Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:37:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,063,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập :Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường ống cấp nước qua cầu có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. Tất cả các công trình này phải có hình ảnh chứng minh để có thể kiểm tra thực tế khi cần thiết; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,55 tỷ VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh:Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường ống cấp nước qua cầu có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m. Tất cả các công trình này phải có hình ảnh chứng minh để có thể kiểm tra thực tế khi cần thiết; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ≥ 3,55 tỷ VNĐ*K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tuyến ống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Môi trường hoặc Xây dựng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công các mối hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Đã từng Phụ trách giám sát kỹ thuật gia công lắp đặt đường ống thép qua cầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m như: Quyết định bổ nhiệm phụ trách giám sát kỹ thuật gia công lắp đặt đường ống thép qua cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Cấp thoát nước hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Xây dựng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường: 06 người (trong đó: 03 công nhân cấp thoát nước; 03 công nhân cơ khí, xây dựng) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu bánh hơi >= 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu bánh hơi ≥30 tấn (có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Xơ-mi rơmooc vận chuyển vật tư thiết bị có chiều dài >=18,5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Xơ-mi rơmooc vận chuyển vật tư thiết bị có chiều dài >=18,5m (có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào >= 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa khắc phục tuyến ống cấp nước cầu Hà Ra (Km6+900 Quốc lộ 1C) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa (Địa chỉ: 58 Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822315).
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa (Địa chỉ: 58 Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822315). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa (Địa chỉ: 58 Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822315) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa (Địa chỉ: 58 Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822315) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ống thép DN500 dày 9,53mm sơn phủ Epoxy có gân gia cường (lắp xã mũ trụ) lắp qua sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,35 | 100m |
| 2 | Ống thép DN400 dày 7,93mm sơn phủ Epoxy có gân gia cường (lắp xã mũ trụ) lắp qua sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,37 | 100m |
| 3 | Ống thép DN500 dày 9,53mm sơn phủ Epoxy (bờ bắc và bờ nam cầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 4 | Ống thép DN400 dày 7,93mm sơn phủ Epoxy (bờ bắc và bờ nam cầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,53 | 100m |
| 5 | Ống HDPE DN200/225 dày 13,4 ly (PN10) làm ống xả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Tê thép DN400 - 200 BBB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tê hàn HDPE D225 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Van DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Khớp nối bích bát DN200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm DN500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm DN400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Bu thép DN500 BU (L=1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bu thép DN500 BB (L=1m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bu thép DN400 BU (L=1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bu thép DN400 BB (L=0,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cắt ống thép DN200 bằng ô xy-axetylen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 18 | Bu thép DN200 BU (L=0,25m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bu hàn mặt bích HDPE DN200 + vòng đai bích thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Cút thép DN500 - 45o BB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Cút thép DN500 - 11o BB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cút thép DN400 - 45o BB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Cút hàn HDPE D225 - 90o | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Côn hàn HDPE D225 - 110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bích thép rỗng DN500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng DN400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cặp bích |
| 27 | Manchon STK 2" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | R.Simple 2" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Van đồng 2" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Van xả khí 2" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Rọ thép bảo vệ van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Băng báo hiệu đặt trên ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 101 | m |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép DN500 (8kgf/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,87 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống thép DN400 (8kgf/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9 | 100m |
| 35 | Quấn ống DN400 bằng băng bitum bảng rộng 100mm chồng mí 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,5369 | 10m |
| 36 | Quấn ống DN500 bằng băng bitum bảng rộng 100mm chồng mí 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130,7998 | 10m |
| 37 | Băng bitum bảng rộng 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.353 | m |
| 38 | Lắp gối thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 39 | Gối thép DN400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Gối thép DN500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Bốc xếp gối thép bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp gối thép bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cẩu 5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | ca |
| 44 | Đai cùm ống DN400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Đai cùm ống DN500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 46 | Gia công thép gân chịu lực dày 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7824 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy (1 lót + 2 phủ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 172,8 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt thép gân chịu lực dày 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7824 | tấn |
| 49 | Gia công vành khuyên thép dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1235 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy (1 lót + 2 phủ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180,864 | 1m2 |
| 51 | Lắp vành khuyên thép dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1235 | tấn |
| 52 | Sơn Epoxy các điểm hàn ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,0794 | 1m2 |
| 53 | Cẩu 50T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | ca |
| 54 | Công bốc xếp vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | công |
| 55 | Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 181,6883 | m3 |
| 56 | Đào đường bê tông 2 lớp (phía bắc cầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4407 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,743 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát đường ống bằng thủ công (trừ V ống) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 140,1646 | m3 |
| 60 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,33 | 100m |
| 61 | Cừ Larsen dài 5,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 792 | kg |
| 62 | Ống thép DN500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,17 | 100m |
| 63 | Ống thép DN400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 64 | Cắt ống thép DN500 bằng ô xy-axetylen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | 10 mối |
| 65 | Cắt ống thép DN400 bằng ô xy-axetylen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8667 | 10 mối |
| 66 | Cẩu 50T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | ca |
| 67 | Bốc xếp ống thép bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển ống thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9346 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9346 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp ống thép bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,704 | m3 |
| 2 | Thép L100*100*10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8311 | tấn |
| 3 | Thép Þ12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 4 | Bu long giãn nở M24-200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Bu long đuôi cá M20-160 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,52 | m3 |
| 7 | Thép Þ12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 8 | Bu long giãn nở M16-200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,888 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,296 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,78 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,2 | m3 |
| 17 | Nhựa nylon tái sinh lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đế BTCT liên kết với xà mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường chắn BTCT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đổ lên pt vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1848 | 100m3 |
| 22 | Xúc đất để đổ lên pt vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,777 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6925 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập :Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường ống cấp nước qua cầu có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. Tất cả các công trình này phải có hình ảnh chứng minh để có thể kiểm tra thực tế khi cần thiết; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,55 tỷ VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh:Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường ống cấp nước qua cầu có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m. Tất cả các công trình này phải có hình ảnh chứng minh để có thể kiểm tra thực tế khi cần thiết; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ≥ 3,55 tỷ VNĐ*K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tuyến ống | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Môi trường hoặc Xây dựng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công các mối hàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Đã từng Phụ trách giám sát kỹ thuật gia công lắp đặt đường ống thép qua cầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình đường ống cấp nước có đường kính ≥500mm, chiều dài ≥90m như: Quyết định bổ nhiệm phụ trách giám sát kỹ thuật gia công lắp đặt đường ống thép qua cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Cấp thoát nước hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Xây dựng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 6 | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường: 06 người (trong đó: 03 công nhân cấp thoát nước; 03 công nhân cơ khí, xây dựng) | 6 | - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu bánh hơi >= 30 tấn | Xe cẩu bánh hơi ≥30 tấn (có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe Xơ-mi rơmooc vận chuyển vật tư thiết bị có chiều dài >=18,5m | Xe Xơ-mi rơmooc vận chuyển vật tư thiết bị có chiều dài >=18,5m (có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào >= 0,7m3 | Máy đào >= 0,7m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi