Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475338-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220419476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:52:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,492,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.081.500.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét không bao gồm phần thiết bị PCCC): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐ.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.651.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.303.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.(Đối với thành viên liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc xây dựng mình đảm nhận.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc điện.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BB nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng– Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy– Đã từng tham gia thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình có hạng mục PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương).– Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tải trọng ≤ 10 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường mầm non Lam Điền - Khu B
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính:Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH,BHYT cho người lao động đến hết tháng 03 năm 2022 1)Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán 2)Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế *Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDTtheo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự 3)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa giáo dục Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây,có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2,ChươngV:Yêu cầu về Kỹ thuật Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối với đơn vị cung cấp đối với các thiết bị chính như: Đàn ogran;Máy chiếu. Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị như máy chiếu, tivi, âmly, loa Các thiết bị bàn, ghế, tủ phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O),giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (nếu có); Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có:Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. Đối với các hàng hóa, bàn, ghế, tủ. phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp. Đối với Các sản phẩm về bàn, ghế làm việc, tủ: Sản phẩm được sản xuất và lắp ráp theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về lĩnh vực giáo dục Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP -CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,073100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IICHƯƠNG V1,481m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,068100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,156m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V2,428m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,086100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V0,075100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,046tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,187tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V0,588m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,103tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao CHƯƠNG V0,107100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1,877m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,033m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,056tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao CHƯƠNG V0,006100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao CHƯƠNG V2,839m3
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxCHƯƠNG V39,38m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao CHƯƠNG V0,638m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V1,046m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,083m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,41m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V7,41m2
27Gia công cổng sắtCHƯƠNG V0,231tấn
28Chốt hãm cổngCHƯƠNG V2bộ
29Khoá cổngCHƯƠNG V2bộ
30Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngCHƯƠNG V6cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V13,16m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V13,16m2
33Bộ chữ đồng biển hiệu gắn tường (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V1bộ
34Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổngCHƯƠNG V2cái
35Lắp đặt đèn cầu D200 bóng LED 220V/15WCHƯƠNG V2bộ
36Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V80m
37Ống nhựa HDPE D32/25CHƯƠNG V0,4100m
B NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP_PHẦN XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V48,816m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính CHƯƠNG V2,298tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính CHƯƠNG V5,875tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmCHƯƠNG V0,218tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V7,504100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V1,286tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V1,286tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ICHƯƠNG V12,295100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ICHƯƠNG V0,445100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmCHƯƠNG V182mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V2,912m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVCHƯƠNG V0,029100m3
13Phần Móng: Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V1,411100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V3,684m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,563100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,885100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V15,952m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng CHƯƠNG V49,423m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V7,523m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V1,183100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V2,925100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,324tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V2,803tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V2,926tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,421m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V23,82m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100CHƯƠNG V32,005m3
28Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V1,136100m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V1,224m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,096tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,06100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V12cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75CHƯƠNG V6,713m3
34Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V31,51m2
35Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V31,51m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,706m2
37Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V31,51m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao CHƯƠNG V0,761m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V20,744m2
40Phần Thân Nhà: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V14,111m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V31,899m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao CHƯƠNG V4,205m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V78,598m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V5,64m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V5,746m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,308tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,348tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V1,863tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,461tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V3,589tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V3,979tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V7,363tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,478tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,23tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,181tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,346tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao CHƯƠNG V2,662100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao CHƯƠNG V3,889100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V0,592100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao CHƯƠNG V6,928100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngCHƯƠNG V0,558100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,85100m2
63Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V1,452tấn
64Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V1,452tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V151,91m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao CHƯƠNG V1,468m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V139,299m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V7,865m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,647m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V9,96m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V12,824m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao CHƯƠNG V7,884m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V132,282m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V309,527m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V759,028m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V165,788m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V394,785m2
78Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V661,321m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V128,521m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmCHƯƠNG V30,982m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V17,958m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V101,336m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V225,981m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2CHƯƠNG V22,723m2
85Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmCHƯƠNG V592,311m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V121,451m2
87Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteCHƯƠNG V139,715m2
88Thang thép lên mái (chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V1tbộ
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V54,228m2
90Gia công lan can inox 304CHƯƠNG V0,403tấn
91Gia công lan can inox 304CHƯƠNG V0,398tấn
92Lắp dựng lan can inoxCHƯƠNG V81,109m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0,8 (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V31,479m2
94SX và LD tấm vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện inox 304)CHƯƠNG V22,026m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75CHƯƠNG V3,917m2
96Bộ giá đỡ chậu âm inoxCHƯƠNG V6bộ
97Đóng lưới chống nứtCHƯƠNG V192,836m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V3,184100m2
99Tôn úp nóc, úp hồiCHƯƠNG V23,4md
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V2.109,443m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V441,809m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V6,326100m2
103Cửa: SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V40,04m2
104SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V22,99m2
105SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V42,77m2
106SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V3,6m2
107SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V39,64m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V0,688tấn
109SX cửa thăm mái khung sắt thưng tôn hoa (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V0,8m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V44,445m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V24,978m2
C NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP_PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MMCHƯƠNG V1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:400x300x150MMCHƯƠNG V2hộp
3Hộp aptomat âm tường 12 MODULECHƯƠNG V1hộp
4Hộp aptomat âm tường 8 MODULECHƯƠNG V2hộp
5Hộp aptomat âm tường 6 MODULECHƯƠNG V4hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeCHƯƠNG V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V5cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V6cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V10cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V12cái
19Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18x2WCHƯƠNG V22bộ
20Ty treo đènCHƯƠNG V22bộ
21Bộ đèn LED máng đôi gắn trần 2x18WCHƯƠNG V20bộ
22Bộ đèn LED máng đơn gắn trần 1x18WCHƯƠNG V9bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WCHƯƠNG V23bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9WCHƯƠNG V8bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCHƯƠNG V22cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngCHƯƠNG V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyCHƯƠNG V2cái
28Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyCHƯƠNG V13cái
29Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyCHƯƠNG V4cái
30Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyCHƯƠNG V4cái
31Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyCHƯƠNG V2cái
32Lắp đặt công tắc đảo chiềuCHƯƠNG V4cái
33Công tắc đơn 2 cực -20A cho bình nước nóngCHƯƠNG V2cái
34Lắp đặt ống UPVC D60 chờ điều hòaCHƯƠNG V0,05100m
35Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2CHƯƠNG V15m
36Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2CHƯƠNG V8m
37Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2CHƯƠNG V50m
38Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2CHƯƠNG V50m
39Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2CHƯƠNG V22m
40Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V40m
41Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2CHƯƠNG V30m
42Dây CU/PVC 1x50E MM2CHƯƠNG V15m
43Dây CU/PVC 1x16E MM2CHƯƠNG V58m
44Dây CU/PVC 1x10E MM2CHƯƠNG V22m
45Dây CU/PVC 1x6E MM2CHƯƠNG V90m
46Dây CU/PVC 1x4E MM2CHƯƠNG V135m
47Dây CU/PVC 1x2.5E MM2CHƯƠNG V650m
48Dây CU/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V270m
49Dây CU/PVC 1x2,5mm2CHƯƠNG V1.300m
50Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V1.600m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V15m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V58m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V112m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V165m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V650m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V800m
57Hộp nối dây chống cháy âm tườngCHƯƠNG V30cái
58Cầu chì hạ thế 5ACHƯƠNG V3Cái
59Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếCHƯƠNG V1cái
60Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếCHƯƠNG V3cái
61Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3bộ
62Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)CHƯƠNG V1Bộ
63Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mmCHƯƠNG V3cọc
64Băng đồng tiếp đất 25/3CHƯƠNG V6m
65Cáp đồng bện M70CHƯƠNG V10m
66Đào rãnh tiếp địaCHƯƠNG V4,8m3
67Đắp đất rãnh tiếp địaCHƯƠNG V4,8m3
68Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V3cái
69Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V3cái
70Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V3cọc
71Kéo rải dây chống sét loại d=10mmCHƯƠNG V100m
72Kéo rải dây chống sét loại d=12mmCHƯƠNG V15m
73Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmCHƯƠNG V5m
74Chân bật fi10CHƯƠNG V76cái
75Kẹp kiểm traCHƯƠNG V4bộ
76Bu lông đai ốc M12CHƯƠNG V10bộ
77Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmCHƯƠNG V2cái
78Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)CHƯƠNG V6bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em)CHƯƠNG V6cái
80Dây cấp nước (Trẻ em)CHƯƠNG V6bộ
81Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)CHƯƠNG V1bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn)CHƯƠNG V1cái
83Dây cấp nước (Trẻ em)CHƯƠNG V1bộ
84Lô giấyCHƯƠNG V7cái
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senCHƯƠNG V1bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Người lớn)CHƯƠNG V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Người lớn)CHƯƠNG V2bộ
88Dây cấp nước LAVABO (Người lớn)CHƯƠNG V2cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)CHƯƠNG V5bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em)CHƯƠNG V5bộ
91Dây cấp nước LAVABO (Trẻ em)CHƯƠNG V5bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)CHƯƠNG V1bộ
93Xiphong thoát sànCHƯƠNG V10cái
94Xiphong chậu rửaCHƯƠNG V5cái
95Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V8cái
96Lắp đặt kệ kínhCHƯƠNG V8cái
97Lắp đặt phễu thu sànCHƯƠNG V8cái
98Lắp đặt thùng đun nước nóngCHƯƠNG V2bộ
99Van phao cơCHƯƠNG V1bộ
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3CHƯƠNG V1bể
101Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmCHƯƠNG V0,3100m
102Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mmCHƯƠNG V0,4100m
103Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mmCHƯƠNG V0,35100m
104Ống nhựa PP-R (PN20), đường kính D20mmCHƯƠNG V0,18100m
105Cút PP-R, đường kính cút D32mmCHƯƠNG V10cái
106Cút PP-R, đường kính cút D25mmCHƯƠNG V8cái
107Cút PP-R, đường kính cút D20mmCHƯƠNG V20cái
108Tê thu PPR, đường kính D=32x25mmCHƯƠNG V6cái
109Tê thu PPR, đường kính D32x20mmCHƯƠNG V6cái
110Tê thu PPR, đường kính D=25x20mmCHƯƠNG V12cái
111Tê đều PPR, đường kính D=20mmCHƯƠNG V8cái
112Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x25mmCHƯƠNG V8cái
113Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x20mmCHƯƠNG V5cái
114Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=25x20mmCHƯƠNG V8cái
115Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmCHƯƠNG V3cái
116Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmCHƯƠNG V3cái
117Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmCHƯƠNG V2cái
118Cút ren trong PPR, cút D32mmCHƯƠNG V8cái
119Cút ren trong PPR, cút D20mmCHƯƠNG V25cái
120Cút ren ngoài PPR, cút D32mmCHƯƠNG V5cái
121Cút ren ngoài PPR, cút D20mmCHƯƠNG V4cái
122Rắc co D32CHƯƠNG V5cái
123Rắc co D25CHƯƠNG V3cái
124Rắc co D20CHƯƠNG V3cái
125Chếch PP-R, đường kính D32CHƯƠNG V2cái
126Chếch PP-R, đường kính D25CHƯƠNG V3cái
127Chếch PP-R, đường kính D20CHƯƠNG V3cái
128Đai kẹp neo ống các loạiCHƯƠNG V20bộ
129Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmCHƯƠNG V0,33100m
130Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmCHƯƠNG V0,3100m
131Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D76mmCHƯƠNG V0,13100m
132Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mmCHƯƠNG V0,12100m
133Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D42mmCHƯƠNG V0,03100m
134Chếch PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V11cái
135Chếch PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V10cái
136Chếch PVC, đường kính D75mmCHƯƠNG V8cái
137Chếch PVC, đường kính D42mmCHƯƠNG V14cái
138Cút UPVC, đường kính D60mmCHƯƠNG V5cái
139Cút UPVC, đường kính D42mmCHƯƠNG V3cái
140Nắp thông tắc PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V3cái
141Nắp thông tắc PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V5cái
142Tê thông tắc PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V4cái
143Nút bịt PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V4cái
144Tê thông tắc PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V5cái
145Nút bịt PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V5cái
146Côn thu UPVC, đường kính D=75/60mmCHƯƠNG V4cái
147Côn thu UPVC, đường kính D=75/42mmCHƯƠNG V6cái
148Nắp bịt PVC, đường kính D110CHƯƠNG V5cái
149Nắp bịt PVC, đường kính D75CHƯƠNG V3cái
150Nắp bịt PVC, đường kính D42CHƯƠNG V6cái
151Tê UPVC D60x60CHƯƠNG V5cái
152Tê UPVC D76x76CHƯƠNG V4cái
153Tê UPVC D90x90CHƯƠNG V3cái
154Tê UPVC D110x110CHƯƠNG V3cái
155Y UPVC D110x110CHƯƠNG V6cái
156Y UPVC D110x75CHƯƠNG V5cái
157Y UPVC D110x60CHƯƠNG V3cái
158Y UPVC D90x90CHƯƠNG V3cái
159Y UPVC D90x75CHƯƠNG V6cái
160Y UPVC D75x75CHƯƠNG V4cái
161Y UPVC D90x60CHƯƠNG V4cái
162Đai kẹp neo ống các loạiCHƯƠNG V10bộ
163Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmCHƯƠNG V0,48100m
164Chếch UPVC D90CHƯƠNG V18cái
165Cút UPVC D90CHƯƠNG V12cái
166Lắp đặt phễu thu nước mưaCHƯƠNG V6cái
167Cầu chắn rác inoxCHƯƠNG V6cái
168Đai kẹp neo ống các loạiCHƯƠNG V24bộ
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1T3P
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V48,33m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao CHƯƠNG V260,836m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngCHƯƠNG V93,919m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V2,953m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépCHƯƠNG V3,402m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V0,558m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíCHƯƠNG V18bộ
8DT trát tường ngoàiCHƯƠNG V296,796m2
9DT trát tường trongCHƯƠNG V539,3m2
10DT trát trầnCHƯƠNG V302,941m2
11DT trát dầmCHƯƠNG V28,93m2
12DT trát tường ốp cộtCHƯƠNG V50,82m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoàiCHƯƠNG V89,039m2
14Phá lớp vữa trát tường trongCHƯƠNG V136,651m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụCHƯƠNG V15,246m2
16Phá lớp vữa trát trầnCHƯƠNG V90,882m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầmCHƯƠNG V8,679m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCHƯƠNG V620,841m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnCHƯƠNG V232,31m2
20Phá dỡ gạch lát nềnCHƯƠNG V233,833m2
21Phá dỡ gạch lát nền WCCHƯƠNG V31,231m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngCHƯƠNG V83,796m2
23Tháo dỡ hệ thống điện, nướcCHƯƠNG V1ht
24Phá dỡ ốp đá bậc cấpCHƯƠNG V26,007m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V2,791100m2
26Vận chuyển phế thải bằng ô tôCHƯƠNG V34,224m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,028m3
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75CHƯƠNG V101,742m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V89,039m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V137,179m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V15,246m2
32Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V81,513m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V8,679m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V233,833m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V31,231m2
36Thi công vách ngăn COMPACT dày 12, phụ kiện inox đồng bộCHƯƠNG V13,199m2
37Thi công trần nhôm 600x600x0.8mmCHƯƠNG V31,231m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V26,007m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V93,919m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V108,943m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V2,608100m2
42Tôn úp nóc, úp hồiCHƯƠNG V21,38md
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V296,796m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V789,546m2
45SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V7,92m2
46SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V11,22m2
47SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V16,38m2
48SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V2,16m2
49SX vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V10,65m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V0,388tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V24,84m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V14,112m2
53Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mmCHƯƠNG V1hộp
54Hộp aptomat âm tường 12 MODULECHƯƠNG V3hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V9cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V7cái
60Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng LED TUBE/18Wx2CHƯƠNG V27bộ
61Ty treo đènCHƯƠNG V27bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngCHƯƠNG V6cái
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9WCHƯƠNG V12bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WCHƯƠNG V9bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCHƯƠNG V12cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngCHƯƠNG V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V - 16A mặt + đế âm tường chống cháyCHƯƠNG V12cái
68Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước 250V - 16A mặt + đế âm tường chống cháyCHƯƠNG V3cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V4cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V6cái
71Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2CHƯƠNG V50m
72Dây CU/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V160m
73Dây CU/PVC 1x2,5mm2CHƯƠNG V500m
74Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V620m
75Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2CHƯƠNG V60m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2CHƯƠNG V80m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2CHƯƠNG V250m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V50m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V80m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V250m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V310m
82Hộp nối dây chống cháy âm tườngCHƯƠNG V40cái
83Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V3cọc
84Băng đồng tiếp đất 25/3CHƯƠNG V6m
85Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)CHƯƠNG V1Bộ
86Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3bộ
87Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếCHƯƠNG V1cái
88Cầu chì hạ thế 5ACHƯƠNG V3Cái
89Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếCHƯƠNG V3cái
90Đào rãnh tiếp địaCHƯƠNG V4,8m3
91Đắp đất rãnh tiếp địaCHƯƠNG V4,8m3
92Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V3cái
93Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V3cái
94Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V3cọc
95Kéo rải dây chống sét loại d=10mmCHƯƠNG V70m
96Kéo rải dây chống sét loại d=12mmCHƯƠNG V10m
97Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmCHƯƠNG V6m
98Chân bật fi10CHƯƠNG V53cái
99Kẹp kiểm traCHƯƠNG V9bộ
100Bu lông đai ốc M12CHƯƠNG V9bộ
101Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmCHƯƠNG V2cái
102Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V12cái
104Dây cấp nướcCHƯƠNG V12cái
105Lô giấyCHƯƠNG V12cái
106Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V6bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V6bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V6bộ
109Dây cấp nướcCHƯƠNG V6cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senCHƯƠNG V3bộ
111Xiphong thoát sànCHƯƠNG V6cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmCHƯƠNG V6cái
113Lắp đặt bình nóng lạnhCHƯƠNG V3bộ
114Dây cấp nước nóng, lạnhCHƯƠNG V3bộ
115Ống nhựa PPR (PN10), đường kính D25mmCHƯƠNG V0,35100m
116Ống nhựa PPR (PN10), đường kính D20mmCHƯƠNG V0,12100m
117Ống nhựa PPR (PN20), đường kính D20mmCHƯƠNG V0,15100m
118Cút PPR, đường kính D25mmCHƯƠNG V15cái
119Cút PPR, đường kính D20mmCHƯƠNG V13cái
120Tê thu PPR, đường kính D25/20mmCHƯƠNG V16cái
121Tê PPR, đường kính D20mmCHƯƠNG V8cái
122Côn thu PPR, đường kính D25/20mmCHƯƠNG V14cái
123Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmCHƯƠNG V3cái
124Cút ren trong đường kính D20CHƯƠNG V24cái
125Cút ren trong ngoài kính D20CHƯƠNG V10cái
126Rắc co D25CHƯƠNG V8cái
127Chếch PPR, đường kính D25mmCHƯƠNG V4cái
128Đai keo neo ống các loạiCHƯƠNG V15bộ
129Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmCHƯƠNG V0,18100m
130Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmCHƯƠNG V0,1100m
131Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D75mmCHƯƠNG V0,09100m
132Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mmCHƯƠNG V0,04100m
133Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D42mmCHƯƠNG V0,04100m
134Chếch nhựa UPVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V4cái
135Chếch nhựa UPVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V5cái
136Chếch nhựa UPVC, đường kính D75mmCHƯƠNG V5cái
137Chếch nhựa UPVC, đường kính D42mmCHƯƠNG V5cái
138Cút nhựa UPVC, đường kính D60mmCHƯƠNG V4cái
139Cút nhựa UPVC, đường kính D42mmCHƯƠNG V6cái
140Nắp thông tắc PVC, đường kính D110mCHƯƠNG V5cái
141Nắp thông tắc PVC, đường kính D90mCHƯƠNG V5cái
142Tê thông tắc PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V4cái
143Nút bịt, đường kính D110CHƯƠNG V4cái
144Tê thông tắc PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V3cái
145Nút bịt, đường kính D90CHƯƠNG V3cái
146Côn thu PVC, đường kính D76/60mmCHƯƠNG V6cái
147Côn thu PVC, đường kính D76/42mmCHƯƠNG V6cái
148Nắp bịt PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V3cái
149Nắp bịt PVC, đường kính D75mmCHƯƠNG V2cái
150Nắp bịt PVC, đường kính D42mmCHƯƠNG V2cái
151Tê nhựa PVC, đường kính D60mmCHƯƠNG V4cái
152Tê nhựa PVC, đường kính D76mmCHƯƠNG V4cái
153Y nhựa PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V5cái
154Y nhựa PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V4cái
155Y thu nhựa PVC, đường kính D90/75mmCHƯƠNG V4cái
156Y thu nhựa PVC, đường kính D90/60mmCHƯƠNG V3cái
157Đai keo neo ống các loạiCHƯƠNG V6bộ
E NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,216100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V0,908m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,177100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,048100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,045100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,736m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,513m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V4,604m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V0,886m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V1,284m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,268m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V2,437m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,369tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,123tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,03tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,185tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,27tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,18100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V0,151100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao CHƯƠNG V0,161100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao CHƯƠNG V0,121100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao CHƯƠNG V0,287100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,051100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,209m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V0,306m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,148m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V5,571m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,639m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V5,142m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V35,044m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V15,856m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V66,247m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V16,1m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V21,2m2
38Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V28,7m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V9,398m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V24,486m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V24,486m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V19,8m2
43Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75CHƯƠNG V19,8m2
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmCHƯƠNG V17,67m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2,174m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V56,042m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V141,645m2
48SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V1,98m2
49SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V3,92m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V0,063tấn
51Cửa đi bằng thép (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V3,08m2
52Cửa sổ bằng thép (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V2,2m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V6,12m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V2,307m2
55Khóa cửaCHƯƠNG V1bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V4bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V6cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2CHƯƠNG V100m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2CHƯƠNG V150m
67Lắp đặt dây đơn 1x4mm2CHƯƠNG V45m
68Hộp điện phòng 6MODULCHƯƠNG V2hộp
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V50m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V50m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V15m
72Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmCHƯƠNG V1cái
73Cầu chắn rác D120CHƯƠNG V1cái
74Chếch nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmCHƯƠNG V2cái
76Ống nhựa PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V0,04100m
77Đai kẹp ống các loạiCHƯƠNG V2bộ
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V2,388100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,602100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V1,786100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100CHƯƠNG V5,324m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V14,745m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V30,286m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,29tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V6,73tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V0,674tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể nướcCHƯƠNG V2,581100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V111,12m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V111,12m2
13Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V49,592m2
14Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20CHƯƠNG V7,43m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V111,12m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V42,84m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V50,232m2
18Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V111,12m2
19Ngâm nước XM chống thấm bểCHƯƠNG V128,52m3
20Tôn đạy nắp bể + khuy khoáCHƯƠNG V1bộ
