Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:43:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,319,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.4 - 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-20T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đâm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường; Tuyến Từ TL 304 đi nghĩa trang nhân dân xã 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số liệu doanh thu hàng các năm 2019; 2020,2021) và về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0977.549.754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0977.549.754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đào móng tường chắn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,3605 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,3057 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp, vận chuyển đất thừa đổ nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8752 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,279 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,8544 | 100m3 |
| 6 | Mua đất C3 đắp K95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6.054,2677 | m3 |
| 7 | Mua đất C3 đắp K98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.242,8036 | m3 |
| 8 | Đắp đất ngoài tường chắn ( đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6862 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 146,65 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,32 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,152 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6523 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,958 | 100m2 |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,958 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,958 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 830,9763 | Tấn |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đắp bờ vây ( Đất tận dụng), dung trọng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 147 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m gia cố bờ vây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,24 | 100m |
| 3 | Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 294 | m2 |
| 4 | Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 504 | m |
| 5 | Thép giằng bờ vây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,6 | kg |
| 6 | Bơm nước bờ vây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Ca |
| 7 | Đào xúc đất phá bờ vây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,47 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 143,8594 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 95,005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường chắn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,1456 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường chắn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,121 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường chắn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,1473 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.584,849 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước D34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 289,9 | m |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 78,6 | m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 17 | Xây tường chắn gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,4871 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 19 | Xây bậc gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,44 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 95,52 | m2 |
| D | VỈA HÈ - CÂY XANH - RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 141,75 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0875 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè viên vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 470 | m |
| 4 | Bó vỉa hè viên vỉa đoạn cong 20x30x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9063 | m3 |
| 7 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,125 | m2 |
| 8 | Vải bạt chống thấm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.149,6816 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,6143 | m3 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezazo KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.182,4 | m2 |
| 11 | Xây bó gáy gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1042 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,258 | m2 |
| 13 | Đào đất móng hố trồng cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,2049 | m3 |
| 14 | Xây hố trồng cây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,9148 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,4536 | m2 |
| 16 | Trồng cây lát hoa đường kính đo cách gốc 50cm D>10cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49 | cây |
| 17 | Trồng cây giáng hương đường kính đo cách gốc 50cm D>10cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79 | 1 cây / 90 ngày |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống dọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1105 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,858 | m3 |
| 5 | Đế cống D600 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 364 | cái |
| 6 | Ống cống D600 trên hè | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 455 | m |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 364 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 182 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 182 | mối nối |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 342,888 | m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh đón nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6448 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh đón nước, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 15 | Xây hố ga gạch gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,12 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90,9 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Tấm chắn rác composite KT86x43x5cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | tấm |
| 22 | Thép thang lên xuống hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1574 | tấn |
| 23 | Cắt đường bê tông để phá dỡ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,26 | m3 |
| 25 | Đào móng cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3587 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1741 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0654 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0392 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0373 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 31 | Cốt thép cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3114 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3393 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cống đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | ống cống |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3488 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 40 | Mua cống tròn D300 tải trọng HL93 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 41 | Đế cống tròn D300 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đế cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống cống bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | mối nối |
| 45 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rãnh cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0116 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | Cái |
| 5 | Cát đệm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,5141 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9537 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn rời cần đơn H = 8m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn cao cao 2m, vươn 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn kép cao cao 2m, vươn 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 10 | Lắp cao áp led 150W - Dim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/PVC 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,74 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/PVC 2x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 13 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 14 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | bảng |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 18 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat 10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 32Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/PVC 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,26 | 100m |
| 22 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 574 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trình thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 305,124 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0.4 - 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 7 | Máy phun, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 110-140CV | 1 |
| 9 | Ô tô | 5-20T | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đâm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi