Gói thầu: Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477119-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210947767
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:00:00 đến ngày 2022-05-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574872E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14974E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B3: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
Công trình: Trường THCS Cao Thắng - Hạng mục: Xây dựng khối lớp học, phòng chức năng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp;
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
2Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
3Ghế ngồi giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
4Ghế thí nghiệm học sinh45CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
5Bàn chuẩn bị1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
6Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
7Kệ sắt 5 ngăn2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
8Xe đẩy phòng thí nghiệm :1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
9Máy chiếu DLP1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
10Máy vi tính cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
11Biến thế nguồn6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
12Thiết bị dùng chung4BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
13Thiết bị thí nghiệm cơ học2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
14Thiết bị thí nghiệm nhiệt học2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
15Thiết bị thí nghiệm quang học2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
16Thiết bị thí nghiệm âm học2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
17Thiết bị thí nghiệm điện - điện từ2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ
18Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
19Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
20Ghế ngồi giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
21Ghế thí nghiệm học sinh45CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
22Bàn chuẩn bị1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
23Tủ đựng hóa chất1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
24Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
25Tủ hốt khí độc (Fame hoods)1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
26Tủ sấy1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
27Kệ sắt 5 ngăn2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
28Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
29Máy chiếu DLP1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
30Máy vi tính cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
31Biến thế nguồn6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
32Bảng phân loại tuần hoàn2TấmTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
33Thiết bị điện phân nước2ChiếcTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
34Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
35Mô hình phân tử dạng đặc2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTBỘ MÔ HÌNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
36Mô hình phân tử dạng rỗng6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTBỘ MÔ HÌNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
37Bộ dụng cụ thực hành Hóa6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTBỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH (DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
38Bộ hóa chất dùng cho GV + HS2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTBỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH (DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA
39Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
40Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
41Ghế ngồi giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
42Ghế thí nghiệm học sinh45CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
43Bàn chuẩn bị1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
44Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
45Tủ hốt khí độc (Fame hoods)1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
46Tủ sấy1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
47Tủ bảo quản kính hiển vi1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
48Kệ sắt 5 ngăn2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
49Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
50Máy chiếu DLP1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
51Máy vi tính cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
52Biến thế nguồn6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
53Bộ dụng cụ thực hành Sinh6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
54Bộ hóa chất dùng cho GV + HS2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
55Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
56Bàn vi tính cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
57Ghế ngồi giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
58Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế)45BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
59Tủ đựng dụng cụ4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
60Máy chiếu DLP1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
61Máy vi tính cho giáo viên1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
62Máy vi tính cho học sinh45BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH
63Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
64Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế)1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
65Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế)23BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
66Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
67Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
68Bộ nhận tín hiệu học viên45CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
69Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên46CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
70Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ1PhòngTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
71Máy tính bộ cho giáo viên1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
72Máy chiếu DLP1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTHỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
73Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
74Bàn dùng cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
75Ghế ngồi giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
76Bàn cho học sinh 2 chỗ ngồi22BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
77Kệ sắt 5 ngăn2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
78Xe đẩy phòng thí nghiệm :1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
79Máy chiếu DLP1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
80Máy vi tính cho giáo viên1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
81Tủ phòng bộ môn2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
82Tủ đựng dụng cụ3CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
83Kệ treo phòng chuẩn bị4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
84Tủ thuốc y tế treo tường1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
85Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ
86Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ)1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
87Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
88Dụng cụ cắm hoa6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
89Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
90Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim6HộpTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
91Đĩa VCD làm đẹp ngôi nhà1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
92Đĩa VCD hình vải và trang phục1CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 6
93Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 71TờTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7
94Dụng cụ TN Công Nghệ (HS+GV+HC)1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7
95Mô hình con gà4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7
96Mô hình con heo4CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 7
97Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ)1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 8
98Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS)3BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 8
99Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 8
100Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ)1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
101Bảng điện thực hành (thùng 1)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
102Mạch điện chiếu sáng (thùng 2)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
103MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
104MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
105MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
106Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
107Thiết bị điện -VLTH   (thùng7)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
108Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ   (thùng 8)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
109Đồng hồ vạn năng6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
110Volt kế xoay chiều6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
111Amper kế xoay chiều6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
112Công tơ điện6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
113Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo)6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
114Máy may chân chữ Z (Yanome)6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
115Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
116Bàn là và cầu là6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
117Bộ DC sửa chữa xe đạp6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
118Bộ DC trồng cây ăn quả6BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
119Bàn giáo viên(bộ 1 bàn 1 ghế)2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
120Bàn học sinh40BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
121Bảng đen2BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
122Bàn ghế cho cán bộ thư viện1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
123Máy vi tính cho cán bộ thư viện1BộTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
124Bàn phòng thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh6CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
125Ghế thư viện cho học sinh36CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
126Bàn phòng thư viện 8 chỗ ngồi cho giáo viên2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
127Ghế thư viện cho giáo viên12CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
128Kệ sách3cáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
129Giá tạp chí, sách báo2CáiTham chiếu đến Chương V – E-HSMTTHIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Lớp 9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574872E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14974E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.820.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->