Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:25:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67619E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét). (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượngđã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0189 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0189 | 100m3/1km |
| 5 | Đất san nền công trình (vị trí mỏ đất Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 938,3378 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,096 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,474 | m3 |
| 5 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,396 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,003 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,493 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,616 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,724 | tấn |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,074 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,657 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,598 | m3 |
| 7 | Chống thấm bể tự hoại bằng đánh màu xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,286 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,52 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,249 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép đáy bể tự hoại, hố ga , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,637 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,031 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,475 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,063 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,401 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,171 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,008 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,883 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,266 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,276 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,147 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,821 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,305 | m3 |
| 18 | Xây lan can gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,308 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,342 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,7 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 92,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,101 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,684 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,08 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,604 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,955 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,08 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm (chống trượt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,696 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,709 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,78 | m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,645 | m2 |
| 32 | Ốp gạch ceramic mặt bệ ngồi lan can KT 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,16 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 196,056 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,93 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,368 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 391,424 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,93 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường ( Theo giá VLXD quý 1/2021, trang 65) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,776 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa mở quay có fix hệ 55 màu ghi đậm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,588 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,44 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,373 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,373 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,779 | 1m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,3 | m2 |
| 47 | Quét Shell Flintkote 3 lớp chống thấm mái, sê nô, | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,3 | m2 |
| 48 | Khắc tạo chữ " NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG "bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 49 | Lợp mái tôn mà xanh dương dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m2 |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,473 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,775 | m2 |
| 3 | Ốp đá tự nhiên màu xám, KT 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,775 | m2 |
| 4 | Gạch hoa gió | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,44 | m2 |
| G | Phần M&E | |||
| H | Điện nhà sinh hoạt | |||
| 1 | Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại âm trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Quạt gắn tường D450-220v-50w, cao độ +2.000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Đèn sự cố tự sạc bóng led 220v-2x4w, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút loại gắn tường lưu lượng 50l/s, P=100PA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đơn ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 21 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100 m |
| 22 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cuộn |
| 23 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | hộp |
| 24 | Hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 8 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 27 | MCB -2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | MCB -1P-32A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | MCB -1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | MCB -1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 32 | Cọc nối đất bằng đồng D16; L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| 33 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 34 | Đào đất chôn cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất móng chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | m3 |
| I | Cấp thoát nước nhà sinh hoạt | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Bồn nước inox 1000L + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| K | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 2 | Cút 45độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Cút 90độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3,7mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2,9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2,3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Cút 90độ PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Cút 90độ PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Cút 90độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Cút 90độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D40-25-40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32-25-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D25-20-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Côn chuyển PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Côn chuyển PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Côn chuyển PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Cút nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 20 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| M | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D114 (4,9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D90 (3,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D60 (3,0mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước uPVC D42 (2,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 5 | Măng sông uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Măng sông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Cút 45độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Cút 45độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Cút 45độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Cút 45độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Y chuyển uPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Côn chuyển uPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Cút 90độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Cút 90độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Cút 90độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Cút 90độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| N | Tín hiệu | |||
| 1 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 2 | Ống HDPE D110/80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100 m |
| 3 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | hộp |
| O | Hạng mục 3: Hạng mục Tường rào | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,6573 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9536 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,1257 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4406 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5165 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,6596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8241 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1728 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1382 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,708 | tấn |
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,7502 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 629,63 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 629,63 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1477 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,3556 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,8656 | 1m2 |
| R | Hạng mục 4: Hạng mục kè chắn đất | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,056 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,9177 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4209 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1761 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5104 | tấn |
| S | Hạng mục 5: Hạng mục Hạ tầng | |||
| T | Điện sân nền | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng trang trí (Theo giá vật liệu quý 3/2021 - TP Đà Nẵng: đèn chiếu sáng , trang 187) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | trụ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4524 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4904 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 9 | Ống HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà: loại EMC 6 dường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 11 | MCB-1 pha +N-32A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | MCB-1 pha -25A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| U | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0461 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,174 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,394 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mương thoát nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4306 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,523 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0424 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,073 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | 1 cấu kiện |
| V | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút góc HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút góc HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu HDPE D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 6 | Vòi tưới D25 gai ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ vòi tưới D50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Ống HDPE D300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100 m |
| W | Hạng mục 6: Hạng mục sân vui chơi + Bồn hoa | |||
| X | Sân vui chơi | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 460 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | m3 |
| 3 | Xoa nền tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 460 | m2 |
| Y | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0987 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,7204 | m2 |
| 3 | Ốp đá tự nhiên màu xám, KT 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,1425 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67619E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét). (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượngđã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi