Gói thầu: Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:06:00 đến ngày 2022-05-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998808E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99761E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.798.331.000 VND- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.798.331.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) Xây dựng mới Trường mầm non Vĩnh Lương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn. | 2 | Cái | Giá phơi khănKích thước: D900xR450xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 2 | Giá đựng ca cốc. | 2 | Cái | Giá đựng ca cốcKích thước: D600xR200xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. | 4 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ- Gồm: 01 tủ 20 ô để ba lô của trẻ, có cánh. Kích thước tối thiểu mỗi ô là: 350*300*350(mm). - Vật liệu bằng nhựa poly (hoặc tương đương) đúc sẵn dày 3mm (có gân), lắp ghép từng ô mỗi ô có một cánh (không phải hộc kéo), màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuKT: D2000xR400xC1200(mm). Phía dưới gồm 2 ngăn để trống cao 400mm. Phía trên tủ có 4 cánh cửa, bên trong có ngăn tầng. Vật liệu bằng nhựa tấm cao cấp dày 15mm, bên trong mỗi tấm nhựa có chèn nhôm tạo độ cứng và chịu lực. Vách hậu tủ bằng tấm alu dày 5mm. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50mm bằng cao su đúc dày, dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 5 | Giường lưới. | 50 | Cái | Giường lưới đơnKích thước: D1200xR600xC130 (mm). Khung sắt phi 19 dày 1,5mm, mặt lưới, cột góc giường bằng nhựa chất lượng cao.Giường có thể chất chồng lên dễ dàng không chiếm diện tích. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 6 | Bình ủ nước. | 2 | Cái | Bình ủ nước KT: C593xĐK292(mm). Vật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 7 | Giá để giày dép. | 2 | Cái | Giá để giày dépKT: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương) đủ để tối thiểu 35 đôi giày dép. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 8 | Bàn cho trẻ. | 50 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng nhựa dày 5mm. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 9 | Ghế cho trẻ. | 50 | Cái | Ghế cho trẻKT: D260xR260xC280(mm). Vật liệu bằng nhựa. Mặt ngồi dày 4mm , tựa ghế dày 33mm. * Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 10 | Ghế giáo viên. | 6 | Cái | Ghế giáo viênKích thước mặt ghế D320xR320(mm), bằng gỗ ghép 15 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm, bằng thép ống vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 11 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 2 | Cái | Thùng đựng nước có vòiVật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương), dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 12 | Tivi. | 2 | Cái | Tivi 42 inch- Độ lớn màn hình: 42 inch.- Độ phân giải: 1.920 x 1.080.- Tần số quét: 100Hz.- Cổng kết nối: HDMI, USB.- Công suất loa (W): 10W x 2. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 13 | Đầu đĩa DVD. | 2 | Cái | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng đĩa: DVD, VCD, CDPhát tiếp nhiều đĩaBộ xử lý hình ảnh: 12bit/108MHzCó chế độ bảo vệ màn hìnhNgõ ra hình ảnh AV, CompositeNgõ ra âm thanh analogue 2 kênh. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 14 | Đàn Organ. | 2 | Cái | 61 phím kiểu piano, 400 âm sắc, 100 điệu đệm, 50 điệu dance, 3 bước tự học với kho 60 bài hát mẫu, ứng dụng được kết nối trên đàn thông qua các thiết bị điện thoại thông minh và máy tính bảng, bàn phím ảo giúp cho người chơi đàn dễ hình dung vị trí nốt nhạc, các thể tải các file midi từ ngoài vào ứng dụng. Bộ lưu trữ ngoài SD card (Lưu trữ MIDI file các bản nhạc cần dạy và học)Ngõ audio in.Ngõ cắm Micrtphone.3 bước tự đọc, kểm tra và đánh giáHeadphone và line out.Cổng USB: Kết nối máy tính hoặc thiết bị khác.Dùng điện hoặc pin, và nhiều tiện ích hiện đại khác. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 8 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệuKT: D1000xR300xC750(mm). Bằng nhựa tấm, bên trong có chèn các thanh nhôm tạo độ chịu lực và bền. Có nhiều màu sắc thân thiện với trẻ. Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 16 | Búa cọc. | 2 | Cái | Búa cọc. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 17 | Bập bênh. | 3 | Cái | Bập bênhVật liệu bằng gỗ hình con ngựa, có đế cong, chống lật ngang và lật dọc. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 18 | Thú nhún. | 2 | Con | Thú nhún. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 19 | Thú kéo dây. | 2 | Con | Bằng gỗ sơn màu. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 20 | Cổng chui. | 4 | Cái | Cổng chuiKT: D500xR500(mm). Vật liệu bằng thép ống, kiểu chữ U, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 21 | Xe ngồi có bánh. | 1 | Cái | Xe ngồi có bánh. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 22 | Các con vật đẩy. | 3 | Con | bằng gỗ sơn màu | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 23 | Bộ xếp hình trên xe. | 2 | Bộ | Bộ xếp hình trên xeVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Các khối khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 24 | Búp bê bé trai. | 5 | Cái | Búp bê traiBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 25 | Hề tháp. | 5 | Bộ | bằng gỗ sơn màu | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 26 | Khối hình to. | 6 | Bộ | Khối hình to 14 khối nhựa : 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 60 x 60 (mm), 4 khối chữ nhật kích thước tối thiêu 30 x 120 (mm). 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60 mm, 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60 mm, cao khoảng 60 mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 27 | Khối hình nhỏ. | 6 | Bộ | Khối hình nhỏ14 khối nhựa : 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 40 x 40 (mm), 4 khối chữ nhật kích thước tối thiểu 20 x 80 (mm). 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 40 mm, 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, cao khoảng 40 mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 28 | Xe cũi thả hình. | 3 | Cái | Xe cũi thả hình bằng gỗ - Gồm 1 xe cũi xinh xắn và nhiều hình khối giúp bé chơi và học toán bằng thiết kế đơn giả giúp bé chơi rất dàng. Nóc xe có 5 lỗ hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt. .- Kích thước 150x200x150mm. Nan cũi Ø10mm, có dây kéo | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 29 | Đàn Xylophone. | 2 | Cái | Đàn xylophone 8 thanh bằng gỗ, đồ chơi âm nhạc đàn mộc cầm 8 thanh kích thích thị giác và khả năng cảm nhận âm thanh | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 30 | Bộ tranh truyện nhà trẻ. | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện nhà trẻ32 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche (hoặc tương đương), kích thước: 300 x 390 (mm). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 31 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ. | 2 | Bộ | Bộ tranh minh hoa thợ nhà trẻGồm 15 tấm tranh giấy Couche (hoặc tương đương), KT: 390x540(mm), cán PE 2 mặt. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 18 – 24 THÁNG | |
| 32 | Giá phơi khăn. | 2 | Cái | Giá phơi khănKích thước: D900xR450xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 33 | Giá đựng ca cốc. | 2 | Cái | Giá đựng ca cốcKích thước: D600xR200xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 34 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. | 4 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ- Gồm: 01 tủ 20 ô để ba lô của trẻ, có cánh. Kích thước tối thiểu mỗi ô là: 350*300*350(mm). - Vật liệu bằng nhựa poly (hoặc tương đương) đúc sẵn dày 3mm (có gân), lắp ghép từng ô mỗi ô có một cánh (không phải hộc kéo), màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 35 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuKT: D2000xR400xC1200(mm). Phía dưới gồm 2 ngăn để trống cao 400mm. Phía trên tủ có 4 cánh cửa, bên trong có ngăn tầng. Vật liệu bằng nhựa tấm cao cấp dày 15mm, bên trong mỗi tấm nhựa có chèn nhôm tạo độ cứng và chịu lực. Vách hậu tủ bằng tấm alu dày 5mm. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50mm bằng cao su đúc dày, dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 36 | Giường lưới. | 50 | Cái | Giường lưới đơnKích thước: D1200xR600xC130 (mm). Khung sắt phi 19 dày 1,5mm, mặt lưới, cột góc giường bằng nhựa chất lượng cao.Giường có thể chất chồng lên dễ dàng không chiếm diện tích. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 37 | Bình ủ nước. | 2 | Cái | Bình ủ nướcKT: C593xĐK292(mm). Vật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 38 | Giá để giày dép. | 2 | Cái | Giá để giày dépKT: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương) đủ để tối thiểu 35 đôi giày dép. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 39 | Bàn giáo viên. | 2 | Cái | Bàn giáo viênKT: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 15 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 40 | Ghế giáo viên. | 4 | Cái | Ghế giáo viênKích thước mặt ghế D320xR320(mm), bằng gỗ ghép 15 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm, bằng thép ống vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 41 | Bàn cho trẻ. | 26 | Cái | Bàn cho trẻ KT: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng nhựa dày 5mm. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 42 | Ghế cho trẻ. | 50 | Cái | Ghế cho trẻKT: D260xR260xC280(mm). Vật liệu bằng nhựa. Mặt ngồi dày 4mm , tựa ghế dày 33mm. * Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 43 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 2 | Cái | Thùng đựng nước có vòiVật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương), dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 44 | Tivi. | 2 | Cái | Tivi 42 inch- Độ lớn màn hình: 42 inch.- Độ phân giải: 1.920 x 1.080.- Tần số quét: 100Hz.- Cổng kết nối: HDMI, USB.- Công suất loa (W): 10W x 2. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 45 | Đầu đĩa DVD. | 2 | Cái | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng đĩa: DVD, VCD, CDPhát tiếp nhiều đĩaBộ xử lý hình ảnh: 12bit/108MHzCó chế độ bảo vệ màn hìnhNgõ ra hình ảnh AV, CompositeNgõ ra âm thanh analogue 2 kênh. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 46 | Đàn Organ. | 2 | Cái | 61 phím kiểu piano, 400 âm sắc, 100 điệu đệm, 50 điệu dance, 3 bước tự học với kho 60 bài hát mẫu, ứng dụng được kết nối trên đàn thông qua các thiết bị điện thoại thông minh và máy tính bảng, bàn phím ảo giúp cho người chơi đàn dễ hình dung vị trí nốt nhạc, các thể tải các file midi từ ngoài vào ứng dụng. Bộ lưu trữ ngoài SD card (Lưu trữ MIDI file các bản nhạc cần dạy và học)Ngõ audio in.Ngõ cắm Micrtphone.3 bước tự đọc, kểm tra và đánh giáHeadphone và line out.Cổng USB: Kết nối máy tính hoặc thiết bị khác.Dùng điện hoặc pin, và nhiều tiện ích hiện đại khác. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 47 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu KT: D1000xR300xC750(mm). Bằng nhựa tấm, bên trong có chèn các thanh nhôm tạo độ chịu lực và bền. Có nhiều màu sắc thân thiện với trẻ. Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 48 | Bập bênh. | 3 | Cái | Bập bênhVật liệu bằng gỗ hình con ngựa, có đế cong, chống lật ngang và lật dọc. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 49 | Cổng chui. | 3 | Cái | Cổng chuiKT: D500xR500(mm). Vật liệu bằng thép ống, kiểu chữ U, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 50 | Cột ném bóng. | 2 | Cái | Cột ném bóngCột ném bóng bằng nhựa: Phi 49 và phi 27, có chân đế bằng nhựa đường kính 500mm chắc chắn, chiều cao thay đổi từ 700mm đến 1200mm. Đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 51 | Hộp thả hình. | 5 | Bộ | Hộp thả hìnhKT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42(mm), lỗ nhỏ 37x37(mm) và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 52 | Bộ xâu dây. | 5 | Bộ | Bộ xâu dây Nhựa: gồm 10 khối dày 3mm màu khác nhau có lỗ để xâu dây dài không quá 220mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 53 | Bộ búa cọc. | 5 | Cái | Búa cọc. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 54 | Búa 3 bi 2 tầng. | 2 | Cái | Búa 3 bi 2 tầngBằng gỗ, loại búa bi 2 tầng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 55 | Các con kéo dây có khớp. | 3 | Con | Các con kéo dây có khớpBằng gỗ sơn màu. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 56 | Bộ tháo lắp vòng. | 5 | Bộ | Bộ tháo lắp vòng.Bằng gỗ. Có 4 vòng tròn đặc. Đường kính vòng ngoài: 30 x 60 x 90 x 120 (mm). Đường kính lỗ vòng: 1,5 cm. Vòng có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). Đế cắm (cọc cắm dài 250mm, đường kính cọc 13 mm). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 57 | Bộ xây dựng trên xe. | 2 | Bộ | Bộ xây dựng trên xeGồm 1 xe gỗ có dây kéo + 10 khối nhựa nhiều màu | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 58 | Hàng rào nhựa. | 3 | Bộ | Hàng rào nhựaKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 59 | Bảng quay 2 mặt. | 1 | Cái | Bảng quay hai mặt KT: 800x1200(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện. 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bẳng để sử dụng 2 mặt. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 60 | Bộ tranh truyện nhà trẻ. | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện nhà trẻ32 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche (hoặc tương đương), kích thước: 300 x 390 (mm). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ. | 2 | Bộ | Bộ tranh minh hoa thợ nhà trẻGồm 15 tấm tranh giấy Couche (hoặc tương đương), KT: 390x540(mm), cán PE 2 mặt. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 62 | Khối hình to. | 6 | Bộ | Khối hình to 14 khối nhựa : 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 60 x 60 (mm), 4 khối chữ nhật kích thước tối thiêu 30 x 120 (mm). 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60 mm, 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60 mm, cao khoảng 60 mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 63 | Khối hình nhỏ. | 6 | Bộ | Khối hình nhỏ14 khối nhựa : 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 40 x 40 (mm), 4 khối chữ nhật kích thước tối thiểu 20 x 80 (mm). 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 40 mm, 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, cao khoảng 40 mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 64 | Búp bê trai (cao – thấp). | 6 | Con | Búp bê traiBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 65 | Lồng hộp vuông. | 5 | Bộ | Lồng hộp vuông Cấu tạo gồm 3 hộp vuông kích thước 3 x 6 x 9 (cm). Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 66 | Lồng hộp tròn. | 5 | Bộ | Lồng hộp tròn Cấu tạo gồm 4 hộp tròn bằng nhựa có kích thước 3 x 6 x 12 (cm). Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 67 | Bộ xâu hạt. | 5 | Bộ | Bộ xâu hạtNhựa: gồm 10 hạt màu khác nhau có lỗ để xâu dây dài không quá 220mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 68 | Bộ xâu dây. | 5 | Bộ | Bộ xâu dây Nhựa: gồm 10 khối dày 3mm màu khác nhau có lỗ để xâu dây dài không quá 220mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 69 | Giường búp bê. | 1 | Cái | Giường búp bêBằng gỗ, Kích thước 500 x 350 x 50 (mm). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 70 | Trống cơm. | 5 | Cái | Trống cơmBằng nhựa, có 3 màu khác nhau (đỏ, vàng, xanh). | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 71 | Xúc xắc. | 5 | Cái | Xúc xắcBằng nhựa nhiều màu. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 72 | Phách gõ. | 6 | Bộ | Phách gõ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN NHÓM 24 – 36 THÁNG | |
| 73 | Giá phơi khăn. | 4 | Cái | Giá phơi khănKích thước: D900xR450xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 74 | Giá đựng ca cốc. | 4 | Cái | Giá đựng ca cốcKích thước: D600xR200xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 75 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. | 8 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ- Gồm: 01 tủ 20 ô để ba lô của trẻ, có cánh. Kích thước tối thiểu mỗi ô là: 350*300*350(mm). - Vật liệu bằng nhựa poly (hoặc tương đương) đúc sẵn dày 3mm (có gân), lắp ghép từng ô mỗi ô có một cánh (không phải hộc kéo), màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 76 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuKT: D2000xR400xC1200(mm). Phía dưới gồm 2 ngăn để trống cao 400mm. Phía trên tủ có 4 cánh cửa, bên trong có ngăn tầng. Vật liệu bằng nhựa tấm cao cấp dày 15mm, bên trong mỗi tấm nhựa có chèn nhôm tạo độ cứng và chịu lực. Vách hậu tủ bằng tấm alu dày 5mm. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50mm bằng cao su đúc dày, dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 77 | Giá để giầy dép. | 8 | Cái | Giá để giày dépKT: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương) đủ để tối thiểu 35 đôi giày dép. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 78 | Bàn cho trẻ. | 100 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng nhựa dày 5mm. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 79 | Ghế cho trẻ. | 100 | Cái | Ghế cho trẻ KT: D260xR260xC280(mm). Vật liệu bằng nhựa. Mặt ngồi dày 4mm , tựa ghế dày 33mm. * Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 80 | Bàn giáo viên. | 4 | Cái | Bàn giáo viênKT: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 15 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 81 | Ghế giáo viên. | 8 | Cái | Ghế giáo viênKích thước mặt ghế D320xR320(mm), bằng gỗ ghép 15 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm, bằng thép ống vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 82 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 4 | Cái | Thùng đựng nước có vòiVật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương), dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 83 | Đầu đĩa DVD. | 4 | Cái | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng đĩa: DVD, VCD, CDPhát tiếp nhiều đĩaBộ xử lý hình ảnh: 12bit/108MHzCó chế độ bảo vệ màn hìnhNgõ ra hình ảnh AV, CompositeNgõ ra âm thanh analogue 2 kênh. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 84 | Tivi. | 4 | Cái | Tivi 42 inch- Độ lớn màn hình: 42 inch.- Độ phân giải: 1.920 x 1.080.- Tần số quét: 100Hz.- Cổng kết nối: HDMI, USB.- Công suất loa (W): 10W x 2. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 85 | Đàn Organ. | 4 | Cái | 661 phím kiểu piano, 400 âm sắc, 100 điệu đệm, 50 điệu dance, 3 bước tự học với kho 60 bài hát mẫu, ứng dụng được kết nối trên đàn thông qua các thiết bị điện thoại thông minh và máy tính bảng, bàn phím ảo giúp cho người chơi đàn dễ hình dung vị trí nốt nhạc, các thể tải các file midi từ ngoài vào ứng dụng. Bộ lưu trữ ngoài SD card (Lưu trữ MIDI file các bản nhạc cần dạy và học)Ngõ audio in.Ngõ cắm Micrtphone.3 bước tự đọc, kểm tra và đánh giáHeadphone và line out.Cổng USB: Kết nối máy tính hoặc thiết bị khác.Dùng điện hoặc pin, và nhiều tiện ích hiện đại khác. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 86 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 20 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệuKT: D1000xR300xC750(mm). Bằng nhựa tấm, bên trong có chèn các thanh nhôm tạo độ chịu lực và bền. Có nhiều màu sắc thân thiện với trẻ. Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 87 | Giường lưới. | 100 | Cái | Giường lưới đơnKích thước: D1200xR600xC130 (mm). Khung sắt phi 19 dày 1,5mm, mặt lưới, cột góc giường bằng nhựa chất lượng cao.Giường có thể chất chồng lên dễ dàng không chiếm diện tích. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 88 | Thau Inox. | 8 | Cái | Thau inox đường kính 40 cm | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 89 | Máy vi tính. | 4 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V - E-HSMT | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 90 | Máy in. | 4 | Cái | Độ phân giải: 600 x 600 dpi.Tốc độ in: 12trang/ phút (A4)Bộ nhớ: 2MBKhay giấy 150 tờ. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 91 | Mô hình hàm răng. | 6 | Cái | Mô hình hàm răng, Vật liệu bằng nhựa | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 92 | Cột ném bóng. | 6 | Cái | Cột ném bóngCột ném bóng bằng nhựa: Phi 49 và phi 27, có chân đế bằng nhựa đường kính 500mm chắc chắn, chiều cao thay đổi từ 700mm đến 1200mm. Đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 93 | Cổng chui. | 9 | Cái | Cổng chuiKT: D500xR500(mm). Vật liệu bằng thép ống, kiểu chữ U, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 94 | Bộ dinh dưỡng 1. | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 95 | Bộ dinh dưỡng 2. | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 96 | Bộ dinh dưỡng 3. | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 97 | Bộ dinh dưỡng 4. | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mì, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò chả, gà quay… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 98 | Hàng rào lắp ghép lớn. | 9 | Bộ | Hàng rào lắp ghép lớnKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 99 | Ghép nút lớn. | 6 | Bộ | Ghép nút lớnBằng nhựa màu, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 100 | Tháp dinh dưỡng. | 3 | Bộ | Tháp dinh dưỡngKT: 72x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche (hoặc tương đương) định lượng 230g/m2, cán láng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 101 | Búp bê bé trai. | 6 | Con | Búp bê traiBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 102 | Bộ xếp hình trên xe. | 18 | Bộ | Bộ xếp hình trên xeVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Các khối khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 103 | Gạch xây dựng. | 6 | Thùng | Gạch xây dựngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước: 140x70x35(mm) và 9 viên kích thước: 70x70x35(mm). Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 104 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. | 6 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyVật liệu bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 105 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. | 6 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu bằng nhựa gồm: kìm. ốc, vít, clê, búa. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 106 | Bể bơi với cát và nước. | 3 | Bộ | Bể chơi cát và nướcKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, hình các con vật. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 107 | Bộ làm quen với toán. | 39 | Bộ | Bộ làm quen với toánGồm 67 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; bằng giấp Duplex (hoặc tương đương) định lượng 400g/m2x2. In 2 mặt 4 màu, gắn được trên bảng từ, sản phẩm cán màng OPP. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 108 | Bảng quay 2 mặt. | 3 | Cái | Bảng quay hai mặtKT: 800x1200(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện. 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bẳng để sử dụng 2 mặt. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 109 | Đồng hồ học đếm 2 mặt. | 6 | Cái | Đồng hồ học đếm hai mặtKT: 300x300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 110 | Hộp thả hình. | 9 | Cái | Hộp thả hìnhKT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42(mm), lỗ nhỏ 37x37(mm) và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 111 | Bàn tính học đếm. | 9 | Cái | Bàn tính học đếmVật liệu bằng nhựa. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 112 | Súng bắn keo. | 3 | Cái | Súng bắn keo Loại thông dụng | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 113 | Dập lỗ. | 3 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 114 | Màu nước. | 39 | Hộp | Loại thông dụng | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI, HỌC LIỆU - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI | |
| 115 | Giá phơi khăn. | 2 | Cái | Giá phơi khănKích thước: D900xR450xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 116 | Tủ (giá) đựng ca cốc. | 2 | Cái | Giá đựng ca cốcKích thước: D600xR200xC1000 (mm). Vật liệu inox 304 (hoặc tương đương). Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 117 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. | 4 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ- Gồm: 01 tủ 20 ô để ba lô của trẻ, có cánh. Kích thước tối thiểu mỗi ô là: 350*300*350(mm). - Vật liệu bằng nhựa poly (hoặc tương đương) đúc sẵn dày 3mm (có gân), lắp ghép từng ô mỗi ô có một cánh (không phải hộc kéo), màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 118 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuKT: D2000xR400xC1200(mm). Phía dưới gồm 2 ngăn để trống cao 400mm. Phía trên tủ có 4 cánh cửa, bên trong có ngăn tầng. Vật liệu bằng nhựa tấm cao cấp dày 15mm, bên trong mỗi tấm nhựa có chèn nhôm tạo độ cứng và chịu lực. Vách hậu tủ bằng tấm alu dày 5mm. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50mm bằng cao su đúc dày, dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 119 | Giá để giày dép. | 2 | Cái | Giá để giày dépKT: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương) đủ để tối thiểu 35 đôi giày dép. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 120 | Bàn giáo viên. | 2 | Cái | Bàn giáo viên KT: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 15 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 121 | Ghế giáo viên. | 4 | Cái | Ghế giáo viênKích thước mặt ghế D320xR320(mm), bằng gỗ ghép 15 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm, bằng thép ống vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 122 | Bàn cho trẻ. | 30 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng nhựa dày 5mm. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 123 | Ghế cho trẻ. | 60 | Cái | Ghế cho trẻKT: D260xR260xC280(mm). Vật liệu bằng nhựa. Mặt ngồi dày 4mm , tựa ghế dày 33mm. * Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 124 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 2 | Cái | Thùng đựng nước có vòiVật liệu bằng inox 304 (hoặc tương đương), dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 125 | Đầu đĩa DVD. | 2 | Cái | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng đĩa: DVD, VCD, CDPhát tiếp nhiều đĩaBộ xử lý hình ảnh: 12bit/108MHzCó chế độ bảo vệ màn hìnhNgõ ra hình ảnh AV, CompositeNgõ ra âm thanh analogue 2 kênh. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 126 | Tivi. | 2 | Cái | Tivi 42 inch- Độ lớn màn hình: 42 inch.- Độ phân giải: 1.920 x 1.080.- Tần số quét: 100Hz.- Cổng kết nối: HDMI, USB.- Công suất loa (W): 10W x 2. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 127 | Đàn Organ. | 2 | Cái | 61 phím kiểu piano, 400 âm sắc, 100 điệu đệm, 50 điệu dance, 3 bước tự học với kho 60 bài hát mẫu, ứng dụng được kết nối trên đàn thông qua các thiết bị điện thoại thông minh và máy tính bảng, bàn phím ảo giúp cho người chơi đàn dễ hình dung vị trí nốt nhạc, các thể tải các file midi từ ngoài vào ứng dụng. Bộ lưu trữ ngoài SD card (Lưu trữ MIDI file các bản nhạc cần dạy và học)Ngõ audio in.Ngõ cắm Micrtphone.3 bước tự đọc, kểm tra và đánh giáHeadphone và line out.Cổng USB: Kết nối máy tính hoặc thiết bị khác.Dùng điện hoặc pin, và nhiều tiện ích hiện đại khác. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 128 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệuKT: D1000xR300xC750(mm). Bằng nhựa tấm, bên trong có chèn các thanh nhôm tạo độ chịu lực và bền. Có nhiều màu sắc thân thiện với trẻ. Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 129 | Máy vi tính. | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V - E-HSMT | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 130 | Máy in. | 2 | Cái | Độ phân giải: 600 x 600 dpi.Tốc độ in: 12trang/ phút (A4)Bộ nhớ: 2MBKhay giấy 150 tờ. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 131 | Thau Inox rửa ca. | 4 | Cái | Thau inox đường kính 40 cm | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 132 | Giường lưới. | 60 | Cái | Giường lưới đơnKích thước: D1200xR600xC130 (mm). Khung sắt phi 19 dày 1,5mm, mặt lưới, cột góc giường bằng nhựa chất lượng cao.Giường có thể chất chồng lên dễ dàng không chiếm diện tích. | ĐỒ DÙNG - DÙNG CHO GDMN – LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 133 | Mô hình hàm răng. | 6 | Cái | Mô hình hàm răngVật liệu bằng nhựa | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 134 | Vòng thể dục nhỏ. | 60 | Cái | Vòng thể dục nhỏVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 135 | Gậy thể dục nhỏ. | 60 | Cái | Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 136 | Cổng chui. | 6 | Cái | Cổng chuiKT: D500xR500(mm). Vật liệu bằng thép ống, kiểu chữ U, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 137 | Cột ném bóng. | 4 | Cái | Cột ném bóngCột ném bóng bằng nhựa: Phi 49 và phi 27, có chân đế bằng nhựa đường kính 500mm chắc chắn, chiều cao thay đổi từ 700mm đến 1200mm. Đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 138 | Vòng thể dục to. | 2 | Cái | Vòng thể dục toVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 139 | Gậy thể dục to. | 2 | Cái | Gậy thể dục toVật liệu bằng nhựa 1 màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 140 | Bộ chun học toán. | 12 | Bộ | Bộ chun học toánKT: 200x200(mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 141 | Ghế băng thể dục. | 4 | Cái | Ghế băng thể dụcKT: D2000xR200xC200(mm). Bằng gỗ phủ bóng dày 18mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 142 | Bục bật sâu. | 4 | Cái | Bục bật sâuKT: 400x300x300(mm). Bằng gỗ phủ bóng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 143 | Các khối hình học. | 20 | Bộ | Các khối hình họcKT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhất, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 144 | Bộ xâu dây tạo hình. | 20 | Bộ | Bộ xâu dây tạo hình1 bảng nhựa, KT: 30x30(cm), có 121 lỗ và 5 sợi chỉ màu. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 145 | Bộ dinh dưỡng 1. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 146 | Bộ dinh dưỡng 2. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 147 | Bộ dinh dưỡng 3. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 148 | Bộ dinh dưỡng 4. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm: 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mì, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò chả, gà quay… | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 149 | Tháp dinh dưỡng. | 2 | Cái | Tháp dinh dưỡngKT: 72x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche (hoặc tương đương) định lượng 230g/m2, cán láng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 150 | Lô tô dinh dưỡng. | 12 | Bộ | Lô tô dinh dưỡngKT: 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche (hoặc tương đương) định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng bóng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 151 | Bộ luồn hạt. | 10 | Bộ | Bộ luồn hạtKT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.4mm được uốn theo các hình xoắn và zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 152 | Bộ lắp ghép. | 4 | Bộ | Bộ lắp ghépVật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 153 | Búp bê con trai. | 6 | Con | Búp bê traiBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 154 | Bộ tranh cảnh báo. | 2 | Bộ | Bộ tranh cảnh báoGồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. KT: 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche (hoặc tương đương) định lượng 200g/m2, cán láng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 155 | Hàng rào nhựa. | 6 | Bộ | Hàng rào nhựaKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 156 | Bộ xây dựng. | 6 | Bộ | Bộ xây dựngKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 157 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. | 4 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu bằng nhựa gồm: kìm. ốc, vít, clê, búa. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 158 | Bộ lắp ráp xe lửa. | 2 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửaVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 159 | Bể chơi với cát và nước. | 2 | Bộ | Bể chơi cát và nướcKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, hình các con vật. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 160 | Cân thăng bằng. | 4 | Bộ | Cân thăng bằngVật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 161 | Bộ làm quen với toán. | 30 | Bộ | Bộ làm quen với toánGồm 102 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi: Bằng giấy Duplex định lượng 400g/m2x 2. In 2 mặt 4 màu. Gắn được trên bảng từ, sản phẩm cán màng OPP | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 162 | Đồng hồ lắp ráp. | 6 | Cái | Đồng hồ lắp rápVật liệu bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp lại được. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 163 | Bàn tính học đếm. | 6 | Cái | Bàn tính học đếmVật liệu bằng nhựa. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 164 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 6 | Bộ | Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 165 | Bảng quay 2 mặt. | 2 | Cái | Bảng quay hai mặtKT: 800x1200(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện. 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bẳng để sử dụng 2 mặt. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 166 | Bộ sa bàn giao thông. | 2 | Bộ | Bộ sa bàn giao thôngKT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 167 | Tranh ảnh Bác Hồ. | 2 | Bộ | Tranh ảnh về Bác HồGồm 16 bức tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước: 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche (hoặc tương đương) định lượng 200g/m2, cán láng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 168 | Bộ trang phục công an. | 2 | Bộ | Bộ trang phục công an1 áo, 1 quần, 1 mũ, 1 gậy. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 169 | Bộ trang phục bộ đội. | 2 | Bộ | Bộ trang phục bộ đội1 áo, 1 quần, 1 mũ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 170 | Bộ trang phục bác sĩ. | 2 | Bộ | Bộ trang phục bác sỹ 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 171 | Bộ trang phục nấu ăn. | 2 | Bộ | Bộ trang phục nấu ăn1 tạp dề, 1 mũ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 172 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác. | 2 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 173 | Gạch xây dựng. | 2 | Thùng | Gạch xây dựngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước: 140x70x35(mm) và 9 viên kích thước: 70x70x35(mm). Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 174 | Súng bắn keo. | 2 | Cái | Súng bắn keoLoại thông dụng | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 175 | Dập lỗ. | 2 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI | |
| 176 | Màu nước. | 30 | Hộp | Loại thông dụng | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998808E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99761E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.798.331.000 VND- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.798.331.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi