Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy và học tại các Trường học trên địa bàn xã Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy và học tại các Trường học trên địa bàn xã Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:14:00 đến ngày 2022-05-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,309,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư;- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.- Cam kết Cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 02 năm sau khi thực hiện hợp đồng đối với hàng hóa là đồ điện tử. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (ATLĐ) - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy và học tại các Trường học trên địa bàn xã Quảng Trị Dự toán: Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các trường học trên địa bàn thị xã Quảng Trị 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực/công chứng kết quả kiểm nghiệm để chứng minh Đối với các hàng hóa có nguyên vật liệu yêu cầu kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; - Đối với các Bộ tranh (theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bộ tranh có giấy phép xuất bản hoặc Quyết định xuất bản của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu là: Tủ đựng thiết bị; Giá để đồ chơi và học liệu; Tủ đựng đồ dùng cá nhân; Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho HS; Bàn ghế HS 2 chỗ ghế rời (Học sinh tiểu học); Bàn ghế HS THCS 2 chỗ ghế rời (Học sinh THCS); Giá đựng dụng cụ thí nghiệm; Bàn thí nghiệm học sinh Công Nghệ; Ghế thí nghiệm học sinh; Tủ y tế; - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực catalog do Nhà sản xuất/Hãng sản xuất phát hành hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT đối với hàng hóa là máy tính. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn thị xã Quảng Trị quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Trị
Địa chỉ: 139 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu –P. Đông Thanh- TP Đông Hà - Quảng Trị |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu –P. Đông Thanh- TP Đông Hà - Quảng Trị |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tranh Bộ xương | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tranh Hệ cơ | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh Bốn mùa | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 86 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ các Video/Clip | 16 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chuông (bells) | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Castanets | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Maracas | 60 | Cặp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Biển lật số | 18 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng nhóm | 86 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng thiết bị | 32 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng phụ | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Nam châm | 320 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Nhiệt kế điện tử | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cân bàn điện tử | 12 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy tính để bàn làm máy chủ | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy tính để bàn | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy in Laser | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nam châm | 100 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo tranh | 25 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Nẹp treo tranh | 200 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Nhiệt kế điện tử | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cân trọng lượng 120Kg có thước đo chiều cao | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giá đồ chơi và học liệu | 16 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho học sinh | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tivi 55 inch | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (Học sinh tiểu học) | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn ghế học sinh THCS 2 chỗ ghế rời (Học sinh THCS) | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tivi 55 inch | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ghế thí nghiệm học sinh | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ y tế | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn thí nghiệm học sinh Công Nghệ | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ghế thí nghiệm học sinh: | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ y tế | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ y tế | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ y tế | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ y tế | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Khối gỗ (dùng cho thí nghiệm mặt phẳng nghiêng) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lò xo xoắn 1N | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lò xo xoắn 3N | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lò xo xoắn 5N | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Băng kép | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bình tràn | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bình cầu đáy bằng 250ml | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bình tam giác 250 ml | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hộp kín bên trong có bóng đèn | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ống nhựa thẳng | 4 | Ống | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống nhựa cong | 4 | Ống | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Gương phẳng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Gương cầu lồi | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Gương cầu lõm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Gương tròn phẳng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Nguồn sáng dùng pin | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Khe sáng chữ F | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Trống + dùi | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Quả cầu nhựa có dây treo | 4 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bi thép | 6 | Viên | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Thép lá | 4 | Tấm | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Mô tơ 3V - 6V, 1 chiều | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Nguồn phát âm dùng vi mạch | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bút thử điện thông mạch | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Mảnh nhôm mỏng | 4 | Mảnh | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bảng lắp điện học sinh | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Giá lắp 4 pin có đầu nối ở giữa | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Công tắc có giá | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đi - ốt quang, có giá đỡ (LED) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Cầu chì ống | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Nam châm điện | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ampe kế 1 chiều | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Vôn kế 3V - 15V | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Dây điện trở + chốt | 1 | Dây | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ampe kế chứng minh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Dung cụ thí nghiệm về áp suất của chất lỏng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bi sắt | 4 | Viên | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Biến thế nguồn | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Biến trở con chạy | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dây cônstăngtan loại nhỏ | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dây côntăngtan loại lớn | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Dây nicrôm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Biến trở than | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Điện trở ghi số | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Điện trở có vòng màu | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Quạt điện | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Biến thế thực hành | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Thanh sắt non | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ống dây | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Động cơ điện - Máy phát điện | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bình nhựa không màu | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tấm bán nguyệt | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Kính phẳng | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Màn ảnh | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm nhiệt của ánh sáng | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin mặt trời | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Dụng cụ phát hiện dòng điện xoay chiều | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sàng đèn LED | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bộ thí nghiệm từ phổ đường sức | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ thí nghiệm từ phổ ống dây | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ thí nghiệm đèn Laser + giá lắp | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Ampe kế xoay chiều | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Vôn kế xoay chiều | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Dây thép | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | La bàn loại to | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | La bàn loại nhỏ | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ kính lúp (1,5x3x5x) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | La bàn | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Nhiệt kế treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ đồ mổ | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Dầm đào đất | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Khay nhựa đựng mẫu vật (cỡ lớn) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Đệm mổ (tấm ghim vật mổ) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Lam kính | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lamen | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Cốc 250ml chịu nhiệt | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Cốc thủy tinh chia độ 100ml | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Cốc thủy tinh chia độ 500ml | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Đĩa kính phi 8 | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Đĩa lồng (pêtri) | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Phễu thủy tinh 75ml | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bộ chân giá thí nghiệm (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân, thước có vạch chia độ) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Kéo cắt cành | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Cặp ép thực vật | 2 | Cặp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Đèn cồn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn chải rửa ống nghiệm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Vợt bắt sâu bọ cán nhôm | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Vợt thuỷ sinh cán dài 2m | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Đinh ghim | 1 | Viỉ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Phễu thủy tinh 75ml | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Kính lúp có giá | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ống hút ( nhỏ giọt ) + quả bóp cao su | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Chậu Bo -can để ngâm mẫu ( loại lớn ) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ kích thích | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Giá ống nghiệm đơn giản | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Ống nghiệm phi 16 | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Nút cao su không lỗ | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Ống cao su | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Ống nhựa thẳng | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Miếng cao su mỏng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Nhiệt kế thủy ngân | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Kẹp ống nghiệm sinh học bằng gỗ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Mô hình cá chép | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Mô hình con ếch | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Mô hình con châu chấu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Mô hình con thằn lằn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Mô hình con thỏ nhà | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Mô hình chim bồ câu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Mô hình nửa cơ thể người | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Mô hình bộ xương người | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Mô hình cấu tạo tim người | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Mô hình tổng hợp Prôtêin | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Mô hình nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Mô hình tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Mô hình phân tử ARN | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Dung dịch amoniac 500ml | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Giấy quỳ tím | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ dụng cụ điện | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Đồng hồ đo điện | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Vôn kế xoay chiều (12 - 36 V) | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Ampe kế xoay chiều(1 - 5A) | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Mô hình máy biến áp công nghệ 8 | 6 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Thìa xúc hoá chất | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Đèn cồn | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Kẹp gắp hoá chất | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Nhiệt kế rượu | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Chày, cối nghiền | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ chuyền động | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Mô hình máy biến áp | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Mô hình động cơ điện 1 pha | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Dụng cụ cắm hoa | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Pin tiểu | 1 | Vỉ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Pin tiểu | 1 | Vỉ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bút thử điện thường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Ống nghiệm (f 16, dài 160mm) | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bình tam giác 250ml | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Lưới thép không gỉ bằng sắt(hoặc đồng) | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Dụng cụ điện phân nước Hoffman | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Dụng cụ điện phân dung dịch muối ăn | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Muỗng đốt hóa chất | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Kẹp đốt hóa chất | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Kẹp đốt hóa chất dùng cho học sinh thực hành | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Ống đong thủy tinh 100ml | 4 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Lưới Inox | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Nút cao su các loại | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Nút cao su các loại | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Cân hiện số 240g | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Kính bảo vệ mắt | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Khay mang dụng cụ hóa chất | 1 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Cốc 250ml chịu nhiệt chia độ của | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Quả cầu hành chính Thế giới D=30cm | 1 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Thước dây 1,5 mét | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Giá vẽ chân sắt dơn tĩnh điện (1 mặt) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Màu vẽ các loại | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bút vẽ các loại | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Tẩy | 4 | cục | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Giấy vẽ A0 | 20 | Tờ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Màu vẽ 12 màu | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bút chì 2B | 6 | cây | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ triển khai các hình | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Thước vẽ truyền giáo viên | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Mô hình Tam giác, Hình tròn, các loại góc,đối đỉnh, tia PG | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư;- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.- Cam kết Cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 02 năm sau khi thực hiện hợp đồng đối với hàng hóa là đồ điện tử. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (ATLĐ) - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, kinh tế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi