Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460592-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Địa lý tài nguyên TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220339466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 00:22:00 đến ngày 2022-05-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 347,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Địa lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dụng cụ
Lựa chọn nhà thầu năm 2022 của nhiệm vụ mã số UQSNMT.02/21-22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Viện Địa lý. Địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội SĐT: (84-24) 37563539 Fax: (84-24) 38361192 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Địa lý , địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viện Địa lý. Địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội SĐT: (84-24) 37563539 Fax: (84-24) 38361192 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà Nước và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu . Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. Tài liệu bao gồm: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao/nghiệm thu khối lượng thực hiện của hợp đồng, hóa đơn VAT. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu thể hiện nhà thầu có lợi nhuận sau thuế dương liên tục trong 3 năm 2019, 2020 và 2021; - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào hàng phải chi tiết theo từng đầu danh mục hàng hóa cung cấp. Giá chào hàng đã bao gồm tất cả các chi phí (như phí vận chuyển đến Viện Địa lý, Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (nếu có)...và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu mang hàng mẫu đến để kiểm tra tính hợp lệ của các mục hàng hóa có số thứ tự: 1, 2, 3, 5,11,15,28 (theo số thứ tự trong danh mục hàng hóa mời thầu) trước khi công nhận trúng thầu; Hàng mẫu đạt yêu cầu là hàng hóa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được nêu trong phần mô tả hàng hóa tại E-HSMT. - Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong HSDT để kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viện Địa lý. Địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội SĐT: (84-24) 37563539 Fax: (84-24) 38361192 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)6Mo7O24.4H2O125gDạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,0%.Tạp chất ≤0.005% insolublesMật độ 2,498 g / ml ở 25 ° C (sáng)Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
21,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)110gDạng tinh thểHàm lượng: 99%Residue on ignition (Ash)
34-Amino-Antypyrin410gDạng tinh thểHàm lượng: 99%
4Aceton81 litCông thức phân tử: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol; Độ tinh khiết: 99.0 %
5Axit Bacbituric425gHàm lượng: 99%Công thức: C4H4N2O3Khối lượng phân tử: 128,09 g/molĐiểm nóng chảy: 245 °CĐiểm sôi: 260 °C
6Bông thủy tinh6100gBông thủy tinh có thể chịu được nhiệt độ từ 250-350ºC
7C4H9OH21 lítDạng dung dịchHàm lượng: 99%
8Canh thang BGBL8500gDạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc
9Canh thang lactose LT3500gDạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc
10CH2Cl281 lítHàm lượng: 99%Điểm nóng chảy: -96,7 °CCông thức: CH2Cl2Mật độ: 1,33 g/cm³
11Chất chiết cao thịt bò5100gDạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc
12Chất chiết nấm men1500gDạng bộtĐạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấyKhông vón cục, ẩm mốc
13CHCl3101 lítDạng dung dịchĐộ tinh khiết: 99%
14Cồn lau dụng cụ25lítDạng dung dịchĐộ tinh khiết: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
15Giấy Lọc30HộpChất liệu Celluno acetate, đường kính 45mm, lỗ lọc 0,45 um
16Giấy thử10HộpDải đo: 0-14
17H2O251 lítCông thức: H2O2Dạng dung dịch, dùng cho phân tích, còn gọi là oxi già.Khối lượng phân tử: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích: ≥ 30%
18H2SO4 đậm đặc21 lítCông thức: H2SO4Dạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết ≥ 95,0%Điểm nóng chảy: 10 °CMật độ: 1,84 g/cm³Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol
19H3BO3101 lítCông thức: H3BO3Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol)Độ tinh khiết: ≥ 99,5%pH: = 3,8-4,8
20HNO351 lítDạng dung dịch, dùng cho phân tíchCông thức: HNO3Độ tinh khiết: 68%Điểm nóng chảy: -42 °CMật độ: 1,51 g/cm³Điểm sôi: 83°CKhối lượng phân tử: 63,01 g/mol
21Khí argon1Bình 10 lítKhí argon tinh khiết cấp dạng chaiĐộ tinh khiết 99,9% Điểm nóng chảy: -189,4 °C
22Khí axetylen1Bình 10 lítLà khí độc, sốc. Độ tinh khiết: 99.9%; Tỷ trọng: 1.097 kg m−3
23Khí Heli2Bình 10 lítKhí He dạng chaiĐộ tinh khiết 99,999%Áp xuất: 10bar
24Khí Nitơ2Bình 10 lítĐộ tinh khiết: 99.9%; Điểm nóng chảy: -210 °C
25Lactoza11 kgMật độ: 1,52 g/cm³Điểm nóng chảy: 202,8 °CKhối lượng phân tử: 342,3 g/molHàm lượng: 99%
26Methylen xanh125gKhối lượng phân tử: 319,85 g/molCông thức hóa học: C16H18ClN3SDạng bột màu xanh
27MgCl26100gDạng tinh thểHàm lượng: 99%
28Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O125gDạng tinh thểHàm lượng: 98%
29Na2SO4191 kgKhối lượng phân tử: 142,04 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 90,0%.Tỷ trọng: 2,70 g/cm3 ở 20oC, pH 5.2-9.2 (25 ° C, 5%); Mp 32.4 ° C
30NaOH51 kgCông thức: NaOHDạng tinh thể, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: >99%Điểm nóng chảy: 318 °CKhối lượng phân tử: 39,997 g/molMật độ: 2,13 g/cm³
31n-Hexan171 litKhối lượng phân tử: 86.18 g/mol; Công thức phân tử: C₆H₁₄; Độ hòa tan: 0.0095 g/lĐiểm nóng chảy: -95.35 °C
32Pepton1500gDạng bột mịnĐạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, không vón cục, ẩm mốc
33Bình định mức 1000 ml35bìnhChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
34Bình định mức 50 ml40bìnhChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
35Bình đựng mẫu 500 ml40bìnhChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
36Bình tam giác 100 ml40bìnhChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
37Bình tam giác 250 ml30bìnhChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
38Buret 25ml4cáiChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanhKhoảng vạch: 0.2
39Cốc thủy tinh 250 ml40chiếcChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanhCó mỏ
40Cốc chịu nhiệt 100 ml40chiếcChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanhCó mỏ
41Cuvet 1cm thạch anh1cặpChất liệu: thạch anhBước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nmKích thước: 45x12.5x12.5mm
42Ống công phá mẫu15ốngChất liệu: thủy tinhKích thước: 26x300mm
43Ống chiết15ốngChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 250ml, có nútChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Khoa PTFE, có nút
44Ống đong thủy tinh9chiếcChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 100ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
45Ống hút robison15chiếcChất liệu nhựaThể tích: 50ml
46Pipet thủy tinh 10 ml15cáiChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1mlDung tích: 10ml
47Tuýp đựng mẫu15tuýpChất liệu nhựa PPThể tích: 50ml
48Cột sắc ký EC HPLC-column EC 250/4.6 Nucleodur 100-5 C18 ec, 250mm x 4.6mm5cộtHPLC-column EC 250/4.6 Nucleodur 100-5 C18 ec, 250mm x 4.6mm
49Cột tách mao quản (cột chiết SPE)2cộtPha đảo: Silica C18Quy cách: 100mg/1mL
50Bình cầu 1000ml10bìnhChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 1000ml, có mỏChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.
51Phễu chiết 1000ml5phễuChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 1000ml, có nútChịu được nhiệt độ ≥ 300 oC.Chịu được axit, kiềm tốt.Khoa PTFE, có nút
52Micropipet 1ml1cáiChất liệu: nhựa chịu hóa chấtCó thể thay đổi thể tích hútThể tích max: 1ml
53Micropipet 5ml1cáiChất liệu: nhựa chịu hóa chấtCó thể thay đổi thể tích hútThể tích max: 5ml
54Đầu côn 1ml500cáiChất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 1ml
55Đầu cone 4ml500cáiChất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 4 ml
56Đầu cone 5ml500cáiChất liệu: nhựa ppĐảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơmDung tích hút: Max 5 ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện thành công ít nhất 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa sai, hỏng do lỗi nhà cung cấp nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế (1 đổi 1) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phản hồi của bên mời thầu.- Việc đổi hàng không phát sinh chi phí. Hàng được đổi đáp ứng yêu cầu tương tự đối với hàng cung cấp đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->