G BỂ NƯỚC GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IICHƯƠNG V11,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V2,473m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,086100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,924m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V2,924m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,203tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,149tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,206100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,049m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,002100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V1cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,066m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V26,6m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V18,304m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V18,304m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,988m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,988m2
19Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V53,796m2
20Ngâm nước XM chống thấm bểCHƯƠNG V9,167m3
21Cát vàng hạt mịn làm lớp lọcCHƯƠNG V0,973m3
22Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọcCHƯƠNG V0,487m3
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmCHƯƠNG V0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmCHƯƠNG V0,25100m
25Rọ hút d=40CHƯƠNG V1cái
26Rắc co PP-R D40CHƯƠNG V1cái
27Rắc co PP-R D32CHƯƠNG V1cái
28Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmCHƯƠNG V1cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmCHƯƠNG V1cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmCHƯƠNG V1cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mmCHƯƠNG V0,2100m
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V1bộ
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmCHƯƠNG V4cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmCHƯƠNG V3cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmCHƯƠNG V2cái
H BỂ TÁCH DẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,096100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,033100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,063100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V0,673m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,367m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,014100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V3cấu kiện
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100CHƯƠNG V2,27m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V12,416m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V9m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V9m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V11,16m2
15Ngâm nước XM chống thấm bểCHƯƠNG V3,24m3
16Ốp Inox thành bểCHƯƠNG V113,05kg
17Lưới inox lọc rácCHƯƠNG V0,72m2
18Ke hàn góc inoxCHƯƠNG V8cái
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IICHƯƠNG V1,764m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V0,916m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,008100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,294m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,554m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V5,84m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,049100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,12tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75CHƯƠNG V62,4m2
10Gia công cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V0,094tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiCHƯƠNG V0,094tấn
12Bu lông liên kết M16x435CHƯƠNG V24bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ CHƯƠNG V0,261tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ CHƯƠNG V0,261tấn
15Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,32tấn
16Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,32tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V35,519m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V0,653100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tônCHƯƠNG V16md
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmCHƯƠNG V4cái
21Cầu chắn rắc D100CHƯƠNG V4cái
22Chếch PVC, đường kính D60mmCHƯƠNG V8cái
23Cút nhựa PVC, đường kính D60CHƯƠNG V8cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCHƯƠNG V0,16100m
25Đai kep neo ống các loạiCHƯƠNG V8bộ
J TƯỞNG RÀO CẢI TẠO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáCHƯƠNG V1,51m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V7,707m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V0,847m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáCHƯƠNG V0,784m3
5Phá dỡ hàng rào hoa sắtCHƯƠNG V6,734m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngCHƯƠNG V720,636m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụCHƯƠNG V163,68m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépCHƯƠNG V23,086m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V884,316m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V23,086m2
K HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN CỔ TÍCH
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V27,957m3
2Lớp nilong chống mất nướcCHƯƠNG V931,9m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V93,19m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗCHƯƠNG V31,110m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75CHƯƠNG V931,9m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V11,076m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V58,464m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220CHƯƠNG V58,464m2
9Mua đất màu trồng câyCHƯƠNG V81,75m2
10Trồng cỏ lá lạcCHƯƠNG V272,5m2
L CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,101100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V10,08m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,101100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmCHƯƠNG V1,08100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmCHƯƠNG V0,61100m
6Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmCHƯƠNG V15cái
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmCHƯƠNG V28cái
8Măng sông PP-R, đường kính D40mmCHƯƠNG V17cái
9Măng sông PP-R, đường kính D32mmCHƯƠNG V14cái
10Rọ hútCHƯƠNG V4cái
11Lắp đặt van phaoCHƯƠNG V2cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmCHƯƠNG V4cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmCHƯƠNG V3cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmCHƯƠNG V4cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmCHƯƠNG V3cái
16Rắc co D40CHƯƠNG V4cái
17Rắc co D32CHƯƠNG V3cái
18Khoan giếng sâu 50mCHƯƠNG V2cái
19Bơm SH 5HP, Q=10m3/H, H=15mCHƯƠNG V1cái
20Bơm SH 2HP, Q=5m3/H, H=20mCHƯƠNG V3cái
21Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V1,266100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,14100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,551100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,715100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2CHƯƠNG V9,865m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V14,394m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,538m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,033m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75CHƯƠNG V19,8m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,343m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,091100m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V139,932m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V33,472m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V7,218m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,33100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,441tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V91cấu kiện
38Nắp ga gangCHƯƠNG V10nắp
39Lưới chắn rác bằng gang kích thước 960x530CHƯƠNG V1cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmCHƯƠNG V4đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmCHƯƠNG V3mối nối
42Đế cống D400CHƯƠNG V8cái
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V8cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 140mmCHƯƠNG V0,34100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V0,37100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmCHƯƠNG V5cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 140mmCHƯƠNG V4cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmCHƯƠNG V5cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmCHƯƠNG V4cái
50Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,627100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,323100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,317100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V0,31100m3
54Tủ điện tổng KT 1200x800x300mmCHƯƠNG V1hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeCHƯƠNG V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeCHƯƠNG V1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
61Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2CHƯƠNG V50m
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2CHƯƠNG V82m
63Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2CHƯƠNG V46m
64Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2CHƯƠNG V10m
65Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm2CHƯƠNG V80m
66Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2CHƯƠNG V15m
67Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2CHƯƠNG V80m
68Dây CU/PVC-1x95Emm2CHƯƠNG V10m
69Dây CU/PVC-1x16Emm2CHƯƠNG V10m
70Dây CU/PVC-1x6Emm2CHƯƠNG V90m
71Dây CU/PVC-1x4Emm2CHƯƠNG V80m
72Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80CHƯƠNG V0,82100m
73Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50CHƯƠNG V0,56100m
74Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40CHƯƠNG V0,95100m
75Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30CHƯƠNG V0,8100m
76Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)CHƯƠNG V1bộ
77Thanh đồng 40x4CHƯƠNG V12m
78Cọc tiếp địa D16-2400CHƯƠNG V4bộ
79Cầu chì 5ACHƯƠNG V3hộp
80Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5ACHƯƠNG V3bộ
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếCHƯƠNG V3cái
82Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếCHƯƠNG V1cái
83Chống sét hạ thế GZ-500CHƯƠNG V1cái
84Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150mmCHƯƠNG V1hộp
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3cái
87Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V30m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V10m
89Chóa đèn cao áp 80W không bóngCHƯƠNG V2bộ
90Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=80W + chấn lưuCHƯƠNG V2cái
91Cần đèn cao ápCHƯƠNG V2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
M PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmCHƯƠNG V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V0,2100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmCHƯƠNG V0,42100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmCHƯƠNG V1,7100m
5Lắp bích thép D100mmCHƯƠNG V64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100CHƯƠNG V2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100CHƯƠNG V64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50CHƯƠNG V4Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmCHƯƠNG V2cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmCHƯƠNG V4cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmCHƯƠNG V4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmCHƯƠNG V2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmCHƯƠNG V4cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmCHƯƠNG V4cái
15Lắp đặt nút bịt D50CHƯƠNG V4cái
16Lắp đặt nút bịt D100CHƯƠNG V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25CHƯƠNG V6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50CHƯƠNG V4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65CHƯƠNG V8cái
20Lắp đặt cút thép đen D100CHƯƠNG V12cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25CHƯƠNG V2cái
22Lắp đặt tê thép D65/50CHƯƠNG V4cái
23Lắp đặt tê thép đen D100CHƯƠNG V10cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65CHƯƠNG V2cái
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dCHƯƠNG V0,72100m
26Thử áp lực đường ống D100CHƯƠNG V1,7100m
27Đai treo, giữ ống D65CHƯƠNG V4bộ
28Đai treo ống D100CHƯƠNG V4bộ
29Giá đỡ ống V4CHƯƠNG V4m
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmCHƯƠNG V4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100CHƯƠNG V3cái
32Lắp đặt van một chiều D65CHƯƠNG V1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D100CHƯƠNG V4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65CHƯƠNG V1cái
35Lắp đặt van ren D15CHƯƠNG V2cái
36Lắp đặt van ren D25CHƯƠNG V3cái
37Lắp đặt van một chiều D25CHƯƠNG V2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D100CHƯƠNG V2cái
39Lắp đặt Rọ hút D100CHƯƠNG V2cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lCHƯƠNG V1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3CHƯƠNG V1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcCHƯƠNG V2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSCHƯƠNG V11 tủ
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnCHƯƠNG V11 máy
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselCHƯƠNG V11 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmCHƯƠNG V1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelCHƯƠNG V1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmCHƯƠNG V120m
49Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyCHƯƠNG V120m
50Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2CHƯƠNG V40m
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180CHƯƠNG V4cái
52Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200CHƯƠNG V4cái
53Phá dỡ tường bê tông không cốt thépCHƯƠNG V0,6642m3
54Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50CHƯƠNG V4cái
55Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mCHƯƠNG V4cái
56Lắp đặt Lăng phun D13CHƯƠNG V4cái
57Lắp đặt Khớp nối ren trong D50CHƯƠNG V4cái
58Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50CHƯƠNG V8cái
59Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mCHƯƠNG V2cái
60Lắp đặt Lăng phun D16CHƯƠNG V2cái
61Khớp nối ren trong D65CHƯƠNG V2cái
62Khớp nối đầu vòi D65CHƯƠNG V4cái
63Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCCHƯƠNG V4Cái
64Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgCHƯƠNG V22cái
65Kệ đựng bình chữa cháyCHƯƠNG V7hộp
66Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaCHƯƠNG V1cái
67Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyCHƯƠNG V1cái
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DCHƯƠNG V41 lỗ khoan
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V1100m2
70Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn CHƯƠNG V1001m
71Đào đất cấp 3 đặt đường ốngCHƯƠNG V98m3
72Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócCHƯƠNG V0,98100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIICHƯƠNG V0,98100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V11,25m3
75Băng tan cuốn ốngCHƯƠNG V95Cuộn
76Đay cuốn ốngCHƯƠNG V8Kg
77Bulong+đai ốc M16CHƯƠNG V300Bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủCHƯƠNG V139m2
79Vật tư, vật liệu phụ khác……CHƯƠNG V1HT
80Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyCHƯƠNG V11 trung tâm
81Ắc quy dự phòng 24VDCCHƯƠNG V1bộ
82Đóng cọc tiếp địaCHƯƠNG V1cọc
83Dây tiếp địaCHƯƠNG V30m
84Lắp đặt đầu báo cháy khóiCHƯƠNG V2,410 đầu
85Lắp đặt đầu báo nhiệtCHƯƠNG V1,210 đầu
86Lắp đặt đế đầu báoCHƯƠNG V36bộ
87Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyCHƯƠNG V5bộ
88Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoCHƯƠNG V36bộ
89Vỏ hộp tổ hợpCHƯƠNG V2hộp
90Lắp đặt chuông báo cháyCHƯƠNG V0,45 chuông
91Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpCHƯƠNG V0,45 nút
92Lắp đặt đèn báo cháyCHƯƠNG V0,45 đèn
93Lắp đặt đèn báo cháy phòngCHƯƠNG V1,65 đèn
94Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu CHƯƠNG V100m
95Hộp đấu dây kỹ thuậtCHƯƠNG V3hộp
96Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2CHƯƠNG V510m
97Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyCHƯƠNG V510m
98Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2CHƯƠNG V94m
99Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuCHƯƠNG V0,94100m
100Hộp chia ngả PVCCHƯƠNG V38Cái
101Tê PVC D20CHƯƠNG V120Cái
102Cút PVC D20CHƯƠNG V220Cái
103Măng xông PVC D20CHƯƠNG V170Cái
104Kẹp đỡ ống PVC D20CHƯƠNG V340Cái
105Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyCHƯƠNG V1HT
106Lắp đặt đèn sự cốCHƯƠNG V2,25 đèn
107Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnCHƯƠNG V0,45 đèn
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ACHƯƠNG V2m
109Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2CHƯƠNG V114m
110Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyCHƯƠNG V114m
111Hộp chia ngả PVCCHƯƠNG V13Cái
112Tê PVC D20CHƯƠNG V120Cái
113Cút PVC D20CHƯƠNG V225Cái
114Măng xông PVC D20CHƯƠNG V38Cái
115Kẹp đỡ ống PVC D20CHƯƠNG V76Cái
116Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyCHƯƠNG V1HT
117Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.CHƯƠNG V1cái
N PHẦN THIẾT BỊ
1THIẾT BỊ PCCC -Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSCHƯƠNG V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 33m.c.n, Q = 12.5l/s.CHƯƠNG V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 33m.c.n, Q = 12.5l/s.CHƯƠNG V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhCHƯƠNG V1cái
5ĐỒ DÙNG -Giá phơi khănCHƯƠNG V8Cái
6Tủ (giá) đựng ca cốcCHƯƠNG V4Cái
7Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻCHƯƠNG V8Cái
8Tủ đựng chăn, màn, chiếu.CHƯƠNG V4Cái
9Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaCHƯƠNG V150Cái
10Bình ủ nướcCHƯƠNG V4Cái
11Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnCHƯƠNG V4Cái
12Giá để giày dépCHƯƠNG V4Cái
13Bàn giáo viênCHƯƠNG V4Cái
14Ghế giáo viênCHƯƠNG V4Cái
15Bàn cho trẻCHƯƠNG V150Cái
16Ghế cho trẻCHƯƠNG V150Cái
17Tivi 55 inch Smart TV bao gồm giá treoCHƯƠNG V4Cái
18Đàn OrganCHƯƠNG V4Chiếc
19Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)CHƯƠNG V8Bộ
20Máy chiếuCHƯƠNG V4Chiếc
21Màn chiếu điện 96x96 inchesCHƯƠNG V4Chiếc
22Phụ kiện lắp đặt máy chiếuCHƯƠNG V4Bộ
23Giá góc học tậpCHƯƠNG V12Cái
24Thú nhún -Con vật nhún lò xoCHƯƠNG V11con
25Xích đu -Xích đu sàn lắcCHƯƠNG V1chiếc
26Cầu trượt -Cầu trượt đôiCHƯƠNG V1chiếc
27Đu quay / Mâm quay -Đu quay mâm không rayCHƯƠNG V1chiếc
28Xích đu treoCHƯƠNG V1chiếc
29Nhà leo nằm ngangCHƯƠNG V1chiếc
30Thiết bị chơi với bóng -Nhà bóngCHƯƠNG V1bộ
31Cầu thăng bằngCHƯƠNG V1Cái
32Thang leo trong nhàCHƯƠNG V1Cái
33Thiết bị phòng chức năng -Bộ trang phục Bác sỹCHƯƠNG V30Bộ
34Bộ trang phục Bộ độiCHƯƠNG V30Bộ
35Bộ trang phục Công anCHƯƠNG V30Bộ
36Bộ trang phục Công nhânCHƯƠNG V30Bộ
37Bộ trang phục nấu ănCHƯƠNG V30Bộ
38Loa máy tínhCHƯƠNG V4cái
39Bộ âm thanh công suất AmplyCHƯƠNG V1Phòng
40Dây loaCHƯƠNG V100md
41Tủ đựng hồ sơCHƯƠNG V2Chiếc
42PHÒNG Y TẾ -Bàn làm việcCHƯƠNG V1Bộ
43Ghế làm việcCHƯƠNG V1Chiếc
44Ghế gấpCHƯƠNG V2Chiếc
45Tủ thuốcCHƯƠNG V1Chiếc
46Tủ đựng hồ sơCHƯƠNG V1Chiếc
47Giường y tế bao gồm đệmCHƯƠNG V1chiếc
48Bộ đo chiều cao, cân nặngCHƯƠNG V1chiếc
49Bộ thiết bị y tế khám bệnhCHƯƠNG V1Bộ
50PHÒNG HỌP NHỎ -Bàn làm việcCHƯƠNG V2Bộ
51Ghế gấpCHƯƠNG V10Chiếc
52Tủ đựng hồ sơCHƯƠNG V2Cái
53Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)CHƯƠNG V2Bộ
54TRANG THIẾT BỊ NHÀ BẾP, PHÒNG GIẶT -Tủ sấy bát, xoong, nồiCHƯƠNG V1Chiếc
55Bàn chia soạn giá phẳng dướiCHƯƠNG V4Chiếc
56Xe đẩy thức ăn 3 tầngCHƯƠNG V2chiếc
57Quạt công nghiệpCHƯƠNG V2chiếc
58Bảng lịch thông báoCHƯƠNG V1chiếc
59Chậu rửa đôiCHƯƠNG V2Cái
60Vòi chậu rửaCHƯƠNG V2Cái
61Cấp nước vòi rửaCHƯƠNG V1Cái
62Bếp xào điện đôiCHƯƠNG V2Cái
63Tủ cơm 100 kgCHƯƠNG V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.081.500.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét không bao gồm phần thiết bị PCCC): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐ.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.651.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.303.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.(Đối với thành viên liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc xây dựng mình đảm nhận.)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc điện.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BB nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu32
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC 1 – 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng– Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy– Đã từng tham gia thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình có hạng mục PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương).– Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng ≤ 10 Tấn) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Máy đào Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực1
3 Máy lu Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ủi hoặc máy san Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->