Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:46:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,597,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.896848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.237.058.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gach đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn 14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan đứng : 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng. chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LỒNG CHỢ CHÍNH KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.362,073 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.272,752 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.384,228 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 727,488 | m² |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 298,299 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,432 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch phòng WC bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,96 | m² |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 259,2 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 197,28 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,74 | m² |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,436 | m |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,487 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,487 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,487 | 100m³/km |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi cách nhiệt 3 lớp tôn +PU+PP, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm, BG SXD | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,217 | 100m² |
| 20 | Lợp mái cửa trời bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,856 | 100m² |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,448 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,448 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,616 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,616 | tấn |
| 25 | GCSXLD ke chống bão lõi thép phủ nhựa, cách khoảng 1m, thi công xen kẽ với vít bắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.072 | cái |
| 26 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.739,25 | 1m² |
| 28 | Bu lông M12x110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 960 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13x5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,067 | m³ |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 149,536 | m² |
| 31 | Gia công sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa, thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm, sơn epoxy 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,949 | kg |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,437 | m² |
| 33 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, mặt xẻ rãnh chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,74 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,82 | m² |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột phòng WC, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 487,44 | m² |
| 36 | GCSXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178,83 | m² |
| 37 | GCSXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, 1,6mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 233,279 | m² |
| 38 | GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 1,8mm, 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,12 | m² |
| 39 | GCSX khung bảo vệ cửa sổ, khung sắt mạ kẽm 30x20x1,2mm, | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,29 | 1m² |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,44 | m² |
| 42 | GCSXLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, 1,6mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,9 | m² |
| 43 | Gia công lan can Inox 304 cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,212 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,304 | m² |
| 45 | GCSXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm, Vĩnh Tường VTC-Basi, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm hoặc tương đương BG SXD | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,82 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.849,967 | m² |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 848,617 | m² |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 699,081 | m² |
| 49 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… bằng Sika proof Membrane 3 lớp+ 1 lớp Sika Latek TH kết nối vữa hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 163,216 | m² |
| 50 | GCSXLD trần nhôm cell 100x100mm Austrong hoặc tương đương, kích thước ô caro 100x100mm, chiều dày 0.5mm, chiều cao 50mm, khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 727,488 | m² |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,345 | 100m² |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,345 | 100m² |
| 53 | GCSXLD khung, vách bao che phân kỳ giai đoạn, đảm bảo an toàn trong thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 453,15 | m² |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông DLN 08L 23x23/18w.DA hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 56 | Mặt công tắc 2 lỗ (BG SXD tr 165) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 170 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - quạt hút mùi âm trần 540m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa để bàn 1 vòi Inax AL-299V (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa lavabo ngắt nước tự động Inax LFV-P02B +bộ thu lavabo A-325PS hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa inox LF-15G-13 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Inax AC-969VN hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 68 | Bộ thu + phụ kiện tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm, thoát sàn ngăn mùi Caesar F2090 (Ø90) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=63mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D=25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D=63mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tắc sàn D=114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt thông tắc sàn D=90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 107 | Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 108 | Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D63mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 92 | cái |
| 113 | Nút bịt ren trong PPR 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 92 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 90° PPR ren trong đồng, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 116 | Níp đồng d=25 (kép đồng) BG SXG tr 139 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 117 | Níp đồng d=20 (kép đồng) BG SXG tr 139 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 92 | cái |
| 118 | Lắp đặt van cửa đồng d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van cửa đồng d= 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co D=63mm BG SXG tr 123 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co D=32mm BG SXG tr 123 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,44 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D63x5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D40x3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D32x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D25x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D20x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,92 | 100m |
| 131 | GCSXLD quả cầu hút nhiệt mái vật liệu inox, đường kính D800mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m D16, bao gồm đế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 theo mái nhà (0,444kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | m |
| 134 | GCSXLD bộ kẹp nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 135 | GCSXLD bách đỡ dây trên mái bằng thép D8, L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | cái |
| 136 | GCSXLD eke hàn bổ sung bằng thép D8, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | cái |
| 137 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | kg |
| 138 | Sơn chống rỉ epoxy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | kg |
| 139 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,081 | 100m2 |
| B | LỒNG CHỢ KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.152,722 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,263 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái tôn thép V30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,263 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,608 | 1m² |
| 5 | Lắp dựng giằng mái tôn V30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,262 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi cách nhiệt 3 lớp tôn +PU+PP, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,527 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,66 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC BQL CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 254,014 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,24 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,04 | m² |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch phòng WC bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,86 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,6 | m² |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,64 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,86 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.114,416 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 258,67 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,5 | m² |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,196 | m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,097 | m³ |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,103 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,251 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III, đổ tại bãi rác Khánh Sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,251 | 100m³/km |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,078 | m³ |
| 21 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,648 | m³ |
| 22 | Lấp đất hố móng, bể tự hoại bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,858 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,969 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | tấn |
| 29 | Khoan cấy thép D12mm vào dầm hiện trạng bằng hoá chất Ramset Epcon G5 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | lỗ |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | m² |
| 31 | Quét hoá chất Sikadur 732 lên bề mặt bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | m² |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,127 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong bể) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,978 | m² |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,25 | m² |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,512 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | 100m² |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,84 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,276 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,055 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,342 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,043 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,14 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,727 | m² |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,16 | m² |
| 49 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,727 | m² |
| 50 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,16 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300,954 | m² |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.234,04 | m² |
| 53 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,5 | 1m² |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2, quét Sikatop Seal 107 3 lớp (định mức 1,5kg/m2 theo quy định nhà sản xuất) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,24 | m² |
| 55 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,62 | m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,462 | m³ |
| 57 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,84 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,82 | m² |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | m² |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột phòng WC, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138,76 | m² |
| 61 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC 9mm (hệ 605*605), khung xương ZINCA hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,84 | m² |
| 62 | GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 1,8mm, 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,57 | m² |
| 63 | GCSXLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, 1,8mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,9 | m² |
| 64 | Đóng tôn chống thấm tường bằng tôn dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 219,04 | m2 |
| 65 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,96 | m² |
| 66 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… bằng Sika proof Membrane 3 lớp+ 1 lớp Sika Latek TH kết nối vữa hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,96 | m² |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | 1m² |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 70 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn kẽm chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,738 | 100m² |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,22 | m² |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m T8 36w gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 75 | Mặt công tắc 2 lỗ, CBG SXD tr 165 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, bao gồm mặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - quạt hút mùi âm trần 540m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - quạt xoay đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa treo tường có chân inax L-312V + L298VC (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21SP +bộ thu lavabo A-325PS hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 hố inox 304, KT 800 x 430 x 230mm Sơn Hà GD-0289 (bao gồm bộ thu) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi Inax SFV-17 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Inax AC-969VN hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 91 | Bộ thu + phụ kiện tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm, thoát sàn ngăn mùi Caesar F2090 (Ø90) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 90° PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 90° PPR ren trong đồng, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 120 | Níp đồng d=20 (kép đồng) BG SXG tr 139 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van cửa đồng d= 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co D=32mm BG SXG tr 123 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D32x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D20x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 130 | Kệ để hồ sơ có bánh xe, KT 450x750mm, sắt hộp 40x40x1,4mm, sơn 3 lớp hoàn thiện, bánh xe chịu tải 150kg có chốt hãm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 131 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,245 | 100m2 |
| D | CHỢ TẠM, BẠT CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Thuê lắp dựng nhà bạt khung nhôm, khẩu độ 20m, dài 30m, mái bạt 2 da chống xuyên sáng (giá thuê tính theo đơn vị 01 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | m² |
| 2 | Thuê lắp dựng ki ốt chợ tạm 2x2m, cao 4,5m bằng khung trụ thép 30x30x1,4mm, vách ngăn tôn, mái bạt, cửa lưới B40, hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp nước, bình chữa cháy theo bản vẽ thiết kế (giá thuê tính theo đơn vị 01 tháng),..) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.896848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.237.058.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gach đá 1.7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 3 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 4 |
| 5 | Máy hàn 14Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 4 |
| 9 | Máy khoan đứng : 1KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Vận thăng lồng 3T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi