Lắp đặt thiết bị | |||
| FB | Lắp đặt thiết bị trạm bơm (T00) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tách rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bơm nước thải trạm bơm (WP01-A/B/C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng (FM01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Palang xích kéo tay nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FC | Lắp đặt thiết bị Trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tách rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 2 | Máng thu rác lược rác tinh SC01-A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Thùng chứa dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Bơm chìm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sensor đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Motor khuấy trộn bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Cánh khuấy: được chế tạo bằng vật liệu SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Motor khuấy trộn bể keo tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Cánh khuấy: được chế tạo bằng vật liệu SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Motor khuấy trộn bể tạo bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Motor gạt bùn bể lắng hóa lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 24 | Lắp đặt máng răng cưa trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 25 | Lắp đặt phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Máy bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Hệ thống phân phối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 31 | Lắp đặt Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sensor đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Motor máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 35 | Lắp đặt Hệ thống cách âm & giải nhiệt cho hệ thống máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 36 | Bầu phân phối khí & giảm áp & giảm ổn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 37 | Lắp đặt Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5224 | tấn |
| 38 | Thiết bị đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lăp đặt Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Motor gạt bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 43 | Cánh gạt bùn được chế tạo bằng vật liệu: SUS 304, cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 46 | Lắp đặt Tấm răng cưa trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 48 | Lắp đặt Bơm bùn sinh học tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 49 | Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 50 | Lắp đặt Bơm nước Bơm bùn dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 51 | Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 52 | Lắp đặt Van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 53 | Lắp đặt Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 54 | Lắp đặtThanh trượt, xích kéo, móc giử dây điện: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt motor gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 58 | Cánh gạt bùn được chế tạo bằng vật liệu SUS 304, cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 60 | Lắp đặt Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 61 | Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 64 | Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giữ dây điện: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 65 | Lắp đặt Bơm nước thải hồ sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 66 | Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giữ dây điện: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 68 | Lắp đặt Thanh trượt, xích kéo, móc giữ dây điện: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 69 | Lắp đặt Bồn lắng trung gian chứa bùn sau keo tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 70 | Lắp đặt Bơm bùn vào máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 71 | Lắp đặt Máy ép bùn khung bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấn |
| 72 | Lắp đặt Hệ thống tải bùn và đánh tơi bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 73 | Lắp đặt Máng hứng thu nước + bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 74 | Lắp đặt Hệ thống van mở phểu chứa bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 75 | Lắp đặt Máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 76 | Lắp đặt Bơm xịt rửa máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 77 | Bồn chứa hóa chất xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 78 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 79 | Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cánh khuấy hóa chất cho bồn chứa hóa chất xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 81 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 82 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 83 | Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 84 | Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 85 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Polymer Anion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 86 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Polymer Anion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 87 | Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất Polymer Anion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 88 | Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 89 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Chlorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 90 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Chlorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 91 | Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất Chlorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 92 | Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 93 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 94 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 95 | Lắp đặt Motor khuấy bồn hóa chất dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 96 | Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 97 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Polymer Cation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 98 | Lắp đặt Bơm định lượng Polymer Cation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 99 | Lắp đặt Motor khuấy bồn Polymer Cation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 100 | Lắp đặt Cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 101 | Lắp đặt Bồn xử lý hơi hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 102 | Lắp đặt Tủ đặt bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 103 | Lắp đặt Hệ thống thang nâng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | tấn |
| 104 | Lắp đặt Hệ rửa mắt khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 105 | Lắp đặt Thiết bị hấp phụ sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 106 | Lắp đặt Thiết bị hấp phụ hóa lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 107 | Lắp đặt bơm tuần hoàn xút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 108 | Lắp đặt Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 109 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 110 | Lắp đặt Hệ thống máy phát điện dự phòng (đã bao gồm lắp đặt vỏ chống ồn theo máy, Tủ chuyển nguồn tự động ATS đồng bộ theo máy: ATS 4P-800A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 111 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 112 | Lắp đặt Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 113 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Màn hình giám sát, điều khiển camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 115 | Lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng 6TB SEAGATE SKYHAWK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FD | NUÔI CẤY VI SINH, VẬN HÀNH THỬ HỆ THỐNG VÀ ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| FE | Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử | |||
| 1 | Chi phí giảng viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| FF | Chi phí hóa chất chạy thử | |||
| 1 | Hóa chất khử trùng NaOCl (Dạng dung dịch (nồng độ 5-10%)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.460 | Kg |
| 2 | Hóa chất chỉnh pH Dạng dung dịch (nồng độ 98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.560 | Kg |
| 3 | Hóa chất PAC (nồng độ 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.580 | Kg |
| 4 | Hóa chất A- Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | Kg |
| 5 | Hóa chất C- Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | Kg |
| 6 | Hóa chất Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.560 | Kg |
| 7 | Dụng cụ pha hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FG | Chi phí cấp men + Vi sinh xử lý nước thải | |||
| 1 | Cấp vi sinh thiếu khí cho bể Thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần/tháng |
| 2 | Cấp vi sinh hiếu khí cho bể Hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần/tháng |
| 3 | Chi phí điện năng chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ngày |
| 4 | Chi phí nhân công vận hành trạm XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tháng |
| 5 | Chi phí thuê chuyên gia nuôi cấy, kiểm soát XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tháng |
| FH | Phân tích kiểm soát chất lượng nước | |||
| 1 | Phân tích mẫu nước thải trước khi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mẫu |
| 2 | Phân tích mẫu nước thải trong quá trình vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mẫu |
| 3 | Chi phí lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mẫu |
| FI | Đào tạo chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Biên soạn tài liệu và in ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.mục |
| 2 | Bảo hộ lao động để trang bị khi vận hành, pha hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.mục |
| 3 | Chi khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ, quản lý lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó có các nội dung công việc: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị; vận hành chạy thử công trình Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính theo thời gian ký hợp đồng. - Giá trị Hợp đồng tương tự chỉ được tính với các nội dung công việc: Xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử Trạm xử lý nước thải (nếu Hợp đồng tương tự bao gồm cả các nội dung công việc khác).Các tài liệu kèm theo của từng Hợp đồng mà Nhà thầu phải cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy phép môi trường hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường được cơ quan chức năng cấp. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥375.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước hoặc Xử lý nước thải hạng III trở lên và còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 5 | Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:- Chuyên ngành Xây dựng: 02 người;- Chuyên ngành Điện, Điện tử/Tự động hóa: 01 người;- Chuyên ngành Cấp thoát nước/ Công nghệ môi trường: 01 người;- Chuyên ngành Cơ khí: 01 người; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn bảo hộ lao động, môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Cần trục bánh xích ≥ 25T | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 7T | Xe tải tự đổ ≥ 7T | 4 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250 Lít | Máy trộn ≥ 250 Lít | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy uốn thép 5kw | Máy uốn thép 5kw | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 23 KVA | Máy phát điện ≥ 23 KVA | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi