Gói thầu: Phần mềm phòng, chống rửa tiền (AML)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng thương mại cổ phần đại chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Phần mềm phòng, chống rửa tiền (AML) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:23:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,266,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4000005E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56666675E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.386.667.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện Dịch vụ Bảo hành, Bảo trì và Hỗ trợ kỹ thuật đối với Hệ Thống cho PVComBank sau khi Hệ thống đi vào hoạt động: - Hỗ trợ vận hành sau Golive (12 tháng) - Dịch vụ bảo hành miễn phí 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể - Dịch Vụ bảo hành bao gồm việc khắc phục bất kỳ lỗi nào và giải quyết các sự cố phát sinh liên quan đến Phần Mềm/Hệ Thống. Đồng thời trong suốt thời gian bảo hành, Bên cung cấp bằng ngân sách của mình, phải giải quyết tất cả các lỗi và sự cố phát sinh từ Phần Mềm/Hệ Thống nếu chất lượng của Phần Mềm/Hệ Thống không đạt như Hai Bên đã thỏa thuận. - Trong thời gian bảo hành, Bên cung cấp phải phản hồi (đưa giải pháp hoặc nhân sự) đối với Dịch Vụ bảo hành trong vòng 24 giờ- 72 giờ và phản hồi khẩn cấp (đặc biệt liên quan tới việc kiểm tra/ sàng lọc khách hàng và giao dịch real time) trong vòng 02 giờ trong suốt thời gian làm việc từ 8: 00 giờ sáng đến 17: 00 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu và từ 8:00 giờ sang đến 12:00 giờ sang thứ Bảy, trừ các ngày nghĩ lễ theo quy định của Nhà nước. Bảo trì hệ thống: - Yêu cầu cung cấp các thông tin liên quan đến việc bảo trì, hỗ trợ thường xuyên cho hệ thống; - Yêu cầu cung cấp cơ sở tính giá và chi phí bảo trì sau triển khai trong vòng (05) năm sau thời gian bảo hành. Chi phí bảo trì không vượt quá 22% giá trị bản quyền phần mềm và không được điều chỉnh trong quá trình thực hiện bảo trì . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ Tài chính/Ngân hàng/Kinh tế hoặc tương đương; Có chứng chỉ đào tạo chính hãng cung cấp bản quyền phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Chức năng & nghiệp vụ AML |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ Tài chính/Ngân hàng/Kinh tế hoặc tương đương;Có chứng chỉ đào tạo chính hãng cung cấp bản quyền phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chức năng & nghiệp vụ AML |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ Tài chính/Ngân hàng/Kinh tế hoặc tương đương;Có chứng chỉ đào tạo chính hãng cung cấp bản quyền phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Cơ sở hạ tầng CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Phần mềm phòng, chống rửa tiền (AML) Phần mềm phòng, chống rửa tiền (AML) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư các dự án hiện đại hóa công nghệ thông tin của PVcomBank năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | – Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Chứng nhận bản quyền phần mềm. – Văn bản cam kết của nhà thầu về bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm theo yêu cầu của HSMT. - HSDT cũng như tất cả các tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với PVComBank được viết bằng tiếng Việt, tiếng Anh là ngôn ngữ tham khảo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Có giấy phép ủy quyền bán hàng/ cung cấp bản quyền và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng cho gói thầu này - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong phạm vi cung cấp - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước đối với hình thức đấu thầu trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đối với hình thức đấu thầu quốc tế (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam đối với hình thức đấu thầu quốc tế (Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với các dịch vụ liên quan (thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.). |
| E-CDNT 14.3 | 10-15 năm (đối với bản quyền phần mềm là bản quyền vĩnh viễn) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành/ văn phòng đại diện tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank); - 22 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm AML | 1 | Gói | Bản quyền phần mềm hệ thống bao gồm các chức năng sau: - Nhận biết khách hàng (Sàng lọc khách hàng và phân loại rủi ro khách hàng) - Sàng lọc giao dịch - Phân tích và cảnh báo giao dịch đáng ngờ- Báo cáo | - Quyền sử dụng vĩnh viễn, không giới hạn số lượng người dùng đối với phiên bản mới nhất của phần mềm AML | |
| 2 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | - Phân tích yêu cầu - Thiết kế, xây dựng - Triển khai cài đặt, tích hợp | Bao gồm: - Phân tích yêu cầu - Thiết kế, xây dựng - Triển khai cài đặt, tích hợp | |
| 3 | Dịch vụ kiểm thử hệ thống | 1 | gói | - Kiểm tra tích hợp hệ thống với Hệ thống hiện tại của PVcomBank; - Nghiệm thu của người dùng cuối; - Kiểm tra về ứng suất và hiệu suất; - Kiểm tra về sự hoạt động liên tục và hệ thống dự phòng; -Kiểm tra toàn bộ tính thống nhất của hệ thống. | Bao gồm: - Kiểm tra tích hợp hệ thống với Hệ thống hiện tại của PVcomBank; - Nghiệm thu của người dùng cuối; - Kiểm tra về ứng suất và hiệu suất; - Kiểm tra về sự hoạt động liên tục và hệ thống dự phòng; -Kiểm tra toàn bộ tính thống nhất của hệ thống. | |
| 4 | Dịch vụ bảo hành | 1 | gói | Dịch vụ bảo hành | Thời hạn bảo hành: Miễn phí 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể. | |
| 5 | Đào tạo chuyển giao | 1 | gói | Đào tạo chuyển giao | Bao gồm: - Đào tạo cho cán bộ nghiệp vụ của PVcomBank - Đào tạo chuyển giao công nghệ cho cán bộ quản trị/vận hành của PVcomBank - Hoàn thiện và chuyển giao các tài liệu theo yêu cầu (bằng tiếng Việt (tối thiểu) và tiếng Anh) - Bàn giao các môi trường Production, TEST |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4000005E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56666675E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.386.667.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện Dịch vụ Bảo hành, Bảo trì và Hỗ trợ kỹ thuật đối với Hệ Thống cho PVComBank sau khi Hệ thống đi vào hoạt động: - Hỗ trợ vận hành sau Golive (12 tháng) - Dịch vụ bảo hành miễn phí 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể - Dịch Vụ bảo hành bao gồm việc khắc phục bất kỳ lỗi nào và giải quyết các sự cố phát sinh liên quan đến Phần Mềm/Hệ Thống. Đồng thời trong suốt thời gian bảo hành, Bên cung cấp bằng ngân sách của mình, phải giải quyết tất cả các lỗi và sự cố phát sinh từ Phần Mềm/Hệ Thống nếu chất lượng của Phần Mềm/Hệ Thống không đạt như Hai Bên đã thỏa thuận. - Trong thời gian bảo hành, Bên cung cấp phải phản hồi (đưa giải pháp hoặc nhân sự) đối với Dịch Vụ bảo hành trong vòng 24 giờ- 72 giờ và phản hồi khẩn cấp (đặc biệt liên quan tới việc kiểm tra/ sàng lọc khách hàng và giao dịch real time) trong vòng 02 giờ trong suốt thời gian làm việc từ 8: 00 giờ sáng đến 17: 00 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu và từ 8:00 giờ sang đến 12:00 giờ sang thứ Bảy, trừ các ngày nghĩ lễ theo quy định của Nhà nước. Bảo trì hệ thống: - Yêu cầu cung cấp các thông tin liên quan đến việc bảo trì, hỗ trợ thường xuyên cho hệ thống; - Yêu cầu cung cấp cơ sở tính giá và chi phí bảo trì sau triển khai trong vòng (05) năm sau thời gian bảo hành. Chi phí bảo trì không vượt quá 22% giá trị bản quyền phần mềm và không được điều chỉnh trong quá trình thực hiện bảo trì . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ Tài chính/Ngân hàng/Kinh tế hoặc tương đương; Có chứng chỉ đào tạo chính hãng cung cấp bản quyền phần mềm | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm Chức năng & nghiệp vụ AML | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ Tài chính/Ngân hàng/Kinh tế hoặc tương đương;Có chứng chỉ đào tạo chính hãng cung cấp bản quyền phần mềm | 5 | 4 |
| 3 | Chuyên gia chức năng & nghiệp vụ AML | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ Tài chính/Ngân hàng/Kinh tế hoặc tương đương;Có chứng chỉ đào tạo chính hãng cung cấp bản quyền phần mềm | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm tích hợp | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 4 |
| 5 | Chuyên gia tích hợp | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 6 | Chuyên gia Cơ sở hạ tầng CNTT | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi