Gói thầu: Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476882-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210825027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:04:00 đến ngày 2022-05-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,210,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68763E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.447.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.581.341.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.581.341.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân - Hạng mục: Xây dựng khối lớp học, khu thể dục thể thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp;
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)80Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф 25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC (04 PHÒNG)
2Bộ bàn ghế giáo viên4Bộ*Bàn: Bàn có đợt, khung ống thép Ф30x30 sơn tĩnh điện; mặt bàn melamin dày 18mm, các mặt hông và ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm, có hộc đựng tài liệu.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 600 x 750mm.*Ghế: khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 410 x 470 x (450-830)mm.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC (04 PHÒNG)
3Bảng từ chống lóa4CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước (W x D): 3.600 x 1.200mm.PHÒNG HỌC (04 PHÒNG)
4Tủ đựng đồ dùng dạy học4CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 xC1830mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC (04 PHÒNG)
5Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
6Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1 đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
7Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
8Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)PHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
9Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
10Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đenChức năng: Printero Khổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0o Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhânHiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
11Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
12Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13m Kích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kg Bảo hành 12 thángPHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
13Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM ĐA CHỨC NĂNG
14Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф 25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng:- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
15Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
16Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
17Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
18Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
19Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đenChức năng: PrinterKhổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhânHiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
20Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
21Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13m Kích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kgPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
22Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
23Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
24Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
25Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
26Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)PHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
27Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
28Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đenChức năng: Printero Khổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhânHiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
29Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
30Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13m Kích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kgPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
31Bộ âm thanh di động1BộLoa di động Loại thùng Thùng nhựa - bánh xe Bluetooth 5.0Nguồn cấp 180-240VAC/50-60Hz Bình điện 12V/12Ah Hệ thống loa Loa Bass 4 Tấc (40cm) + 1 Loa Treble Công suất RMS 100W (max) Công suất PMPO 450W (max) Ngõ vào Line Out (L/R) Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2 Khe cắm USB nhạc MP3 Ngõ nối bình điện 12V Ngõ vào Line In Jack cắm dây nguồn AC Kích thước thùng carton (RxCxS) 510x800x425 mm Kích thước loa (RxCxS) đang cập nhật Cân nặng 20 kg Phụ kiện tiêu chuẩn 2 Micro không dây UHF Dây nguồn AC Phiếu bảo hành Sách hướng dẫn sử dụngPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
32Đàn Organ2Cái- Số phím: 61 phím- Âm sắc: 401- Đa âm: 32- Điệu: 143- Bài mẫu: 112- có chức năng thu ghi- kết nối tai nghe, kết nối tăng âm- Kết nối thiết bị khác - Trọng lượng: 4kgBao gồm: đàn + chân + baoPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
33Băng ghế đàn Organ2CáiLàm bằng gỗPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
34Đàn Guitar4CáiĐàn Guitar gỗ thông dụngPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
35Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM ÂM NHẠC
36Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
37Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
38Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
39Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
40Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
41Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đenChức năng: PrinterKhổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhânHiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
42Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
43Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13m Kích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kgPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
44Giá vẽ10CáiGiá gỗ 3 chân chữ A* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Chứng nhận Hệ thống Quản lý An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
45Cặp vẽ40CáiCặp vẽ nhựaPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
46Tượng chân dung làm mẫu vẽ2CáiLàm bằng thạch cao tiêu chuẩnPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
47Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
48Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
49Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
50Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
51Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
52Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
53Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đenChức năng: Printero Khổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhânHiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
54Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
55Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13m Kích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kg.PHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
56Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu.KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM MỸ THUẬT
57Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
58Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
59Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
60Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)PHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
61Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
62Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đenChức năng: PrinterKhổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhânHiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
63Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
64Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13mKích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kgPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
65Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM KHOA HỌC XÃ HỘI
66Tủ đựng thiết bị5CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu.KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
67Bàn soạn thiết bị1CáiLàm bằng gỗ melamin dày 18mm, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.KT: R1200 x S600 x C750mmPHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
68Ghế ngồi bàn soạn thiết bị .4Cái- Ghế ngồi bàn soạn thiết bị .- Ghế rời, khung ống thép sơn tĩnh điện có độ bền cao.- Ghế có tựa, đệm tựa gỗ melamin.- KT: R340 x S360 x C370-660mmPHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
69Bàn học vi tính10Cái- Bàn học vi tính 4 chỗ ngồi đối xứng, dành cho học sinh THCS.- Khung bàn làm bằng thép hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện có độ bền cao.- Mặt bàn dày 18mm, ngăn bàn phím dày 15mm, toàn bộ làm bằng gỗ melamin. - Khoang để cây CPU di động.- KT: R1400 x S1000 x C630mm.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM TIN HỌC
70Ghế học vi tính40Cái- Ghế học vi tính dành cho học sinh THCS.- Ghế rời, khung ống thép sơn tĩnh điện có độ bền cao.- Ghế có tựa, đệm tựa gỗ melamin.- KT: R340 x S360 x C370-660mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM TIN HỌC
71Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1 đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM TIN HỌC
72Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM TIN HỌC
73Máy vi tính cho học sinh40BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
74Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
75Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đen Chức năng: Printer Khổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4 Tốc độ in: 20 trang phút A4 Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHz Bộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trong Độ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output) Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0 Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhân Hiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
76Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
77Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13mKích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kgPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
78Swich 24 port2CáiSwich 24 port - dlink 24port RJ45 10/100M hoặc tương đươngPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
79Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM TIN HỌC
80Vật tư thi công nối mạng 41 máy1Bộ* dây điện , đây mạng, đấu nối….PHÒNG HỌC BM TIN HỌC
81Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời)20Bộ*Bàn: Bàn học sinh chân sắt, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép Ф25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamin 18mm, ngăn bàn gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630mm*Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp Ф20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ melamin dày 15mm.Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370mm.(Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005.PHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
82Bàn vi tính giáo viên1Cái- Bàn vi tính dành cho giáo viên.- Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU, mặt bàn có lỗ đi dây tiện dụng. Toàn bộ làm bằng gỗ melamin.- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
83Ghế vi tính giáo viên1Cái- Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi.- Ghế có 05 bánh xe chia đều 05 góc di chuyển nhẹ nhàng.- KT: R560 x S540 x C900-1025mm* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
84Bảng từ chống lóa1CáiMặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụngKích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm)* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015PHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
85Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
86Máy in1CáiLoại máy: Máy in laser trắng đeno Chức năng: PrinterKhổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: 20 trang phút A4Tốc độ xử lý: Tốc độ 400 MHzBộ nhớ ram: Lên đến 64MB bộ nhớ trongĐộ phân giải: 600 x 600 x 2 dpi (1200 dpi effective output)Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0Chức năng đặc biệt: Phù hợp in ấn gia đình, và cá nhân Hiệu suất làm việc: 10.000 trang / thángPHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
87Máy chiếu1BộTham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V- E-HSMTPHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
88Màn chiếu1BộMàn Chiếu Điện 120inch (84″x84″)Kích thước (mét): 2.13m x 2.13m Kích thước (inch): 84inch x 84inch Đường chéo tương đương: 120inch Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa. Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Trọng lượng: ~12kgPHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
89Tủ đựng thiết bị1CáiLàm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong tủ là 01 khoang có 03 đợt chia tủ làm 04 ngăn, các đợt tủ có thể di chuyển nâng hạ độ cao theo yêu cầu. KT: R915 x S450 x C1830mmPHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
90Bộ âm thanh di động1CáiLoa di động Loại thùng Thùng nhựa - bánh xe Bluetooth 5.0Nguồn cấp 180-240VAC/50-60Hz Bình điện 12V/12Ah Hệ thống loa Loa Bass 4 Tấc (40cm) + 1 Loa Treble Công suất RMS 100W (max) Công suất PMPO 450W (max) Ngõ vào Line Out (L/R) Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2 Khe cắm USB nhạc MP3 Ngõ nối bình điện 12V Ngõ vào Line In Jack cắm dây nguồn AC Kích thước thùng carton (RxCxS) 510x800x425 mm Kích thước loa (RxCxS) đang cập nhật Cân nặng 20 kg Phụ kiện tiêu chuẩn 2 Micro không dây UHF Dây nguồn AC Phiếu bảo hành Sách hướng dẫn sử dụngPHÒNG HỌC BM NGOẠI NGỮ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68763E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.447.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.581.341.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.581.341.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->