Gói thầu: Đầu tư mới 01 máy đo độ thông thoáng giấy vấn, giấy sáp và giấy bọc cây đầu lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Đầu tư mới 01 máy đo độ thông thoáng giấy vấn, giấy sáp và giấy bọc cây đầu lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:12:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,632,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND của thiết bị đo độ thông thoáng hoặc đo độ ẩm hoặc đo các chỉ tiêu hóa/lý trong ngành thuốc lá [đính kèm Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công chứng, hóa đơn GTGT hoặc file quét (scan) màu] để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư mới 01 máy đo độ thông thoáng giấy vấn, giấy sáp và giấy bọc cây đầu lọc Đầu tư mới 01 máy đo độ thông thoáng giấy vấn, giấy sáp và giấy bọc cây đầu lọc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalogue, tài liệu kỹ thuật khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 và 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn, Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM. ĐT: 028.3765 7788 Fax: 028.3765 6345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô C45/I, đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn. Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM. ĐT: 028.3765 7788 Fax: 028.3765 6345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ thông thoáng giấy vấn, giấy sáp và giấy bọc cây đầu lọc | 1 | Máy | - Máy có đặc tính, thông số kỹ thuật tuân theo tiêu chuẩn ISO 2965.- Máy được sử dụng làm thiết bị đo theo tiêu chuẩn ISO 9000ff.- Chức năng đo độ thoáng khí (CU) cho tối thiểu các vật liệu sau: + Giấy vấn điếu.+ Các loại giấy sáp (giấy sáp vàng, sáp trắng...) có và không có đục lỗ.+ Giấy vấn tự tắt (LIP, RIP), giấy dải, giấy vấn cây đầu lọc.- Khoảng đo tối thiểu: từ 2 - 65.000 ml/phút.- Các bộ chia dòng theo dãy đo A, B, C (chi tiết bên dưới) và bộ hiệu chuẩn được cung cấp kèm theo máy.- Có khả năng hoán đổi các bộ tạo dòng khí phù hợp với nhu cầu đo, bao gồm tối thiểu các dãy sau:+ Dãy đo A: 2 - 700 ml/phút.+ Dãy đo B: 100 - 10.000 ml/phút.+ Dãy đo C: 7.000 - 65.000 ml/phút.- Độ chính xác tối thiểu phải đạt được: + 2 - 10 ml/phút: 10% giá trị đo.+ 10 - 50.000 ml/phút: 2% giá trị đo.+ 50.000 - 65.000 ml/phút: ngoại suy tuyến tính.- Thay đổi được các loại đầu đo sau:+ Đầu đo chữ nhật (dùng cho giấy vấn tự tắt LIP) 2mm × 15mm+ Đầu đo vuông 10mm × 10mm+ Đầu đo chữ nhật 10mm x 20mm xoay 90o+ Đầu đo chữ nhật 2mm × 15mm xoay xoay 90o+ Đầu đo tròn 2 cm2+ Đầu đo tròn 1 cm2+ Đầu đo chữ nhật 3mm × 10mm+ Đầu đo chữ nhật 3mm × 10mm xoay 90o+ Đầu đo chữ nhật 1mm × 20mm+ Đầu đo chữ nhật 1mm × 20mm xoay 90o+ Đầu đo chữ nhật 2mm × 10mm- Số lần đo điều chỉnh được trong dãy tối thiểu 1 - 999.- Khoảng cách giữa 2 lần đo điều chỉnh được trong dãy đo: 1 - 999 mm.- Máy được trang bị màn hình màu cảm ứng (Touch screen) được lắp đặt sẵn trên máy dùng thao tác nhập thông tin ký hiệu mẫu đo.- Bộ kéo giấy tự động được cung cấp theo máy phải có tính năng chủ yếu sau:+ Điều chỉnh giúp định vị cạnh sau của mẫu đo.+ Vùng đo được chiếu sáng bằng đèn LED giúp quan sát vùng giấy có đục lỗ.+ Định vị được điểm đo với độ chính xác tối thiểu ±1mm dọc theo chiều giấy.+ Tối thiểu có 6 tốc độ theo giá trị #: 15, 30, 60, 90, 120 và 150 mm/giây.- Sức chứa hộc giấy: tối thiểu 5m giấy.- Bề rộng giấy tối đa: ≥ 34mm.- Máy được trang bị Cơ cấu kiểm tra độ rò rỉ của khí.- Thiết bị giao tiếp được với dụng cụ quét mã vạch và máy in nhiệt gắn ngoài.- Máy có phần mềm xử lý, lưu kết quả đo để truyền dữ liệu qua máy vi tính gắn ngoài; hoặc sao chép ra thiết bị lưu trữ USB hoặc in ra máy in mạng.- Có khả năng thực hiện các tính toán giá trị thống kê.- Có chức năng phân quyền sử dụng thiết bị qua tên đăng nhập và mật khẩu với cấp độ phân quyền tối thiểu: Admin, giám sát, vận hành.- Các báo cáo kết quả có thể xuất ra dạng file .txt, .csv, cổng RS232.- Máy có ít nhất 1 cổng kết nối RS232, 1 cổng kết nối Ethernet và 4 cổng USB.- Phù hợp với nguồn điện cung cấp: 100 - 240 V / 50 - 60 Hz- Công suất tiêu thụ: Tối đa 50 VA.- Phù hợp với nguồn khí nén cung cấp: 5 - 8bar, khô không dầu.- Các đầu đo giao kèm máy phù hợp tiêu chuẩn ISO 2965 tối thiểu gồm: 01 đầu đo chữ nhật (10×20)mm và 01 đầu đo chữ nhật (10×10)mm.- Các thiết bị, dụng cụ cung cấp kèm theo máy:+ 01 Dụng cụ điều khiển bàn đạp.+ 01 Dụng cụ quét mã vạch.+ 01 Máy in nhiệt theo máy (bao gồm tối thiểu 25 cuộn giấy in) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND của thiết bị đo độ thông thoáng hoặc đo độ ẩm hoặc đo các chỉ tiêu hóa/lý trong ngành thuốc lá [đính kèm Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công chứng, hóa đơn GTGT hoặc file quét (scan) màu] để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi