Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451159-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh
Số hiệu KHLCNT 20220413486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:25:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67619E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét). (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượngđã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh
Nhà sinh hoạt cộng đồng Hòa Phú 3C phường Hòa Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Việt Bách. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng C.D.P. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- kế hoạch quận Liên Chiểu


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục san nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0189100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0361100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0189100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0189100m3/1km
5Đất san nền công trình (vị trí mỏ đất Khánh Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo938,3378m3
B Hạng mục 2: Hạng mục nhà sinh hoạt cộng đồng
C Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,877100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,096m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,921m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,474m3
5Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,396m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,003m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,425100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,932m3
9Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,493100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,616tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,122tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,724tấn
D Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,657m3
4Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,091m3
5Ván khuôn bể nước ngầm, bể tự hoại, hố gaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,598m3
7Chống thấm bể tự hoại bằng đánh màu xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,286m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,52m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,249m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04tấn
12Sản xuất thép đáy bể tự hoại, hố ga , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,637100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,031100m3
E Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,376m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,475100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,063tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,401tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,659m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,99100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,171tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,008tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,828m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,883100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,266tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,276m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,412100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,112tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,147tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,821m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,305m3
18Xây lan can gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,308m3
19Xây bậc cấp gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,342m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,7m
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo92,56m2
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186,101m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,684m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo132,08m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,604m2
26Trát má cửa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,955m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,08m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm (chống trượt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,696m2
29Ốp tường gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,709m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,78m2
31Lát đá granite tự nhiên bậu cửa điTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,645m2
32Ốp gạch ceramic mặt bệ ngồi lan can KT 200x300mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,16m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo196,056m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96,93m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195,368m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo391,424m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96,93m2
38Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường ( Theo giá VLXD quý 1/2021, trang 65)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,776m2
39Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa mở quay có fix hệ 55 màu ghi đậm, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,588m2
40Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa hệ 55Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m2
41Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm xingfa hệ 55Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2m2
42Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,44m2
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,373tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,373tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,7791m2
46Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,3m2
47Quét Shell Flintkote 3 lớp chống thấm mái, sê nô,Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,3m2
48Khắc tạo chữ " NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG "bằng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
49Lợp mái tôn mà xanh dương dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m2
F Bồn hoa
1Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,473m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,775m2
3Ốp đá tự nhiên màu xám, KT 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,775m2
4Gạch hoa gióTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,44m2
G Phần M&E
H Điện nhà sinh hoạt
1Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7bộ
2Máng đôi đèn led 1,2m, loại âm trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
3Quạt gắn tường D450-220v-50w, cao độ +2.000Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Đèn sự cố tự sạc bóng led 220v-2x4w, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Quạt hút loại gắn tường lưu lượng 50l/s, P=100PATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Mặt công tắc 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
9Mặt công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
10Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
11Ổ cắm điện đơn ba cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Ổ cắm điện đôi ba cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
13Cáp Cu/PVC 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400m
14Cáp Cu/PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo250m
15Cáp Cu/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
16Cáp Cu/PVC 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
17Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
18Ống nhựa SP D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110m
19Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
20Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
21Ống HDPE D65/50 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100 m
22Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cuộn
23Đế âm nhưạTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12hộp
24Hộp nhựa 150x150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
25Hộp nhựa 100x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
26Tủ điện tổng (TĐT) loại EMC 8 đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
27MCB -2P-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28MCB -1P-32A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
29MCB -1P-25A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
30MCB -1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
31Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
32Cọc nối đất bằng đồng D16; L=12mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cọc
33Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
34Đào đất chôn cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21m3
35Đắp đất móng chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2m3
I Cấp thoát nước nhà sinh hoạt
J Phần thiết bị
1Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
3Tiểu nam + bộ cấp + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Con thỏ ngăn mùi D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Bồn nước inox 1000L + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
K Phần thoát nước mưa
1Ống PVC D60 dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35100m
2Cút 45độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
3Cút 90độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
4Phểu thu nước mưa có ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
5Rọ chắn rác inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
6Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
L Phần cấp nước
1Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3,7mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m
2Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2,9mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m
3Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2,8mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
4Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2,3mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
5Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9Cút 90độ PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
10Cút 90độ PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
11Cút 90độ PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
12Cút 90độ PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
13Tê thu PPR D40-25-40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
14Tê thu PPR D32-25-32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Tê thu PPR D25-20-25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Côn chuyển PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Côn chuyển PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Côn chuyển PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Cút nối ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
20Van khóa D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
23Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
M Phần thoát nước thải
1Ống thoát nước uPVC D114 (4,9mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m
2Ống thoát nước uPVC D90 (3,8mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
3Ống thoát nước uPVC D60 (3,0mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
4Ống thoát nước uPVC D42 (2,4mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m
5Măng sông uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Măng sông uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Cút 45độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
9Cút 45độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
10Cút 45độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
11Cút 45độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
14Y chuyển uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Côn chuyển uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Côn chuyển uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
17Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
18Cút 90độ uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Cút 90độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
20Cút 90độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
21Cút 90độ uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
N Tín hiệu
1Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120m
2Ống HDPE D110/80Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100 m
3Mặt công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
4Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8hộp
O Hạng mục 3: Hạng mục Tường rào
P Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7358100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,65731m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,95361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,1257m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,4406m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5165100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,6596m3
8Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8241100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,864m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1728100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6389tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1382tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,708tấn
Q Phần thân
1Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,7502m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo629,63m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo629,63m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1477tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,3556m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,86561m2
R Hạng mục 4: Hạng mục kè chắn đất
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,056m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo147,9177m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,4588m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4209100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1761tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5104tấn
S Hạng mục 5: Hạng mục Hạ tầng
T Điện sân nền
1Trụ đèn chiếu sáng trang trí (Theo giá vật liệu quý 3/2021 - TP Đà Nẵng: đèn chiếu sáng , trang 187)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4trụ
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0576100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4524100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4904100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,112100m2
7Cáp CU/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo250m
8Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m
9Ống HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1100 m
10Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà: loại EMC 6 dườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
11MCB-1 pha +N-32A 4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12MCB-1 pha -25A 4,5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
U Mương thoát nước
1Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1098100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,04611m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1741m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4152m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,394m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6472m3
8Ván khuôn thép mương thoát nước, hố gaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4306100m2
9Sản xuất bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,523m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0424100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,073tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo211 cấu kiện
V Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9100m
3Lắp đặt cút góc HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
4Lắp đặt cút góc HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
5Lắp đặt côn thu HDPE D50/25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
6Vòi tưới D25 gai ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
7Lắp đặt hộp bảo vệ vòi tưới D50 HDPETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5hộp
8Lắp đặt đồng hồ nước DN50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Ống HDPE D300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100 m
W Hạng mục 6: Hạng mục sân vui chơi + Bồn hoa
X Sân vui chơi
1Lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo460m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46m3
3Xoa nền tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo460m2
Y Bồn hoa
1Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0987m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,7204m2
3Ốp đá tự nhiên màu xám, KT 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,1425m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67619E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, Kỹ thuật xây dựng công trình DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên; phải có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét). (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượngđã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm).Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
4 Đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
6 Máy khoan cầm tay 0,62kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
7 Máy hàn 23KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
8 Máy trộn 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
9 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
10 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
11 Đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->