Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học An ninh nhân dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:25:00 đến ngày 2022-05-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,453,093,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Xây dựng các khối nhà; hệ thống nước; hệ thống điện – điện lạnh (điều hòa không khí) kèm theo cung cấp thiết bị máy lạnh (điều hòa); hệ thống chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.302.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học An ninh nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên và hạ tầng kỹ thuật Trường Đại học An ninh nhân dân 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học An Ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG (HM1 +HM2 +HM3) | |||
| B | HM1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | I/ CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.549,32 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.492,922 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.492,922 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm chèn bổ sung vào hệ xà gồ hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,522 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm chèn bổ sung vào hệ xà gồ hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,522 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo xà gồ vào dầm mái đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 7 | Xây tường nâng bờ bao giáp mái bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,096 | m3 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,493 | 100m2 |
| 9 | CCLĐ tôn úp nóc mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,8 | m |
| 10 | CCLĐ tấm PE cách nhiệt 2 lớp bạc dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.549,3 | m2 |
| 11 | CCLĐ máng Inox dày 7dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,8 | md |
| 12 | CCLD nắp ô lên mái bằng Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 13 | CCLĐ thang lên mái bằng Inox kích thước rộng 50cm, dài 4,2m, Inox dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | II/ CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI, BAN CÔNG, SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,195 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt tường, đà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,658 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 868,533 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,275 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,548 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác Inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| E | III/ CẢI TẠO TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.256,521 | m2 |
| 2 | CCLD trần tấm Prima 600x600 dày 3,5mm, chống ẩm khung xương nổi phòng làm việc, hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.870,181 | m2 |
| 3 | CCLD trần tấm Prima 600x600 dày 3,5mm, chống ẩm khung xương nổi khu vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,67 | m2 |
| 4 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,67 | m2 |
| F | IV/ CẢI TẠO SƠN NƯỚC TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, lớp bột bả, vệ sinh tường, dầm, cột mặt ngoài nhà bị thấm, bong tróc, nứt, bể 60% diện tích sơn ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.588,752 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, lớp bột bả, vệ sinh tường, dầm, cột trong nhà bị thấm, bong tróc, nứt, bể 25% diện tích sơn trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.221,359 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.588,752 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.327,029 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.981,254 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.885,434 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá cột tiền sảnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,202 | m2 |
| G | V/ CẢI TẠO CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa màu gỗ hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8ly; bao gồm chốt cửa, móc cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhà vệ sinh nhôm Xingfa màu gỗ hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính mờ cường lực 6ly; bao gồm chốt cửa, tay cầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa màu gỗ hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực 6ly; bao gồm phụ kiện chốt, móc, tay cầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332,88 | m2 |
| 6 | CCLD cửa sổ lật phòng vệ sinh lãnh đạo nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng dày 5mm, tay đẩy chữ A (kích thước 500x600) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 7 | CCLĐ ổ khóa chìm cho cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | CCLĐ ổ khóa chìm cho cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | Sơn lại PU cửa đi pano gỗ kính, cửa sổ khung bao gỗ kính (bao gồm trà nhám, vệ sinh cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 668,865 | m2 |
| H | VI/ CẢI TẠO NỀN GẠCH HÀNH LANG, NỀN KHU BẾP; ỐP TƯỜNG, LÁT NỀN PHÒNG ĂN TẦNG HẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hành lang giữa từ tầng 1 đến tầng 4, nền nhà bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.168,806 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hành lang giữa từ tầng 1 đến tầng 4, phòng ăn tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,593 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, bột bả trên bề mặt bê tông vách phòng ăn tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,39 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800 hành lang từ tầng 1 đến tầng 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.023,996 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 loại chống trơn, trượt hành lang ban công đầu hồi, nền bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,06 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 nền phòng ăn tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,056 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x800 hành lang giữa từ tầng 1 đến tầng 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,449 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 vách tường phòng ăn tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,872 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nền bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,336 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nền bê tông bếp, vách tường ốp gạch phòng ăn, rãnh thu nước tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,86 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mài, đánh bóng đá mài cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,555 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,311 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,311 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,12 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,891 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,891 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,891 | m3 |
| I | VII/ CHỐNG THẤM SÀN KHU VỆ SINH PHÒNG LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO, KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn cầu khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,075 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu sàn khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | bộ |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,493 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100, khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,493 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,075 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bàn cầu (sử dụng lại 23 cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tê cấp nước cho bồn cầu, vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| J | VIII/ CHỐNG THẤM VÁCH TƯỜNG TẦNG HẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép phía ngoài nhà vách tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,139 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,12 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, ngoài vách tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,7 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, ngoài vách tầng hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,7 | m2 |
| 6 | Đắp đất phía ngoài nhà vách tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,139 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 phía ngoài nhà vách tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 8 | Xây tường mương thoát nước xung quanh Nhà kho tầng hầm bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,028 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 mương thoát nước xung quanh Nhà kho tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,46 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mương thoát nước xung quanh Nhà kho tầng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ khoan |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (từ hố ga của nhà kho sang phòng ăn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ chụp khe lún chữ T bằng Inox dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,6 | m |
| K | IX/ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (ống thoát nước trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 (ống thoát nước trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 (ống thoát nước trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Xây lại hộp ghen đoạn đục kiểm tra thấm bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm (ống thoát nước thải trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm cấp nước lên bốn Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao điện trên bồn Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| L | X/ LẮP ĐẶT DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,618 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,91 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,733 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,733 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,733 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,195 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,179 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,297 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vật tư đóng bao, đóng thùng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,075 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,413 | m3 |
| 11 | CCLD lưới bao che công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.041,2 | m2 |
| M | HM2: PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH | |||
| N | I/ PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, đèn âm trần, đèn 5 ngọn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 411 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại đèn Led panel âm trần 600x600 (tận dụng lắp lại đèn hành lang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel (300x1200) 50w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt âm trần nhà vệ sinh công cộng (tận dụng lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng xương cá chịu nhiệt (Công suất đèn dự kiến đèn Led Tube 1,2m, 2x40W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí sân vườn, loại 5 bóng (tay chùm, bóng đèn led 20W, cầu đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 604,4 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 676,69 | m |
| 11 | Lắp đặt chụp hút khói 3200x1000x450mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 12 | Lắp đặt quạt hút khói 7.500m3/h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống hút khói 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát khói 500x500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt co chuyển ống hút khói 400x500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ống thoát khói + LCCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khung đỡ quạt hút, treo chụp hút khói, treo hệ thống đường ống hút | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| O | II/ PHẦN ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Tủ điện DB-AC-BF (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.561 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại ốp trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387 | m |
| 22 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | lỗ khoan |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m |
| P | HM3: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=155m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ cắt sét SPD loại 1+2: limp=12,5kA (10/350µs), Imax=50kA (8/20µs) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc ống đồng chống sét, D=16mm, L=2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 6 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ chân đế kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Máy lạnh áp trần 5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Máy lạnh treo tường 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | 450.147.320 | VND | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Xây dựng các khối nhà; hệ thống nước; hệ thống điện – điện lạnh (điều hòa không khí) kèm theo cung cấp thiết bị máy lạnh (điều hòa); hệ thống chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.302.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi