Gói thầu: Toàn bộ phần xấy dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443887-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xấy dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn + Ngân sách tỉnh cấp: 4.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ đồng chẵn) tại Quyết định số 3713/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:44:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,727,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥3 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng/Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên xuống, tải trọng ≥500kg hoặc cần cẩu ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xấy dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Hồi sức tích cực điều trị bệnh nhân COVID-19 số 2 tại Bệnh viện Giao thông vận tải Vinh
2 Tháng
E-CDNT 3 + Ngân sách tỉnh cấp: 4.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ đồng chẵn) tại Quyết định số 3713/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh , địa chỉ: Số 178 Đường trần Phú, Phường Hồng Sơn, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh. Địa chỉ: số 178 đường Trần Phú - TP Vinh - tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844.226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thiên Thành. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 976; - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh , địa chỉ: Số 178 Đường trần Phú, Phường Hồng Sơn, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh. Địa chỉ: số 178 đường Trần Phú - TP Vinh - tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844.226


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh. Địa chỉ: số 178 đường Trần Phú - TP Vinh - tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844.226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ B
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V17bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Vòi sen, gương, kệ)Theo chương V17bộ
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V24cái
5Tháo dỡ trầnTheo chương V225,0769m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V290,8175m2
7Tháo dỡ lan canTheo chương V83,57m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V80,8761m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V949,638m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.082,319m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V36,9415m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V183,351m2
13Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V10công
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo chương V132,133m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V132,133m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V132,133m3
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chương V271 lỗ khoan
18Bơm keo cấy thép (keo chuyên dụng)Theo chương V27lỗ
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0292100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0037tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0335tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo chương V0,1607m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V20,8509m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V1,3702m3
25Lắp đặt căn chỉnh lại các lanh tô (tận dụng lanh tô cũ)Theo chương V25công
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V25,886m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo chương V36,9415m2
28Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmTheo chương V1.596,037m2
29Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V939,5931m2
30Lát nền gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V37,1236m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V62,8275m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V62,8275m2
33SXLD cửa đi 2 cánh. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V93,264m2
34SXLD cửa đi. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V34,888m2
35SXLD cửa sổ. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V94,799m2
36SXLD vách kính cổ định loại, phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V60,023m2
37Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V31,4m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo chương V31,4m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V31,41m2
40Khoan rút lõi vị trí bố trí ống thoát mớiTheo chương V21 lỗ khoan
41Chống thấm khu vệ sinh bằng màng bitum khò nóngTheo chương V109,7033m2
42Thi công trần bằng tấm aluminium khung nổiTheo chương V461,7601m2
43Thi công trần bằng tấm thạch caoTheo chương V90,6834m2
44Thi công lắp lại trần cũ đã tháo (vật tư tận dụng)Theo chương V59,9709m2
45Lắp đặt tủ điện điều khiển - Tủ điện 400x500x180x0.8 mmTheo chương V31 tủ
46Lắp đặt Tủ điện 400x300x180x0.8 mmTheo chương V2hộp
47Lắp đặt Tủ điện 700x500x250x0.8 mmTheo chương V21 tủ
48Lắp đặt Tủ điện 12 modulTheo chương V2hộp
49Lắp đặt Tủ điện 8 modulTheo chương V24hộp
50Lắp đặt Tủ điện 6 modulTheo chương V8hộp
51Lắp đặt các automat MCCB 3P- 250A, 30kATheo chương V1cái
52Lắp đặt các automat MCCB 3P- 200A, 30kATheo chương V1cái
53Lắp đặt các automat MCCB 3P- 150A, 30kATheo chương V2cái
54Lắp đặt các automat MCCB 3P- 100A, 30kATheo chương V1cái
55Lắp đặt các automat MCCB 3P- 80A, 10kATheo chương V1cái
56Lắp đặt các automat MCB 3P- 50A, 10kATheo chương V5cái
57Lắp đặt các automat MCB 3P- 40A, 6kATheo chương V2cái
58Lắp đặt các automat MCCB 3P- 40A, 10kATheo chương V1cái
59Lắp đặt các automat MCB 3P- 20A, 10kATheo chương V2cái
60Lắp đặt các automat MCB 2P- 80A, 10kATheo chương V1cái
61Lắp đặt các automat MCB 2P- 50A, 10kATheo chương V3cái
62Lắp đặt các automat MCB 2P- 40A, 6kATheo chương V1cái
63Lắp đặt các automat MCB 2P- 32A, 10kATheo chương V1cái
64Lắp đặt các automat MCB 2P- 32A, 6kATheo chương V2cái
65Lắp đặt các automat MCB 2P- 20A, 6kATheo chương V6cái
66Lắp đặt quạt trần đảo điều khiển từ xaTheo chương V64cái
67Lắp đặt đèn ốp trần D200Theo chương V40bộ
68Lắp đặt đèn led đôi 1.2mTheo chương V16bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần D600x600Theo chương V77bộ
70Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V43cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V121cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V48cái
73Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V24cái
74Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V190hộp
75Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Pvc/Pvc 4x50mm2Theo chương V5,92m
76Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Pvc/Pvc 4x16mm2Theo chương V5,92m
77Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x16 mm2Theo chương V197,56m
78Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x10 mm2Theo chương V425,9m
79Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x6 mm2Theo chương V598,93m
80Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2Theo chương V260,59m
81Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2Theo chương V1.775,07m
82Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2Theo chương V3.202,42m
83Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x16 mm2Theo chương V99,76m
84Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x10 mm2Theo chương V199m
85Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x6 mm2Theo chương V292,23m
86Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2Theo chương V91,34m
87Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2Theo chương V793,97m
88Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2Theo chương V1.525,82m
89Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D32Theo chương V928,25m
90Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D20Theo chương V2.330,3m
91Chi phí bơm ga, bảo dưỡng điều hòa (tận dụng điều hòa cũ)Theo chương V27bộ
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tận dụng điều hòa cũ)Theo chương V27máy
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chủ đầu tư cung cấp thiết bị)Theo chương V4máy
94Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mmTheo chương V1,56100m
95Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V1,56100m
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mmTheo chương V0,26100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chương V0,26100m
98Lắp đặt Chậu + kệ rửa mặtTheo chương V13bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V13bộ
100Lắp đặt xí bệtTheo chương V9bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V9cái
102Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V9bộ
103Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V7bộ
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V9cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V3bể
106Dây mền cấp nướcTheo chương V49dây
107Siphong lậtTheo chương V13cái
108Lắp đặt gương soiTheo chương V13cái
109Lắp đặt kệ kínhTheo chương V13cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V9cái
111Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V9cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D27 điều hòaTheo chương V0,89100m
113Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Theo chương V7cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo chương V64cái
115Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27Theo chương V12cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC giảm D90/27Theo chương V7cái
117Lắp đặt Tê nhựa PVC giảm D65/27Theo chương V4cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D110Theo chương V1,32100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D90Theo chương V2,77100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D42Theo chương V0,825100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D60Theo chương V0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D75Theo chương V0,09100m
123Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V4cái
124Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Theo chương V2cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V84cái
126Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Theo chương V32cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/42Theo chương V3cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC D75/42Theo chương V8cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC D75Theo chương V1cái
130Lắp đặt Y nhựa PVC D75Theo chương V2cái
131Lắp đặt Măng sông PVC D42Theo chương V36cái
132Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo chương V8cái
133Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V9cái
134Lắp đặt Măng sông PVC D110Theo chương V32cái
135Lắp đặt Măng sông PVC D90Theo chương V32cái
136Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo chương V8cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chương V1,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,97100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo chương V0,3100m
140Khóa nhựa PPR D27Theo chương V11cái
141Khóa nhựa PPR D60Theo chương V4cái
142Lắp đặt Cút nhựa PPR D60Theo chương V17cái
143Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D60Theo chương V22cái
144Lắp đặt Tê nhựa PPR D60Theo chương V5cái
145Lắp đặt Tê nhựa PPR D60/25Theo chương V11cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong- Đường kính 25mmTheo chương V45cái
147Lắp đặt T nhựa PPR ren trong - Đường kính 25mmTheo chương V31cái
148Lắp đặt quạt hút mùi (QGT-052P 2Hp, L=9800m3/h, D500)Theo chương V2cái
149Miệng cấp khí tươi 400x400Theo chương V18cái
150Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT 700x200mmTheo chương V27m
151Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT 500x200mmTheo chương V19,5m
152Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT 300x200mmTheo chương V16,5m
153Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT300x100mmTheo chương V29m
154Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT200x100mmTheo chương V30m
155Ống gió tôn mạ kẽm dày 1.2mm D500Theo chương V6m
156Ống gió mềm bảo ôn D150Theo chương V26m
157Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 300x100/200x100Theo chương V8cái
158Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 500x200/300x200Theo chương V2cái
159Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 700x200/500x200Theo chương V2cái
160Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 700x200/300x200Theo chương V2cái
161Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 400x100/300x100Theo chương V8cái
162Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 700x200/D500Theo chương V2cái
163Lắp đặt côn nhựa PVC D150 kết nối ống gió mềm bảo ôn với miệng cấp khí tươi.Theo chương V17cái
164Lắp đặt côn thép mạ kẽm D150 kết nối ống gió mềm bảo ôn với đường ống nhánh ống gióTheo chương V17cái
165Cút vuông tôn mạ kẽm 400x100Theo chương V8cái
166Van điều chỉnh lưu lượng gió trước quạt D500Theo chương V2cái
167Van điều chỉnh lưu lượng tại cửa gió D150Theo chương V17cái
168Khớp nối mền D500mmTheo chương V4cái
169Vật tư phụ (ty treo, giằng, nở đạn, silcon,...)Theo chương V1gói
170Lắp đặt quạt ốp trần hút mùi nhà vệ sinhTheo chương V9cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,19100m
172Lắp đặt Chếch nhựa PVC chữ Y D110Theo chương V4cái
B XÂY DỰNG NHÀ THÉP TIỀN CHẾ 2 TẦNG
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo chương V6,06751m3
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo chương V31,97381m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V2,4305m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo chương V4,9026m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V1,9856m3
6Bê tông cột M200, đá 1x2Theo chương V0,4875m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo chương V2,825m3
8Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo chương V0,493m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1847tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0204tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1044tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0714tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,393tấn
14Lắp dựng cốt thép bệ tời, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0295tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V0,1421tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0383100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,065100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,2452100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Theo chương V5,5471m3
20Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0295tấn
21Ván khuôn gỗ nền,Theo chương V0,0061100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,3604100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IITheo chương V0,02100m3
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V0,02100m3/1km
25Gia công vì kèo thépTheo chương V0,3262tấn
26Lắp vì kèo thépTheo chương V0,3262tấn
27Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V2,4577tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo chương V2,4577tấn
29Gia công giằng mái thépTheo chương V0,0205tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V0,0205tấn
31Gia công xà gồ thépTheo chương V0,3951tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,3951tấn
33Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo chương V2,6015tấn
34Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo chương V2,6015tấn
35Lắp dựng tấm sàn C-DeckTheo chương V0,6502100m2
36Đinh hàn chống trượtTheo chương V175cái
37Phụ kiện sàn deck đồng bộ Ke Bo DiềmTheo chương V34,3md
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5401tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V4,9817m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V22,1681m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V98,79m2
42Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V39,93m2
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300x600 mmTheo chương V226,833m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V98,79m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V98,79m2
46Lợp mái che tường bằng tôn bền màu AZ100, tấm xốp cứng 1,5P, dày tôn nền 0,5mmTheo chương V0,702100m2
47Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V126,1665m2
C CẢI TẠO KHU NHÀ C
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V6bộ
4Tháo dỡ trầnTheo chương V139,8894m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V129,18m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V13,92m2
7Tháo dỡ lan canTheo chương V59,75m
8Phá dỡ tường xây gạchTheo chương V5,9208m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V299,8417m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V453,0835m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V38,7574m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V561,205m2
13Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V3công
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V39,1298m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V39,1298m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V39,1298m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V3,0558m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V41,825m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo chương V38,7574m2
20Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmTheo chương V919,609m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM M75Theo chương V26,0167m2
22Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V376,0621m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V41,825m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V38,7574m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V80,5824m2
26SXLD cửa đi. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăn; kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V56,4m2
27SXLD cửa đi. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V29,44m2
28SXLD cửa sổ. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V34,56m2
29SXLD vách kính cổ định loại. khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt)Theo chương V10,8m2
30Chống thấm khu vệ sinh bằng PP khò nóngTheo chương V31,0667m2
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V6cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
35Siphong lậtTheo chương V6cái
36Dây mền cấp nướcTheo chương V18dây
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V6bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V10cái
39Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo chương V6cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V6cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V6cái
43Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V6bộ
44Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D27 điều hòaTheo chương V0,7100m
45Lắp đặt tủ điện điều khiển - Tủ điện 400x500x180x0.8 mmTheo chương V11 tủ
46Lắp đặt Tủ điện 8 modulTheo chương V1hộp
47Lắp đặt Tủ điện 6 modulTheo chương V1hộp
48Lắp đặt các automat MCCB 3P- 63A, 25kATheo chương V1cái
49Lắp đặt các automat MCB 3P- 50A, 10kATheo chương V2cái
50Lắp đặt các automat MCB 2P- 32A, 6kATheo chương V1cái
51Lắp đặt các automat MCB 2P- 20A, 6kATheo chương V2cái
52Lắp đặt các automat MCB 2P- 16A, 6kATheo chương V4cái
53Lắp đặt quạt trần đảo điều khiển từ xaTheo chương V10cái
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V7cái
55Lắp đặt đèn ốp trần D300 hành lang, WcTheo chương V13bộ
56Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 36wTheo chương V10bộ
57Lắp đặt quạt hút mùiTheo chương V7cái
58Lắp đặt đèn ốp trần KT600x600Theo chương V22bộ
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V71cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V41cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V24cái
62Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V112hộp
63Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2Theo chương V220,58m
64Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2Theo chương V851,15m
65Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2Theo chương V851,15m
66Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2Theo chương V111,38m
67Lắp đặt dây điện đơn tiếp địaCu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2Theo chương V384,95m
68Lắp đặt dây điện đơn tiếp địaCu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2Theo chương V384,95m
69Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D32Theo chương V107,6m
70Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D20Theo chương V820,9m
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (Điều hòa chủ đầu tư cung cấp)Theo chương V11máy
72Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính 9,5mmTheo chương V0,28100m
73Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V0,28100m
D CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ (HÀNG RÀO)
1Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,0552tấn
2Lắp dựng thanh dọc hàng ràoTheo chương V0,1371tấn
3Thép hộp 50x100x1.4Theo chương V16,75m
4Thép hộp 30x60x1.2Theo chương V60,63m
5Vách tôn hàng ràoTheo chương V0,677100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥3 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III.52
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.21
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw4
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥150 lít2
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw1
8 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
9 Vận thăng/Cần cẩu Vận chuyển vật liệu lên xuống, tải trọng ≥500kg hoặc cần cẩu ≥ 16T1
10 Máy đầm cóc Đầm đất nền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->