Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:53:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Lê Chánh điểm phụ (Vĩnh Thạnh 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0296) 3853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | 100M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3283 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1627 | m3 |
| 8 | Lót tấm nylon | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2454 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3824 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0208 | 100M2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0648 | 100M3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0429 | Tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1051 | Tấn |
| 32 | Gia công giằng cột bằng thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 33 | Lắp giằng cột thép các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0524 | Tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0524 | Tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 39 | Bu lông D16, L=500mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Bu lông D10, L=100mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led búp 12W + Đui đèn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB + công tắc) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp + mặt) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn DK: D32mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | Mét |
| 48 | Cung cấp thép D8mm theo đèn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,6825 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,455 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8208 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7484 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3358 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6228 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3752 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,873 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4604 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1631 | 100m3 |
| 30 | Lót tấm nylon | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,7236 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 37 | Lót tấm nylon | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,8541 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,16 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 54 | Láng ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,95 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 67,11 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trượt , XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 ( Tường trong) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 ( Tường ngoài) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm mạ kẽm(TLR Thép 40x80x1.4mm=2.576) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2463 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lấp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 68 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Khung thép mạ kẽm bảo vệ cửa đi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,918 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm MICA dày 2mm (xem bản vẽ kiến trúc) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt bằng sợi thủy tinh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 73 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửa + gương soi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho học sinh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho giáo viên | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt vòi Inox D21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - Sơn trắng (vuông âm trần, ánh sắng trắng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp chân đế + mặt viền 3 TB + Công tắc) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 73 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | m |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + Mặt) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/30mA (Hộp + Mặt) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 12x20mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | CC cát đen | Theo phần II, chương V E-HSMT | 177,7675 | m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,328 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,2608 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1248 | m3 |
| 8 | Lót tấm nilon chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4192 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (f8) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 6) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 8) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,1758 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,927 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 220mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 , lăn nhám | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 24 | Lót tấm nilon chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4515 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2042 | tấn |
| 27 | CC , trồng cây ngọc lan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 28 | Cung cấp, trồng cỏ chỉ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van khóa 2 chiều gạt bi inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa đường kính fi 21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4304 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,83 | m2 |
| 38 | Lót tấm nylon | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4536 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,171 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc BTCT 120x120mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8165 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6913 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4127 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,9598 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,0251 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,1146 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2262 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9975 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0795 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2852 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 60 | Lót tấm nilon | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6342 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,3722 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,4649 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8736 | m3 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 67,09 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 77,544 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 215,618 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 73 | Ốp gạch trang trí 100x200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,668 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 148,93 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 215,618 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 364,548 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo hàng rào xây tường (xem BVTK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,562 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng hàngrào song sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt + lưới B40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa Cổng hàng rào | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,682 | 1m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng Bộ chữ bảng tên Inox (chi tiết xem BVTK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 166,064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9241 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1478 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,481 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,825 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 129,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 162,38 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 87,18 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 210,85 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,18 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,8244 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tam cấp, bó nền xung quanh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 76 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1601 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7885 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(f1 12) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(fi 14) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4408 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi8) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(fi12) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3854 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,097 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 10) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(fi 12) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(fi 14) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,5893 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48,83 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,15 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,024 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,09 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,4 | m |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 392,01 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 143,0784 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 136,01 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 399,0784 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox (đơn giá bao gồm VT + NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 49 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,61 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 5mm (đơn giá bao gồm VT + NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt tráng kẽm bảo vệ cửa (đơn giá bao gồm VT + NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,7 | 1m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép 50x100x1.8 mạ kẽm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0434 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0434 | tấn |
| 55 | CC xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3937 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3937 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép bản | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,3 | kg |
| 60 | Cung cấp bu lông fi 14, L=500mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 122,14 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khổ 600x600mm, khung trần kẽm chuyên dụng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 124,18 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,0719 | 100m2 |
| 67 | Lợp tole phẳng úp nóc dày 0.45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5694 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt xí xổm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo+ gương soi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đèn led tấm 600x600-48W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led tấm 600x600-36W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Downlight Led 18W, KT: 225x225xH23 - Inox xước (vuông lắp nổi, ánh sáng trắng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer 66W (Hộp chân đế + mặt viền TB) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCP 2P-50A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt RCBO 2P.50A/30mmA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 410 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x8mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện COPOSSITER 200x300x150mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp , lắp đặt bình CO2 5KG, Bột 8Kg,NQLT+ Kệ để bình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 22x14 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 89 | Thép fi 8 treo quạt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | Kg |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 1 - Rp=25m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,352 | 1m3 |
| 92 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 93 | Cung cấp cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 94 | Lắp dựng Trụ kim thu sét STK D42&D60mm - L = 5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 95 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dât dẫn D32mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 100 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Kinh vĩ) | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất | ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 6 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 7 | Máy hàn | > 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | > 5 Kw | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | > 5 Kw | 1 |
| 10 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 | 300 |
| 11 | Giàn giáo thép | (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) | 150 |
| 12 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | > 1Kw | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | > 2HP | 1 |
| 16 | Máy bơm cát | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi