Gói thầu: Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thành phố 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:02:00 đến ngày 2022-05-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0803E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.070.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.856.210.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.856.210.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) Công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh - Hạng mục: Xây dựng mới nhà đa năng, khối phòng học chức năng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thành phố 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm ly | 1 | Cái | Sử dụng 68 sò Transistor công suất lớn.Công suất tối đa: 3500w x22 kênh chạy độc lập.Chức năng Sub Bass – Biến thế xuyến: 48A x2Độ nhạy: 89db/1M/1wTrở kháng 4-8OhmĐiện áp sử dụng : 220vThành phẩm : Thép chống gỉ, nhựa ABS màu đen. | HỘI TRƯỜNG | |
| 2 | Mixer | 1 | cái | Số đường vào micro : 12 đường. 12 cần chỉnh âm thanhGiắc cắm: Canon, 6ly (cắm đàn bằng Canon)Điện áp sử dụng : 220vNhiễu xuyên âm -70 dB @ 1 kHzPhantom Power + 48 VĐáp ứng tần số 0, 1, -3 dB 20 Hz - 20 kHz @ +4 dBu (ST OUT)Cổng nối Recout | HỘI TRƯỜNG | |
| 3 | Loa hội trường | 4 | Cái | Công suất tối đa : 1600WHọng còi bằng sợi thủy tinhBass : 40cm x2Củ từ Bass : 22cmCủ từ Treble : 17cmĐộ nhạy : 100dPTrở kháng : 4 ohms - 8 ohmsDải tần : 20Hz- 20KHz | HỘI TRƯỜNG | |
| 4 | Micro không dây | 4 | Cái | Micro không dây | HỘI TRƯỜNG | |
| 5 | Dây cáp nối loa | 150 | M | Dây cáp nối loa | HỘI TRƯỜNG | |
| 6 | Phông màn cờ hội trường | 1 | Cái | Vải thun xanh biểnKT : (DxC) 10.000x6000mm Có tai bèo phía trên , cờ nhung đỏ sao vàng và búa liềm bằng mi ca màu vàng , 2 cánh gà 2500 x 6000 | HỘI TRƯỜNG | |
| 7 | Khẩu hiệu hội trường | 1 | Cái | KT : (DxC) 10.000x 900mm Khung sắt hộp 30x30mm nền khẩu hiệu alunium đỏ chữ mầu vàng bằng mica | HỘI TRƯỜNG | |
| 8 | Tượng Bác hồ | 1 | Cái | Thạch cao trắng | HỘI TRƯỜNG | |
| 9 | Bục thuyết trình (bục nói) | 1 | Cái | KT: (DxRxC)700x450x1100mm Gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | HỘI TRƯỜNG | |
| 10 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | (DxRxC)700x450x1450mmGỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | HỘI TRƯỜNG | |
| 11 | Ghế xếp ngồi Hội trường | 300 | Cái | Ghế: ghế nệm xếp, lưng tựa và mặt ngồi được bọc nêm simili màu xanh biển .khung sườn sắt tròn sơn tỉnh điện màu xám | HỘI TRƯỜNG | |
| 12 | Bàn ghế Hội trường ( 1 bàn+ 4 ghế dành cho chủ toạ và thư ký ) | 4 | Bộ | -Bàn : KT:(DxRxC)2400x400x750mm Gỗ ghép tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt có nút chân cao su tránh trầy xước nền nhà và không gây tiếng ồn.-Ghế: ghế nệm xếp, lưng tựa và mặt ngồi được bọc nêm simili màu xanh biển .khung sườn sắt tròn sơn tỉnh điện màu xám | HỘI TRƯỜNG | |
| 13 | Hệ thống đèn sân khấu | 4 | Bộ | Beam 7R-Pro hoặc tương đương | HỘI TRƯỜNG | |
| 14 | Hệ thống máy chiếu màn hình lớn | 1 | Bộ | Máy đặt dưới nền, không treo | HỘI TRƯỜNG | |
| 15 | Bảng tương tác | 1 | Cái | Bảng tương tác kích thước 77 in Kích thước bảng: 168 x 129.5 x 16.5 cmKích thước vùng tương tác: 156.5 x 117.5 cmVùng tương tác: 77″ (195.6 cm) (đường chéo)Số điểm tương tác: 4 điểmBề mặt bảng: Không bị nhiễm điện, thép tráng sứ hoặc kim loạiCảm ứng: Đa điểmPhần mềm kèm theo: SMART Notebook®Nguồn điện yêu cầu: 100V to 240V AC, 50/60 Hz, 5V DC 2.0ACông suất tiêu thụ: | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 16 | Máy vi tính để bàn | 36 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật mục 2 - Chương V - E-HSMT | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 17 | Bàn ghế vi tính học sinh (1 chổ ngồi bàn rời ghế rời) | 35 | Bộ | KT: (DxRxC)700x550x720mm, khung bàn làm bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1-1,2mm sơn tỉnh điện , mặt bàn và khay bàn phím làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU , có ngăn để CPU , bàn phím trượt trên ray bi. Ghế : KT: D: 350mm x S : 380mmx C: 450mm ,cao tựa ghế đến đỉnh lưng tựa 750mm khung ghế làm bằng sắt hộp 20x20mm sơn tỉnh điện mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU chân bàn và ghế có gắn nút nhựa tránh gây tiếng ồn.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 18 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Gồm có 1 bàn + 1 ghế:* Bàn: - Kích thước bàn (DxRxC): 1.200x600x750 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18 mm. - Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng nút cao su chống trầy. Có thanh ngang gác chân. - Bàn có 2 hộc tủ có khóa, có tấm ván ngăn cách giữa 2 hộc tủ.* Ghế: Kích thước mặt ghế: 370x400x450/900 (mm).Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 19 | Hệ thống loa trợ giảng | 2 | Bộ | 1 loa , 1 mic có dây và 1 mic không dây quàng đầu, 2 dây sạc, 2 củ sạc Loại thiết bị: Thiết bị trợ giảng không dây Nguồn: DC 5V, 500 mA Công suất: 20W Tần số làm việc: 90Hz ~ 18000Hz Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 45 °C Thời gian làm viêc: 12 ~ 18 giờ (chế độ micro) và 6 ~ 10 giờ (chế độ nghe nhạc)Thời gian sạc pin: 3 ~ 5 giờĐịnh dạng nhạc: Mp3,Kích thước sản phẩm: 8.6x10.6x2.6cmTrọng lượng sản phẩm: 110gBán kính khuếch đại âm thanh: 20mMàu sắc: trắng, đen | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 20 | Phôn tai nghe | 36 | Cái | K-280 hoặc tương đương | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 21 | Bảng viết chống chói | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 22 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | -Kích thước: 100 x 400 x 1.200 (mm).- Tủ làm bằng gỗ ghép, sơn phủ PU, có 2 ngăn 4 tầng có 2 cánh cửa mở có khóa. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 23 | Bảng viết chống chói | 4 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa | LỚP HỌC (4 lớp học) | |
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Gồm có 1 bàn + 1 ghế:* Bàn: - Kích thước bàn (DxRxC): 1.200x600x750 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18 mm. - Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng nút cao su chống trầy. Có thanh ngang gác chân. - Bàn có 2 hộc tủ có khóa, có tấm ván ngăn cách giữa 2 hộc tủ.* Ghế: Kích thước mặt ghế: 370x400x450/900 (mm).Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | LỚP HỌC (4 lớp học) | |
| 25 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế). | 72 | Bộ | Là loại bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời, ghế rời. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, có hộc bàn để sách vở, cạnh bàn được bo tròn chống va chạm, tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không lộ trên mặt bàn. Khung bàn bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1mm, được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Có thanh gác chân. Kích thước bàn ( DxRxC): 1200 x 450( gấp đôi 900 ) x 650 ( 720 ). - Kích thước ghế: (CxRxS): 440x360x360x790 (mm). Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa, mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU.* Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005. | LỚP HỌC (4 lớp học) | |
| 26 | Đàn ORGAN | 36 | Cái | Bàn phím Touch-sensitive (độ nhạy lực đánh phím) với 48 âm polyphony574 tiếng (Voices) chất lượng cao với hệ tiếng sampling đã được cải thiệnHiệu ứng mới Reverb và Master EQ165 kiểu nhạc đệm đi kèm (Styles)150 loại Arpeggio khác nhauChức năng "Keys to Success" với các chế độ tự học khác nhauChế độ ECO tiết kiệm điệnSách nhạc (Easy Song Book) có sẵn thông qua việc download trên webCổng USB TO HOST cho phép truyền hai chiều file MIDI và audioTích hợp cổng kết nối AUX IN và chức năng Melody Suppressor | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 1Thiết bị được tính cho phòng học nhạc (bổ sung) | |
| 27 | Ghế học nhạc | 36 | Bộ | Loại thông dụng | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 1Thiết bị được tính cho phòng học nhạc (bổ sung) | |
| 28 | Hệ thống loa trợ giảng | 2 | Bộ | 1 loa, 1 mic có dây và 1 mic không dây quàng đầu, 2 dây sạc, 2 củ sạc Loại thiết bị: Thiết bị trợ giảng không dây Nguồn: DC 5V, 500 mA. Công suất: 20W Tần số làm việc: 90Hz ~ 18000Hz Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 45 °C Thời gian làm viêc: 12 ~ 18 giờ (chế độ micro) và 6 ~ 10 giờ (chế độ nghe nhạc) Thời gian sạc pin: 3 ~ 5 giờ Định dạng nhạc: Mp3,Kích thước sản phẩm: 8.6x10.6x2.6cm Trọng lượng sản phẩm: 110g Bán kính khuếch đại âm thanh: 20m Màu sắc: trắng, đen | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 1Thiết bị được tính cho phòng học nhạc (bổ sung) | |
| 29 | Bảng viết chống chói | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa. | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 1Thiết bị được tính cho phòng học nhạc (bổ sung) | |
| 30 | Giá đỡ vẽ | 36 | Cái | Chất liệu gỗ | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 2 Thiết bị được tính cho phòng học mỹ thuật (bổ sung) | |
| 31 | Bảng vẽ | 36 | cái | Chất liệu gỗ 40x60 (cm) | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 2 Thiết bị được tính cho phòng học mỹ thuật (bổ sung) | |
| 32 | Hệ thống loa trợ giảng | 2 | Bộ | 1 loa , 1 mic có dây và 1 mic không dây quàng đầu, 2 dây sạc, 2 củ sạcLoại thiết bị: Thiết bị trợ giảng không dâyNguồn: DC 5V, 500 mACông suất: 20WTần số làm việc: 90Hz ~ 18000HzNhiệt độ làm việc: -10°C ~ 45 °CThời gian làm viêc: 12 ~ 18 giờ (chế độ micro) và 6 ~ 10 giờ (chế độ nghe nhạc)Thời gian sạc pin: 3 ~ 5 giờĐịnh dạng nhạc: Mp3,Kích thước sản phẩm: 8.6x10.6x2.6cmTrọng lượng sản phẩm: 110gBán kính khuếch đại âm thanh: 20mMàu sắc: trắng, đen | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 2 Thiết bị được tính cho phòng học mỹ thuật (bổ sung) | |
| 33 | Bảng viết chống chói | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG 2 Thiết bị được tính cho phòng học mỹ thuật (bổ sung) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0803E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.070.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.856.210.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.856.210.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi