Gói thầu: Thuê dịch vụ in mẫu biểu bệnh án, phiếu y dược, sổ sách y dược của bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ in mẫu biểu bệnh án, phiếu y dược, sổ sách y dược của bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458803 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước và nguồn thu viện phí tại bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:24:00 đến ngày 2022-05-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,940,920 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ in mẫu biểu bệnh án, phiếu y dược, sổ sách y dược của bệnh viện Thuê dịch vụ in mẫu biểu bệnh án, phiếu y dược, sổ sách y dược của bệnh viện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước và nguồn thu viện phí tại bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ khai y tế | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 38.000 | |
| 2 | Bảng thực hiện chăm sóc điều dưỡng | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 28.000 | |
| 3 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 19.000 | |
| 4 | Giấy cam kết | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 17.000 | |
| 5 | Đơn thuốc | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 15.000 | |
| 6 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 14.000 | |
| 7 | Phiếu công khai DV KCB nội trú | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 13.000 | |
| 8 | Phiếu xét nghiệm XPERT XPRESS SARS-COV-2 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 13.000 | |
| 9 | Giấy hẹn khám lại | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 10 | Phiếu sàng lọc trước tiêm chủng Covid-19 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 11 | Bệnh án nội trú | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 8.000 | |
| 12 | Bìa bệnh án nội trú | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 13 | Phiếu đề nghị thử test da | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 14 | Phiếu hẹn trả kết quả COVID 19 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 15 | Phiếu thử phản ứng thuốc | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 16 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 17 | Phiếu khai báo thông tin y tế và yêu cầu xét nghiệm | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 18 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 19 | Phiếu cam đoan chấp nhận PT, TT và gây mê hồi sức | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 20 | Phiếu công khai xét nghiệm | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 21 | Phiếu xét nghiệm XPERT XPRESS SARS-COV2 PCR khép kín | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 22 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm bán chỉnh cuối | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 2.300 | |
| 23 | Phiếu xác nhận xét nghiệm HIV | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 24 | Bản cam kết | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.900 | |
| 25 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.600 | |
| 26 | Bìa CMU | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.600 | |
| 27 | Bệnh án ngoại trú | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.500 | |
| 28 | Bảng kiểm an toàn thủ thuật | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 29 | Giấy cam đoan | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 30 | Giấy cam kết vào viện | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 31 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 32 | Phiếu tham gia giám sát bệnh nhân Lao | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 33 | Phiếu theo dõi điều trị có kiểm soát | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 800 | |
| 34 | Phiếu xét nghiệm phát máu | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 35 | Bìa Duplex (21x60cm) | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Tờ | 300 | |
| 36 | Gáy bệnh án | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Kg | 140 | |
| 37 | Phong bì 12x22 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Cái | 1.600 | |
| 38 | Phong bì A5 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Cái | 600 | |
| 39 | Thẻ bệnh nhân | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Cái | 300 | |
| 40 | Túi film XQ | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Túi | 15.000 | |
| 41 | Túi film cắt lớp vi tính | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Túi | 5.000 | |
| 42 | Túi đựng hồ sơ lưu trữ | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Túi | 1.100 | |
| 43 | Sổ khám bệnh | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 2.000 | |
| 44 | Sổ khám bệnh CMU | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 45 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 70 | |
| 46 | Sổ thẻ kho | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 47 | Phiếu mượn đồ | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 48 | Sổ kho | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 49 | Sổ xét nghiệm | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 50 | Sổ thủ thuật | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 51 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh X.Quang | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 52 | Sổ kiểm tra | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 53 | Sổ kiểm soát vỏ lọ | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 54 | Sổ thường trực | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 55 | Sổ biên bản hội chuẩn | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 56 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh điện tim | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 57 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh nội soi | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 58 | Sổ giao nhận chiếu - thùng - kháng thủng | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 59 | Sổ giao nhận hấp sấy dụng cụ hấp sấy | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 60 | Sổ nhập xuất hóa chat, trang thiết bị chống lao | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 61 | Sổ nhập xuất thuốc chương trình chống lao | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 62 | Sổ xét nghiệm giải phẫu bệnh | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 63 | Sổ theo dõi giao nhận quần áo hấp sấy | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 64 | Sổ theo dõi quá trình nuôi cấy, phân lập vi khuẩn | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 65 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc an thần, hướng | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 66 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 67 | Sổ xét nghiệm HIV-HBV-HCV | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 68 | Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 69 | Sổ XN hóa sinh máu | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 70 | Sổ XN khí máu | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 71 | Sổ trực xét nghiệm | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 72 | Sổ xét nghiệm hóa sinh nước tiểu | Chi tiết theo phụ lục đính kèm E-HSMT | Quyển | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi