Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476351-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220455378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:53:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (Kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 300
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 150
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị > 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị > 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Lê Chánh điểm phụ (Vĩnh Thạnh 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55, đường Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Thương mại Huỳnh Bá, địa chỉ: Số 43, tổ 2, ấp Hòa Phú 1, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0296) 3853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,054100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,036100M3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0576100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,3283m3
5Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,24100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0518m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,1627m3
8Lót tấm nylonTheo phần II, chương V E-HSMT0,2454100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7814m3
10Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0292100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7776m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0562100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,222m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0222100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,3824m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT17,28m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo phần II, chương V E-HSMT0,0208100M2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,031tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0592tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0201tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0092tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0329tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0062tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0227tấn
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0998tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0648100M3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,37m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,17m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,0429Tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,0622tấn
31Lắp cột thép các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT0,1051Tấn
32Gia công giằng cột bằng thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,0083tấn
33Lắp giằng cột thép các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0083tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0524Tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0524Tấn
36Cung cấp xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,06Tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,06Tấn
38Cung cấp xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0024tấn
39Bu lông D16, L=500mmTheo phần II, chương V E-HSMT16cái
40Bu lông D10, L=100mmTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1672100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT101m2
43Lắp đặt đèn Led búp 12W + Đui đènTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
44Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB + công tắc)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp + mặt)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn DK: D32mmTheo phần II, chương V E-HSMT25Mét
48Cung cấp thép D8mm theo đènTheo phần II, chương V E-HSMT0,8kg
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT33,68251m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT22,455m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,144100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0607tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1443tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,8208m3
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,6100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,6808m3
9Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0744100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,7484m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0466tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0358tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0583tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3358100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0495tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0296tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1938tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,526m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6228100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1116tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,055tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0267tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3752tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,873m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,0828100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0157tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0258tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,4604m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,1631100m3
30Lót tấm nylonTheo phần II, chương V E-HSMT0,321100m2
31Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0539tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,7236m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT0,028100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0202tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0315tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,28m3
37Lót tấm nylonTheo phần II, chương V E-HSMT0,0712100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0248100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0041tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0569tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,712m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần II, chương V E-HSMT51 cấu kiện
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,8m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT2,8m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,536m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,76m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT7,8541m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT18,76m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT18,76m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT46,16m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT33,6m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT14,65m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,3m2
54Láng ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,48m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT46,16m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT33,6m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT20,95m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,2m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT67,11m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT33,6m2
61Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trượt , XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT24,85m2
62Ốp tường trụ gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 ( Tường trong)Theo phần II, chương V E-HSMT27,36m2
63Ốp tường trụ gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 ( Tường ngoài)Theo phần II, chương V E-HSMT6,36m2
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm mạ kẽm(TLR Thép 40x80x1.4mm=2.576)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0927tấn
65Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0927tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2463100m2
67Cung cấp, lấp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụngTheo phần II, chương V E-HSMT22,66m2
68Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Theo phần II, chương V E-HSMT8,36m2
69Cung cấp, lắp đặt Khung thép mạ kẽm bảo vệ cửa điTheo phần II, chương V E-HSMT1,918m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500Theo phần II, chương V E-HSMT1,44m2
71Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm MICA dày 2mm (xem bản vẽ kiến trúc)Theo phần II, chương V E-HSMT6,6m2
72Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt bằng sợi thủy tinhTheo phần II, chương V E-HSMT30m2
73Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D34mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửa + gương soiTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
76Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho học sinhTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
77Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho giáo viênTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam học sinhTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mmTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
81Lắp đặt vòi Inox D21mmTheo phần II, chương V E-HSMT10bộ
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,17100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,45100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,31100m
88Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT18cái
89Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
90Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
91Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
92Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
93Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
95Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
96Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmTheo phần II, chương V E-HSMT15cái
97Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/27mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
98Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
99Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
100Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
101Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
103Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - Sơn trắng (vuông âm trần, ánh sắng trắng)Theo phần II, chương V E-HSMT8bộ
104Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp chân đế + mặt viền 3 TB + Công tắc)Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT73m
106Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT7m
107Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + Mặt)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt RCBO 2P-10A/30mA (Hộp + Mặt)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 12x20mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1CC cát đenTheo phần II, chương V E-HSMT177,7675m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo phần II, chương V E-HSMT1,685100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT7,3281m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,1391100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo phần II, chương V E-HSMT0,1391100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,2608m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT1,1248m3
8Lót tấm nilon chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,4192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (f8)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0232tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 6)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0357tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 8)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0161tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,073100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0462100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,27m3
15Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT3,1758m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT26,927m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT11,44m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần II, chương V E-HSMT241 cấu kiện
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT14,4m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT14,4m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 220mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,075100m
22San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT1,745100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 , lăn nhámTheo phần II, chương V E-HSMT27,92m3
24Lót tấm nilon chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT3,49100m2
25Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4515tấn
26Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,2042tấn
27CC , trồng cây ngọc lanTheo phần II, chương V E-HSMT6cây
28Cung cấp, trồng cỏ chỉ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT10m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,721m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,24100m
31Lắp đặt vòi xả nước inoxTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
32Lắp đặt van khóa 2 chiều gạt bi inoxTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt co nhựa đường kính fi 21Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT2,414m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT1,4304m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT56,83m2
38Lót tấm nylonTheo phần II, chương V E-HSMT0,4536100m2
39Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT5,171m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4291tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,9089tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,9072100m2
43Đóng cọc BTCT 120x120mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT3,78100m
44Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT0,8165m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,6913100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,4127100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,9598m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT13,0251m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,14m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT13,1146m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,2262m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4273tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,159tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,9975tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,319tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,0795tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2852tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0026tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0293tấn
60Lót tấm nilonTheo phần II, chương V E-HSMT0,0024100m2
61Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,2548100m2
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,028100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,6342100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,0552100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,3722m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,496m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT10,4649m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,8736m3
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT67,09m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT77,544m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT215,618m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT26,2m
73Ốp gạch trang trí 100x200Theo phần II, chương V E-HSMT1,3m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo phần II, chương V E-HSMT5,668m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT148,93m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT215,618m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT364,548m2
78Cung cấp, lắp dựng mũi giáo hàng rào xây tường (xem BVTK)Theo phần II, chương V E-HSMT7,562m2
79Cung cấp, lắp dựng hàngrào song sắtTheo phần II, chương V E-HSMT31,92m2
80Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt + lưới B40Theo phần II, chương V E-HSMT48,72m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa Cổng hàng ràoTheo phần II, chương V E-HSMT13,68m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT52,6821m2
83Cung cấp, lắp dựng Bộ chữ bảng tên Inox (chi tiết xem BVTK)Theo phần II, chương V E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT166,064m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,9241tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT1,1478m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT16,481m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT30,825m2
6Tháo dỡ lan canTheo phần II, chương V E-HSMT5,7m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo phần II, chương V E-HSMT5bộ
9Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT129,28m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT162,38m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo phần II, chương V E-HSMT87,18m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo phần II, chương V E-HSMT210,85m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT51,18m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT53,8244m2
15Vệ sinh tam cấp, bó nền xung quanhTheo phần II, chương V E-HSMT51,46m2
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo phần II, chương V E-HSMT1001 lỗ khoan
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo phần II, chương V E-HSMT761 lỗ khoan
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,1601100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7885m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0231tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(f1 12)Theo phần II, chương V E-HSMT0,04tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(fi 14)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0539tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2204100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,4408m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6)Theo phần II, chương V E-HSMT0,0395tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi8)Theo phần II, chương V E-HSMT0,017tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(fi12)Theo phần II, chương V E-HSMT0,1163tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3854100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo phần II, chương V E-HSMT3,097m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6)Theo phần II, chương V E-HSMT0,071tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 10)Theo phần II, chương V E-HSMT0,049tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(fi 12)Theo phần II, chương V E-HSMT0,148tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(fi 14)Theo phần II, chương V E-HSMT0,1225tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9,5893m3
35Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,244m3
36Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,917m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT48,83m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT45,15m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT16,024m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT19,09m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,4m
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,96m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT2,96m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT392,01m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT143,0784m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT136,01m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT399,0784m2
48Cung cấp, lắp dựng lan can inox (đơn giá bao gồm VT + NC)Theo phần II, chương V E-HSMT7,13m2
49Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm vật tư, nhân công)Theo phần II, chương V E-HSMT22,61m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 5mm (đơn giá bao gồm VT + NC)Theo phần II, chương V E-HSMT24,72m2
51Cung cấp, lắp dựng khung sắt tráng kẽm bảo vệ cửa (đơn giá bao gồm VT + NC)Theo phần II, chương V E-HSMT29,7m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT29,71m2
53Gia công xà gồ thép 50x100x1.8 mạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT1,0434tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT1,0434tấn
55CC xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0367tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0367tấn
57Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3937tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3937tấn
59Cung cấp thép bảnTheo phần II, chương V E-HSMT50,3kg
60Cung cấp bu lông fi 14, L=500mmTheo phần II, chương V E-HSMT16cái
61Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo phần II, chương V E-HSMT122,14m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtTheo phần II, chương V E-HSMT8,16m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượtTheo phần II, chương V E-HSMT35,28m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,71m2
65Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khổ 600x600mm, khung trần kẽm chuyên dụngTheo phần II, chương V E-HSMT124,18m2
66Lợp mái che tole sóng vuông dày 0.45mmTheo phần II, chương V E-HSMT2,0719100m2
67Lợp tole phẳng úp nóc dày 0.45mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0776100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,5694100m2
69Lắp đặt xí xổmTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
70Lắp đặt lavabo+ gương soiTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100m
72Lắp đặt đèn led tấm 600x600-48WTheo phần II, chương V E-HSMT9bộ
73Lắp đặt đèn led tấm 600x600-36WTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
74Lắp đặt đèn Downlight Led 18W, KT: 225x225xH23 - Inox xước (vuông lắp nổi, ánh sáng trắng)Theo phần II, chương V E-HSMT6bộ
75Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB)Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB)Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt Quạt trần + Dimmer 66W (Hộp chân đế + mặt viền TB)Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt MCCP 2P-50ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt RCBO 2P.50A/30mmATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt MCB 2P-10ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT410m
83Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT140m
84Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
85Lắp đặt dây cáp điện CV 1x8mm2Theo phần II, chương V E-HSMT60m
86Lắp đặt tủ điện COPOSSITER 200x300x150mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
87Cung cấp , lắp đặt bình CO2 5KG, Bột 8Kg,NQLT+ Kệ để bìnhTheo phần II, chương V E-HSMT4Bộ
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 22x14Theo phần II, chương V E-HSMT35m
89Thép fi 8 treo quạtTheo phần II, chương V E-HSMT0,8Kg
90Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 1 - Rp=25mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT4,3521m3
92Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT4,352m3
93Cung cấp cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4mTheo phần II, chương V E-HSMT8cọc
94Lắp dựng Trụ kim thu sét STK D42&D60mm - L = 5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...)Theo phần II, chương V E-HSMT11 cột
95Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Theo phần II, chương V E-HSMT60m
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dât dẫn D32mmTheo phần II, chương V E-HSMT60m
97Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mmTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
98Lắp đặt Bộ đếm sétTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
99Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Theo phần II, chương V E-HSMT1
100Đo kiểm tra điện trở của đấtTheo phần II, chương V E-HSMT2ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Kinh vĩ) (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào đất ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông > 250 lít1
6 Máy phát điện > 5 KVA1
7 Máy hàn > 23 Kw1
8 Máy cắt thép > 5 Kw1
9 Máy uốn thép > 5 Kw1
10 Ván khuôn đơn vị tính m2300
11 Giàn giáo thép (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)150
12 Máy đầm dùi > 1,5 Kw1
13 Máy đầm cóc > 1Kw1
14 Máy đầm bàn > 1 Kw1
15 Máy bơm nước > 2HP1
16 Máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->