Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460592-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa lý tài nguyên TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 00:22:00 đến ngày 2022-05-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dụng cụ Lựa chọn nhà thầu năm 2022 của nhiệm vụ mã số UQSNMT.02/21-22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà Nước và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu . Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. Tài liệu bao gồm: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao/nghiệm thu khối lượng thực hiện của hợp đồng, hóa đơn VAT. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu thể hiện nhà thầu có lợi nhuận sau thuế dương liên tục trong 3 năm 2019, 2020 và 2021; - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng phải chi tiết theo từng đầu danh mục hàng hóa cung cấp. Giá chào hàng đã bao gồm tất cả các chi phí (như phí vận chuyển đến Viện Địa lý, Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (nếu có)...và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu mang hàng mẫu đến để kiểm tra tính hợp lệ của các mục hàng hóa có số thứ tự: 1, 2, 3, 5,11,15,28 (theo số thứ tự trong danh mục hàng hóa mời thầu) trước khi công nhận trúng thầu; Hàng mẫu đạt yêu cầu là hàng hóa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được nêu trong phần mô tả hàng hóa tại E-HSMT. - Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong HSDT để kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Viện Địa lý.
Địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội
SĐT: (84-24) 37563539
Fax: (84-24) 38361192
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | 25g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,0%.Tạp chất ≤0.005% insolublesMật độ 2,498 g / ml ở 25 ° C (sáng)Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | ||
| 2 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 1 | 10g | Dạng tinh thểHàm lượng: 99%Residue on ignition (Ash) | ||
| 3 | 4-Amino-Antypyrin | 4 | 10g | Dạng tinh thểHàm lượng: 99% | ||
| 4 | Aceton | 8 | 1 lit | Công thức phân tử: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol; Độ tinh khiết: 99.0 % | ||
| 5 | Axit Bacbituric | 4 | 25g | Hàm lượng: 99%Công thức: C4H4N2O3Khối lượng phân tử: 128,09 g/molĐiểm nóng chảy: 245 °CĐiểm sôi: 260 °C | ||
| 6 | Bông thủy tinh | 6 | 100g | Bông thủy tinh có thể chịu được nhiệt độ từ 250-350ºC | ||
| 7 | C4H9OH | 2 | 1 lít | Dạng dung dịchHàm lượng: 99% | ||
| 8 | Canh thang BGBL | 8 | 500g | Dạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc | ||
| 9 | Canh thang lactose LT | 3 | 500g | Dạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc | ||
| 10 | CH2Cl2 | 8 | 1 lít | Hàm lượng: 99%Điểm nóng chảy: -96,7 °CCông thức: CH2Cl2Mật độ: 1,33 g/cm³ | ||
| 11 | Chất chiết cao thịt bò | 5 | 100g | Dạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc | ||
| 12 | Chất chiết nấm men | 1 | 500g | Dạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc | ||
| 13 | CHCl3 | 10 | 1 lít | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 99% | ||
| 14 | Cồn lau dụng cụ | 25 | lít | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 15 | Giấy Lọc | 30 | Hộp | Chất liệu Celluno acetate, đường kính 45mm, lỗ lọc 0,45 um | ||
| 16 | Giấy thử | 10 | Hộp | Dải đo: 0-14 | ||
| 17 | H2O2 | 5 | 1 lít | Công thức: H2O2Dạng dung dịch, dùng cho phân tích, còn gọi là oxi già.Khối lượng phân tử: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích: ≥ 30% | ||
| 18 | H2SO4 đậm đặc | 2 | 1 lít | Công thức: H2SO4Dạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết ≥ 95,0%Điểm nóng chảy: 10 °CMật độ: 1,84 g/cm³Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol | ||
| 19 | H3BO3 | 10 | 1 lít | Công thức: H3BO3Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol)Độ tinh khiết: ≥ 99,5%pH: = 3,8-4,8 | ||
| 20 | HNO3 | 5 | 1 lít | Dạng dung dịch, dùng cho phân tíchCông thức: HNO3Độ tinh khiết: 68%Điểm nóng chảy: -42 °CMật độ: 1,51 g/cm³Điểm sôi: 83°CKhối lượng phân tử: 63,01 g/mol | ||
| 21 | Khí argon | 1 | Bình 10 lít | Khí argon tinh khiết cấp dạng chaiĐộ tinh khiết 99,9% Điểm nóng chảy: -189,4 °C | ||
| 22 | Khí axetylen | 1 | Bình 10 lít | Là khí độc, sốc. Độ tinh khiết: 99.9%; Tỷ trọng: 1.097 kg m−3 | ||
| 23 | Khí Heli | 2 | Bình 10 lít | Khí He dạng chaiĐộ tinh khiết 99,999%Áp xuất: 10bar | ||
| 24 | Khí Nitơ | 2 | Bình 10 lít | Độ tinh khiết: 99.9%; Điểm nóng chảy: -210 °C | ||
| 25 | Lactoza | 1 | 1 kg | Mật độ: 1,52 g/cm³Điểm nóng chảy: 202,8 °CKhối lượng phân tử: 342,3 g/molHàm lượng: 99% | ||
| 26 | Methylen xanh | 1 | 25g | Khối lượng phân tử: 319,85 g/molCông thức hóa học: C16H18ClN3SDạng bột màu xanh | ||
| 27 | MgCl2 | 6 | 100g | Dạng tinh thểHàm lượng: 99% | ||
| 28 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | 25g | Dạng tinh thểHàm lượng: 98% | ||
| 29 | Na2SO4 | 19 | 1 kg | Khối lượng phân tử: 142,04 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 90,0%.Tỷ trọng: 2,70 g/cm3 ở 20oC, pH 5.2-9.2 (25 ° C, 5%); Mp 32.4 ° C | ||
| 30 | NaOH | 5 | 1 kg | Công thức: NaOHDạng tinh thể, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 318 °CKhối lượng phân tử: 39,997 g/molMật độ: 2,13 g/cm³ | ||
| 31 | n-Hexan | 17 | 1 lit | Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol; Công thức phân tử: C₆H₁₄; Độ hòa tan: 0.0095 g/lĐiểm nóng chảy: -95.35 °C | ||
| 32 | Pepton | 1 | 500g | Dạng bột mịnĐạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, không vón cục, ẩm mốc | ||
| 33 | Bình định mức 1000 ml | 35 | bình | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 34 | Bình định mức 50 ml | 40 | bình | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 35 | Bình đựng mẫu 500 ml | 40 | bình | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 36 | Bình tam giác 100 ml | 40 | bình | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 37 | Bình tam giác 250 ml | 30 | bình | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 38 | Buret 25ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanhKhoảng vạch: 0.2 | ||
| 39 | Cốc thủy tinh 250 ml | 40 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanhCó mỏ | ||
| 40 | Cốc chịu nhiệt 100 ml | 40 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanhCó mỏ | ||
| 41 | Cuvet 1cm thạch anh | 1 | cặp | Chất liệu: thạch anhBước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nmKích thước: 45x12.5x12.5mm | ||
| 42 | Ống công phá mẫu | 15 | ống | Chất liệu: thủy tinhKích thước: 26x300mm | ||
| 43 | Ống chiết | 15 | ống | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 250ml, có nútChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Khoa PTFE, có nút | ||
| 44 | Ống đong thủy tinh | 9 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 100ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 45 | Ống hút robison | 15 | chiếc | Chất liệu nhựaThể tích: 50ml | ||
| 46 | Pipet thủy tinh 10 ml | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1mlDung tích: 10ml | ||
| 47 | Tuýp đựng mẫu | 15 | tuýp | Chất liệu nhựa PPThể tích: 50ml | ||
| 48 | Cột sắc ký EC HPLC-column EC 250/4.6 Nucleodur 100-5 C18 ec, 250mm x 4.6mm | 5 | cột | HPLC-column EC 250/4.6 Nucleodur 100-5 C18 ec, 250mm x 4.6mm | ||
| 49 | Cột tách mao quản (cột chiết SPE) | 2 | cột | Pha đảo: Silica C18Quy cách: 100mg/1mL | ||
| 50 | Bình cầu 1000ml | 10 | bình | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 1000ml, có mỏChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 51 | Phễu chiết 1000ml | 5 | phễu | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 1000ml, có nútChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Khoa PTFE, có nút | ||
| 52 | Micropipet 1ml | 1 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chấtCó thể thay đổi thể tích hútThể tích max: 1ml | ||
| 53 | Micropipet 5ml | 1 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chấtCó thể thay đổi thể tích hútThể tích max: 5ml | ||
| 54 | Đầu côn 1ml | 500 | cái | Chất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 1ml | ||
| 55 | Đầu cone 4ml | 500 | cái | Chất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 4 ml | ||
| 56 | Đầu cone 5ml | 500 | cái | Chất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 5 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi