Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475986-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học An ninh nhân dân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220471989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:25:00 đến ngày 2022-05-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,453,093,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Xây dựng các khối nhà; hệ thống nước; hệ thống điện – điện lạnh (điều hòa không khí) kèm theo cung cấp thiết bị máy lạnh (điều hòa); hệ thống chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.302.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học An ninh nhân dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Ban Giám hiệu, cán bộ giáo viên và hạ tầng kỹ thuật Trường Đại học An ninh nhân dân
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học An ninh nhân dân , địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Mặt Trời Việt; Địa chỉ: Số 72, Bùi Tá Hán, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại DATRACO; Địa chỉ: Số 479/14 Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Hội đồng thẩm định Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học An ninh nhân dân , địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học An Ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học An ninh nhân dân; Địa chỉ: Km 18 xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (HM1 +HM2 +HM3)
B HM1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHẦN XÂY DỰNG
C I/ CẢI TẠO MÁI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.549,32m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.492,922m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.492,9221m2
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm chèn bổ sung vào hệ xà gồ hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,522tấn
5Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm chèn bổ sung vào hệ xà gồ hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,522tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo xà gồ vào dầm mái đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,246tấn
7Xây tường nâng bờ bao giáp mái bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,096m3
8Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,493100m2
9CCLĐ tôn úp nóc máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,8m
10CCLĐ tấm PE cách nhiệt 2 lớp bạc dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.549,3m2
11CCLĐ máng Inox dày 7demTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,8md
12CCLD nắp ô lên mái bằng InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m2
13CCLĐ thang lên mái bằng Inox kích thước rộng 50cm, dài 4,2m, Inox dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D II/ CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI, BAN CÔNG, SẢNH ĐÓN
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế487,195m2
2Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt tường, đàTheo chương V và hồ sơ thiết kế250,658m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế868,533m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế425,275m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế217,548m2
6Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác Inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
E III/ CẢI TẠO TRẦN THẠCH CAO
1Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.256,521m2
2CCLD trần tấm Prima 600x600 dày 3,5mm, chống ẩm khung xương nổi phòng làm việc, hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.870,181m2
3CCLD trần tấm Prima 600x600 dày 3,5mm, chống ẩm khung xương nổi khu vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế280,67m2
4CCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,67m2
F IV/ CẢI TẠO SƠN NƯỚC TRONG, NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn, lớp bột bả, vệ sinh tường, dầm, cột mặt ngoài nhà bị thấm, bong tróc, nứt, bể 60% diện tích sơn ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.588,752m2
2Cạo bỏ lớp sơn, lớp bột bả, vệ sinh tường, dầm, cột trong nhà bị thấm, bong tróc, nứt, bể 25% diện tích sơn trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.221,359m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.588,752m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.327,029m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.981,254m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.885,434m2
7Sơn giả đá cột tiền sảnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,202m2
G V/ CẢI TẠO CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế332,88m2
2Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa màu gỗ hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8ly; bao gồm chốt cửa, móc cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,72m2
3Cung cấp cửa đi nhà vệ sinh nhôm Xingfa màu gỗ hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính mờ cường lực 6ly; bao gồm chốt cửa, tay cầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,6m2
4Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa màu gỗ hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực 6ly; bao gồm phụ kiện chốt, móc, tay cầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế250,56m2
5Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế332,88m2
6CCLD cửa sổ lật phòng vệ sinh lãnh đạo nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng dày 5mm, tay đẩy chữ A (kích thước 500x600)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
7CCLĐ ổ khóa chìm cho cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
8CCLĐ ổ khóa chìm cho cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
9Sơn lại PU cửa đi pano gỗ kính, cửa sổ khung bao gỗ kính (bao gồm trà nhám, vệ sinh cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế668,865m2
H VI/ CẢI TẠO NỀN GẠCH HÀNH LANG, NỀN KHU BẾP; ỐP TƯỜNG, LÁT NỀN PHÒNG ĂN TẦNG HẦM
1Phá dỡ nền gạch hành lang giữa từ tầng 1 đến tầng 4, nền nhà bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.168,806m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường hành lang giữa từ tầng 1 đến tầng 4, phòng ăn tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,593m2
3Cạo bỏ lớp sơn, bột bả trên bề mặt bê tông vách phòng ăn tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,39m2
4Lát nền, sàn gạch granit 800x800 hành lang từ tầng 1 đến tầng 4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.023,996m2
5Lát nền, sàn gạch granit 600x600 loại chống trơn, trượt hành lang ban công đầu hồi, nền bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế78,06m2
6Lát nền, sàn gạch granit 600x600 nền phòng ăn tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế495,056m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x800 hành lang giữa từ tầng 1 đến tầng 4Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,449m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 vách tường phòng ăn tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế144,872m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nền bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,336m3
10Quét dung dịch chống thấm nền bê tông bếp, vách tường ốp gạch phòng ăn, rãnh thu nước tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế190,86m2
11Vệ sinh mài, đánh bóng đá mài cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế342,555m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế422,12m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,311m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,311m3
15Lát nền, sàn bằng đá chẻ 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế422,12m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,891m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,891m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,891m3
I VII/ CHỐNG THẤM SÀN KHU VỆ SINH PHÒNG LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO, KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Tháo dỡ bàn cầu khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế51bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
3Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,075m2
4Tháo dỡ phễu thu sàn khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
5Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,493m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100, khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,493m2
7Lát nền gạch 300x300 chống trơn khu vệ sinh phòng làm việc lãnh đạo, khu vệ sinh công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,075m2
8Lắp đặt bàn cầu (sử dụng lại 23 cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
10Lắp đặt chậu lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
11Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
12Lắp đặt vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
14Lắp đặt Tê cấp nước cho bồn cầu, vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
17Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
18Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
J VIII/ CHỐNG THẤM VÁCH TƯỜNG TẦNG HẦM
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép phía ngoài nhà vách tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,304m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,139m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế253,12m2
4Quét dung dịch chống thấm tường trong, ngoài vách tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế239,7m2
5Trát tường trong, ngoài vách tầng hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế239,7m2
6Đắp đất phía ngoài nhà vách tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,139m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 phía ngoài nhà vách tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,304m3
8Xây tường mương thoát nước xung quanh Nhà kho tầng hầm bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,028m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 mương thoát nước xung quanh Nhà kho tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế73,46m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 mương thoát nước xung quanh Nhà kho tầng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,72m2
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế2lỗ khoan
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (từ hố ga của nhà kho sang phòng ăn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14CCLĐ chụp khe lún chữ T bằng Inox dày 1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,6m
K IX/ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (ống thoát nước trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,15100m
3Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 (ống thoát nước trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
4Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 (ống thoát nước trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Xây lại hộp ghen đoạn đục kiểm tra thấm bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm (ống thoát nước thải trục đứng ngoài nhà khu vệ sinh công cộng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm cấp nước lên bốn InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
10Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt phao điện trên bồn InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
L X/ LẮP ĐẶT DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,618100m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,91m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,733m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,733m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,733m3
6Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,195100m2
7Bốc xếp Gạch xây các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,1791000v
8Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,297tấn
9Bốc xếp vật tư đóng bao, đóng thùng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,075tấn
10Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế128,413m3
11CCLD lưới bao che công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.041,2m2
M HM2: PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH
N I/ PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, đèn âm trần, đèn 5 ngọnTheo chương V và hồ sơ thiết kế411bộ
2Lắp đặt lại đèn Led panel âm trần 600x600 (tận dụng lắp lại đèn hành lang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
3Lắp đặt đèn led panel (300x1200) 50wTheo chương V và hồ sơ thiết kế53bộ
4Lắp đặt đèn Led âm trần 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
5Lắp đặt âm trần nhà vệ sinh công cộng (tận dụng lại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế164bộ
7Lắp đặt máng xương cá chịu nhiệt (Công suất đèn dự kiến đèn Led Tube 1,2m, 2x40W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
8Lắp đặt đèn trang trí sân vườn, loại 5 bóng (tay chùm, bóng đèn led 20W, cầu đèn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế604,4m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế676,69m
11Lắp đặt chụp hút khói 3200x1000x450mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cửa
12Lắp đặt quạt hút khói 7.500m3/hTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt ống hút khói 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5m
14Lắp đặt ống thoát khói 500x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
15Lắp đặt co chuyển ống hút khói 400x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt co ống thoát khói + LCCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt khung đỡ quạt hút, treo chụp hút khói, treo hệ thống đường ống hútTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
O II/ PHẦN ĐIỆN LẠNH
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
2Tủ điện DB-AC-BF (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
3Lắp đặt MCCB-3P-63A-10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB-3P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.561m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34m
7Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại ốp trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9máy
8Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15máy
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,38100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,38100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế387m
22Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế6lỗ khoan
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,324100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,634100m
P HM3: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=155mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ cắt sét SPD loại 1+2: limp=12,5kA (10/350µs), Imax=50kA (8/20µs)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Đóng cọc ống đồng chống sét, D=16mm, L=2,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế112m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế55m
6CCLĐ hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7CCLĐ trụ đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8CCLĐ chân đế kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cung cấp Máy lạnh áp trần 5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
2Cung cấp Máy lạnh treo tường 2HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
3Cung cấp Máy lạnh treo tường 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế13Bộ
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)450.147.320VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Xây dựng các khối nhà; hệ thống nước; hệ thống điện – điện lạnh (điều hòa không khí) kèm theo cung cấp thiết bị máy lạnh (điều hòa); hệ thống chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.302.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy khoan bê tông Không yêu cầu5
4 Máy đầm bàn Không yêu cầu5
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
7 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu5
8 Máy hàn Không yêu cầu5
9 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->