Gói thầu: Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:00:00 đến ngày 2022-05-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574872E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14974E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) Công trình: Trường THCS Cao Thắng - Hạng mục: Xây dựng khối lớp học, phòng chức năng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 2 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 5 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 7 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 9 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 10 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 11 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 12 | Thiết bị dùng chung | 4 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm cơ học | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm nhiệt học | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 15 | Thiết bị thí nghiệm quang học | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 16 | Thiết bị thí nghiệm âm học | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm điện - điện từ | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 18 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 19 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 20 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 21 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 22 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 23 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 24 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 25 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods) | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 26 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 27 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 28 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 29 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 30 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 31 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 32 | Bảng phân loại tuần hoàn | 2 | Tấm | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 33 | Thiết bị điện phân nước | 2 | Chiếc | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 34 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 35 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | BỘ MÔ HÌNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 36 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | BỘ MÔ HÌNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 37 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH (DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 38 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH (DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 39 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 40 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 41 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 42 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 43 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 44 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 45 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods) | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 46 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 47 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 48 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 49 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 50 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 51 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 52 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 53 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 54 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 55 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 56 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 57 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 58 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) | 45 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 59 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 60 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 61 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 62 | Máy vi tính cho học sinh | 45 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 63 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 64 | Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 65 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế) | 23 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 66 | Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 67 | Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 68 | Bộ nhận tín hiệu học viên | 45 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 69 | Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên | 46 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 70 | Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ | 1 | Phòng | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 71 | Máy tính bộ cho giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 72 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 73 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 74 | Bàn dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 75 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 76 | Bàn cho học sinh 2 chỗ ngồi | 22 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 77 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 78 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 79 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 80 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 81 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 82 | Tủ đựng dụng cụ | 3 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 83 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 84 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 85 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ | |
| 86 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 87 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 88 | Dụng cụ cắm hoa | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 89 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 90 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 6 | Hộp | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 91 | Đĩa VCD làm đẹp ngôi nhà | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 92 | Đĩa VCD hình vải và trang phục | 1 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6 | |
| 93 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | Tờ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7 | |
| 94 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS+GV+HC) | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7 | |
| 95 | Mô hình con gà | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7 | |
| 96 | Mô hình con heo | 4 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7 | |
| 97 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 8 | |
| 98 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 3 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 8 | |
| 99 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 8 | |
| 100 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 101 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 102 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 103 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 104 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 105 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 106 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 107 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 108 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 109 | Đồng hồ vạn năng | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 110 | Volt kế xoay chiều | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 111 | Amper kế xoay chiều | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 112 | Công tơ điện | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 113 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 114 | Máy may chân chữ Z (Yanome) | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 115 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 116 | Bàn là và cầu là | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 117 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 118 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 6 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 119 | Bàn giáo viên(bộ 1 bàn 1 ghế) | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 120 | Bàn học sinh | 40 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 121 | Bảng đen | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 122 | Bàn ghế cho cán bộ thư viện | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 123 | Máy vi tính cho cán bộ thư viện | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 124 | Bàn phòng thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh | 6 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 125 | Ghế thư viện cho học sinh | 36 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 126 | Bàn phòng thư viện 8 chỗ ngồi cho giáo viên | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 127 | Ghế thư viện cho giáo viên | 12 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 128 | Kệ sách | 3 | cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 | |
| 129 | Giá tạp chí, sách báo | 2 | Cái | Tham chiếu đến Chương V – E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574872E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14974E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi