Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451797-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh
Số hiệu KHLCNT 20220413888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:46:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,597,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.896848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.237.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gach đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 14Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan đứng : 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh
Cải tạo, sửa chữa khu A, mái khu D và nhà Ban quản lý chợ Hòa Khánh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Việt Anh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng. chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỒNG CHỢ CHÍNH KHU A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.362,073
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.272,752
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.384,228
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo727,488
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo298,299
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,432
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
11Phá dỡ nền gạch phòng WC bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168,96
12Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo259,2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo197,28
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo191,74
15Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,436m
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,487100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,487100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,487100m³/km
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi cách nhiệt 3 lớp tôn +PU+PP, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm, BG SXDTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,217100m²
20Lợp mái cửa trời bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,856100m²
21Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,448tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,448tấn
23Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,616tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,616tấn
25GCSXLD ke chống bão lõi thép phủ nhựa, cách khoảng 1m, thi công xen kẽ với vít bắn tônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.072cái
26Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,432tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.739,251m²
28Bu lông M12x110Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo960cái
29Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13x5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,067
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo149,536
31Gia công sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa, thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm, sơn epoxy 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo198,949kg
32Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,437
33Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, mặt xẻ rãnh chống trượtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo191,74
34Lát nền, sàn WC gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo164,82
35Ốp tường, trụ, cột phòng WC, gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo487,44
36GCSXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo178,83
37GCSXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, 1,6mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo233,279
38GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 1,8mm, 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,12
39GCSX khung bảo vệ cửa sổ, khung sắt mạ kẽm 30x20x1,2mm,Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,224tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,291m²
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,44
42GCSXLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, 1,6mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,9
43Gia công lan can Inox 304 cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,212tấn
44Lắp dựng lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,304
45GCSXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm, Vĩnh Tường VTC-Basi, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm hoặc tương đương BG SXDTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo164,82
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.849,967
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo848,617
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo699,081
49Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… bằng Sika proof Membrane 3 lớp+ 1 lớp Sika Latek TH kết nối vữa hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo163,216
50GCSXLD trần nhôm cell 100x100mm Austrong hoặc tương đương, kích thước ô caro 100x100mm, chiều dày 0.5mm, chiều cao 50mm, khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo727,488
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,345100m²
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,345100m²
53GCSXLD khung, vách bao che phân kỳ giai đoạn, đảm bảo an toàn trong thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo453,15
54Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông DLN 08L 23x23/18w.DA hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28bộ
55Lắp đặt công tắc, loại công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
56Mặt công tắc 2 lỗ (BG SXD tr 165)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
57Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo350m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo170m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
61Lắp đặt quạt điện - quạt hút mùi âm trần 540m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
62Lắp đặt chậu rửa để bàn 1 vòi Inax AL-299V (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32bộ
63Lắp đặt vòi rửa lavabo ngắt nước tự động Inax LFV-P02B +bộ thu lavabo A-325PS hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32bộ
64Lắp đặt vòi rửa inox LF-15G-13 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
65Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Inax AC-969VN hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
68Bộ thu + phụ kiện tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
69Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
70Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32bộ
71Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm, thoát sàn ngăn mùi Caesar F2090 (Ø90) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
72Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cái
73Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
74Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60cái
75Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
76Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=63mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
77Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
78Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D=25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
80Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
81Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
82Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
83Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
84Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D=63mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D40/25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D32/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D=25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D=20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
94Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
95Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
96Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39cái
97Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D40/32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
105Lắp đặt thông tắc sàn D=114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
106Lắp đặt thông tắc sàn D=90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
107Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
108Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
109Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D63mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
110Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
111Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
112Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo92cái
113Nút bịt ren trong PPR 20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo92cái
114Lắp đặt co 90° PPR ren trong đồng, D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng, D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
116Níp đồng d=25 (kép đồng) BG SXG tr 139Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
117Níp đồng d=20 (kép đồng) BG SXG tr 139Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo92cái
118Lắp đặt van cửa đồng d=63mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
119Lắp đặt van cửa đồng d= 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
120Lắp đặt rắc co D=63mm BG SXG tr 123Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
121Lắp đặt rắc co D=32mm BG SXG tr 123Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,44100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D63x5,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D40x3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D32x3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D25x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D20x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,92100m
131GCSXLD quả cầu hút nhiệt mái vật liệu inox, đường kính D800mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
132Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m D16, bao gồm đếTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
133Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 theo mái nhà (0,444kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo270m
134GCSXLD bộ kẹp nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
135GCSXLD bách đỡ dây trên mái bằng thép D8, L=250mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo270cái
136GCSXLD eke hàn bổ sung bằng thép D8, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo270cái
137Que hànTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8kg
138Sơn chống rỉ epoxyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6kg
139Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,081100m2
B LỒNG CHỢ KHU D
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.152,722
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,263tấn
3Gia công giằng mái tôn thép V30x30x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,263tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,6081m²
5Lắp dựng giằng mái tôn V30x30x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,262tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi cách nhiệt 3 lớp tôn +PU+PP, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,527100m²
7Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,66100m2
C NHÀ LÀM VIỆC BQL CHỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo254,014
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,24
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,04
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
8Phá dỡ nền gạch phòng WC bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,86
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,6
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,64
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,86
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.114,416
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo258,67
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,5
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,196
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,097
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,103100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,251100m³
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III, đổ tại bãi rác Khánh SơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,251100m³/km
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,078
21Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,648
22Lấp đất hố móng, bể tự hoại bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019100m³
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,858
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,969
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,022100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,036tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053tấn
29Khoan cấy thép D12mm vào dầm hiện trạng bằng hoá chất Ramset Epcon G5Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16lỗ
30Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16
31Quét hoá chất Sikadur 732 lên bề mặt bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16
32Xây bể chứa bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,127
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong bể)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,978
34Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,25
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,512
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,036tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026100m²
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cấu kiện
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,84
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,276
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,055100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,342
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,043100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025tấn
46Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,14
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,727
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,16
49Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,727
50Bả bằng bột bả nội thất vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,16
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300,954
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.234,04
53Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,51m²
54Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2, quét Sikatop Seal 107 3 lớp (định mức 1,5kg/m2 theo quy định nhà sản xuất) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,24
55Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,62
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,462
57Lát nền, sàn WC gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,84
58Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,82
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x400mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8
60Ốp tường, trụ, cột phòng WC, gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo138,76
61Thi công trần bằng tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC 9mm (hệ 605*605), khung xương ZINCA hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,84
62GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 1,8mm, 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,57
63GCSXLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, 1,8mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,9
64Đóng tôn chống thấm tường bằng tôn dày 0,35mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo219,04m2
65Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,96
66Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… bằng Sika proof Membrane 3 lớp+ 1 lớp Sika Latek TH kết nối vữa hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,96
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,321m²
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
70Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn kẽm chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,738100m²
71Lát đá granít tự nhiên mặt bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,22
72Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
73Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m T8 36w gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
74Lắp đặt công tắc, loại công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
75Mặt công tắc 2 lỗ, CBG SXD tr 165Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
76Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, bao gồm mặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
80Lắp đặt quạt điện - quạt hút mùi âm trần 540m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
81Lắp đặt quạt điện - quạt xoay đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
82Lắp đặt dimmer quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
83Lắp đặt đế âm dimmer quạtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
84Lắp đặt chậu rửa treo tường có chân inax L-312V + L298VC (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21SP +bộ thu lavabo A-325PS hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
86Lắp đặt chậu rửa chén 1 hố inox 304, KT 800 x 430 x 230mm Sơn Hà GD-0289 (bao gồm bộ thu) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
87Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi Inax SFV-17 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Inax AC-969VN hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
90Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
91Bộ thu + phụ kiện tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
92Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
93Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
94Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm, thoát sàn ngăn mùi Caesar F2090 (Ø90) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
95Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
96Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
97Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
98Lắp đặt co 90° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
99Lắp đặt co 90° PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
100Lắp đặt côn PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=32/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
101Lắp đặt co 90° PPR , nối bằng phương pháp hàn, D=20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
102Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
103Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
104Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
105Lắp đặt co 45° PVC nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D32/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, Tê 90 D=20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
111Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
112Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D40/32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, D32/20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
118Lắp đặt khâu răng ngoài PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
119Lắp đặt co 90° PPR ren trong đồng, D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
120Níp đồng d=20 (kép đồng) BG SXG tr 139Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
121Lắp đặt van cửa đồng d= 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
122Lắp đặt rắc co D=32mm BG SXG tr 123Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D32x3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D20x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m
130Kệ để hồ sơ có bánh xe, KT 450x750mm, sắt hộp 40x40x1,4mm, sơn 3 lớp hoàn thiện, bánh xe chịu tải 150kg có chốt hãmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10bộ
131Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,245100m2
D CHỢ TẠM, BẠT CHE DI ĐỘNG
1Thuê lắp dựng nhà bạt khung nhôm, khẩu độ 20m, dài 30m, mái bạt 2 da chống xuyên sáng (giá thuê tính theo đơn vị 01 tháng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo600
2Thuê lắp dựng ki ốt chợ tạm 2x2m, cao 4,5m bằng khung trụ thép 30x30x1,4mm, vách ngăn tôn, mái bạt, cửa lưới B40, hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp nước, bình chữa cháy theo bản vẽ thiết kế (giá thuê tính theo đơn vị 01 tháng),..)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.896848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.237.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)11
7 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
2 Máy cắt gach đá 1.7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)5
3 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)3
4 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)4
5 Máy hàn 14Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
7 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)4
9 Máy khoan đứng : 1KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
10 Vận thăng lồng 3T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->