Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Thay đổi kết cấu các trạm biến thế hiện hữu từ trạm giàntrạm 2 trụ ghép thành trạm một cột thép có tích hợp tủ RMU thuộc khu vực ngầm hóa phường 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 11, 12 quận 5 năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Thay đổi kết cấu các trạm biến thế hiện hữu từ trạm giàntrạm 2 trụ ghép thành trạm một cột thép có tích hợp tủ RMU thuộc khu vực ngầm hóa phường 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 11, 12 quận 5 năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:21:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,485,651,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.728476602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34569532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục lắp đặt trạm biến thế, lưới điện trung, hạ thế nổi và ngầm, mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thàu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.139.955.748 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện và công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, trụ một cột thép, MBT, RMU và máy phát điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, trụ một cột thép, MBT, RMU và máy phát điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (để trồng trụ một cột thép, cẩu MBT, RMU, cẩu máy phát điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu (để trồng trụ một cột thép, cẩu MBT, RMU, cẩu máy phát điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự phát biểu và phải cam kết huy động đủ số lượng máy phát điện với tổng công suất đáp ứng đủ công suất phụ tải của khu vực bị mất điện trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Thay đổi kết cấu các trạm biến thế hiện hữu từ trạm giàntrạm 2 trụ ghép thành trạm một cột thép có tích hợp tủ RMU thuộc khu vực ngầm hóa phường 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 11, 12 quận 5 năm 2022” Thay đổi kết cấu các trạm biến thế hiện hữu từ trạm giàntrạm 2 trụ ghép thành trạm một cột thép có tích hợp tủ RMU thuộc khu vực ngầm hóa phường 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 11, 12 quận 5 năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 23. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TPHCM. Điện thoại - Fax: (028) 2222.0558 Nhà thầu có thể liên hệ Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình “Thay đổi kết cấu các trạm biến thế hiện hữu từ trạm giàn&trạm 2 trụ ghép thành trạm một cột thép có tích hợp tủ RMU thuộc khu vực ngầm hóa phường 1, 2, 3, 4, 6, 7 quận 5 năm 2022” | |||
| B | CHI PHÍ VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO B CẤP | |||
| C | Hạng mục trung thế | |||
| 1 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 2 | Bảng cảnh báo nguy hiểm (360*240*,04) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 3 | Bảng tên tủ RMU (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Cái |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Cái |
| D | Hạng mục mương cáp trung thế | |||
| E | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,186 | Cái |
| 2 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.374,48 | lít |
| F | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ ĐAN BETON CỐT THÉP | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | m |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 41,866 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,384 | m3 |
| 4 | Cọc mốc sứ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Cọc |
| 5 | Cồn rửa | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,087 | Kg |
| 6 | Nhựa dán | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,027 | kg |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,628 | m3 |
| 8 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,451 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 688,5 | viên |
| 10 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42,42 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø 90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30,3 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 135,675 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48,24 | m |
| 14 | Keo Bituminuos | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,5 | kg |
| 15 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.100,105 | kg |
| 16 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 979,65 | lít |
| G | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,079 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,131 | m3 |
| 3 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,144 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,001 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,225 | kg |
| 6 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 28,928 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 14,28 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40,955 | kg |
| H | Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trạm biến thế 1300*1000*3300 mm (tích hợp tủ RMU bên trong) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | cái |
| 2 | Thân trạm biến thế 600*900*3200 mm (không tích hợp tủ RMU bên trong) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | cái |
| 3 | Nắp che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến áp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | cái |
| 4 | Thanh đồng bản 12x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 32,209 | Kg |
| 5 | Thanh đồng bản 6x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6,647 | Kg |
| 6 | Gối đỡ thanh cái | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 107 | Cái |
| 7 | Tấm bakelite 20x350x980 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15 | Tấm |
| 8 | Tấm bakelite 20x470x980 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Tấm |
| 9 | Bulon thép mạ có đai ốc 5x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 357 | Cái |
| 10 | Bulon thép mạ có đai ốc 10x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 70 | Cái |
| 11 | Ống gen co nhiệt cách điện màu cỡ phù hợp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 109,78 | Mét |
| 12 | Thanh đồng bản 16x25 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 121,713 | Kg |
| 13 | Thanh đồng bản 8x20 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40,344 | Kg |
| 14 | Thanh đồng bản 4x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20,829 | Kg |
| 15 | Thanh đồng bản 12x25 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 45,833 | Kg |
| 16 | Mi ca trong 3x480x750 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | cái |
| 17 | Tấm bakelite 20x70x140 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 18 | Tấm bakelite 20x70x90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 19 | Tấm bakelite 20x70x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 20 | Tấm bakelite 5x270x350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | cái |
| 21 | Tấm bakelite 20x740x1150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | cái |
| 22 | Tole mạ kẽm 4x50x50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 14 | cái |
| 23 | Vis gỗ 6x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | cái |
| 24 | Vỏ tủ composite 400x600x250mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Tủ |
| 25 | Cose ép 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 96 | Cái |
| 26 | Chụp nhựa màu đầu cosse 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 96 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 67,5 | Mét |
| 28 | Chụp màu cách điện sứ cao MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Cái |
| 29 | Chụp màu cách điện sứ hạ MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Cái |
| 30 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,5 | Mét |
| 31 | Khâu nối PVC đk 42 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | Cái |
| 32 | Vỏ Tủ phân phối hạ thế (composite 400*600*1050) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | tủ |
| 33 | Cose ép 50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Cái |
| 34 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Cọc |
| 35 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Lọ |
| 36 | Dây rút nhựa nịt cáp dài 20cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 756 | Sợi |
| 37 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Cái |
| 38 | Cose ép 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Cái |
| 39 | Chụp nhựa màu đầu cosse 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Cái |
| 40 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 41 | Bảng cảnh báo nguy hiểm (360*240*,04) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 42 | Bảng tên TBA (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 43 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Cái |
| 44 | Silicon cách điện trung thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 54 | Tuýp |
| I | Hạng mục móng trạm | |||
| J | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,458 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,318 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,075 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,398 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,09 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,02 | m2 |
| 8 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,896 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,566 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,073 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,014 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,125 | m3 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,09 | m |
| 14 | Dây thép (kẽm 1mm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,529 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9,4 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,084 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 164,619 | lít |
| 18 | Silicon chít mạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,66 | kg |
| 19 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 33,105 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 169,826 | kg |
| K | MÓNG TRẠM 1 CỘT THÉP 900x600 | |||
| 1 | bulong Ø18 dài 500mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,984 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,123 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,358 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,422 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,235 | m3 |
| 7 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,708 | kg |
| 8 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,449 | m2 |
| 9 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,027 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,005 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,047 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,09 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9,045 | m |
| 14 | Dây thép (kẽm 1mm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,371 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,084 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 444,957 | lít |
| 17 | Que hàn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,612 | Kg |
| 18 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 134,497 | Kg |
| 19 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9,236 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 595,865 | kg |
| L | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU 1300x1000 | |||
| 1 | bulong Ø18 dài 500mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 32 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,908 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15,402 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,608 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 21,42 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,229 | m3 |
| 7 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8,811 | kg |
| 8 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12,12 | m2 |
| 9 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,337 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,064 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,583 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 144,72 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 72,36 | m |
| 14 | Dây thép (kẽm 1mm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,68 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,739 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5.958,181 | lít |
| 17 | Que hàn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6,005 | Kg |
| 18 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.320,043 | Kg |
| 19 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 104,44 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8.622,31 | kg |
| M | CHI PHÍ THI CÔNG (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …) | |||
| N | TRUNG THẾ | |||
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CC, lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) tích hợp thân trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì ống 16A trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ (3P) |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 25A trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ (3P) |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì ống 31,5A trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ (3P) |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì ống 40A trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ (3P) |
| P | VẬT TƯ | |||
| 1 | CC, lắp đặt Cáp ngầm băng đồng 3M50mm2 24kV (Kéo mới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 80 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 3M50mm2 24kV (sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 14 | Mét |
| 3 | CC, lắp đặt Cáp ngầm băng đồng 3M240mm2 24kV (Kéo mới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30,5 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm băng đồng 3M240mm2 24kV (Sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 63 | Mét |
| 5 | CC, lắp đặt Sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 6 | CC, lắp đặt Bảng cảnh báo nguy hiểm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 7 | CC, lắp đặt Bảng tên tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Cái |
| 8 | CC, lắp đặt Bảng tên đầu cáp trung thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Cái |
| 9 | CC, lắp đặt Giá đỡ đầu cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Cái |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBT 3P-1x250KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBT 3P-1x400KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Máy |
| 3 | CC, lắp đặt MBT 3P-1x560KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBT 3P-1x630KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 5 | CC, lắp đặt MCCB 3P 1.000A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| S | VẬT TƯ | |||
| 1 | CC, lắp đặt MCCB 3P 800A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 2 | CC, lắp đặt MCCB 3P 600A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Cái |
| 3 | CC, lắp đặt MCCB 3P 400A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 4P 400A vào tủ composite 400x600x250mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 5 | CC, lắp đặt MCCB 3P 300A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 26 | Cái |
| 6 | CC, lắp đặt Cột thép đơn thân D1300*1100 + nắp che MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | cột |
| 7 | CC, lắp đặt Cột thép đơn thân D600*900 + nắp che MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | cột |
| 8 | Lắp bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 1.000A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 9 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 800A + 6CB 300A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 10 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 800A + 4CB 300A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | Bộ |
| 11 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 600A + 4CB 300A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 12 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 600A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 13 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 400A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 14 | CC, lắp đặt Tủ CB 400A (vỏ tủ composite 400x600x250mm+ CB 400A) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Tủ |
| 15 | CC, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 67,5 | Mét |
| 16 | CC, lắp đặt Tủ hạ thế 400x600x1050 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Tủ |
| 17 | CC, lắp đặt Tiếp địa máy biến áp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Hệ |
| 18 | CC, lắp đặt Cáp đồng bọc HT 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Mét |
| 19 | CC, lắp đặt Cáp đồng bọc HT 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 160 | Mét |
| 20 | CC, lắp đặt Cáp ngầm HT lõi đồng 3*120+70mm2 (kéo mới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 151,5 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cáp ngầm HT lõi nhôm 3*240+120mm2 (sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 56 | Mét |
| 22 | CC, lắp đặt Cáp ngầm HT lõi nhôm 3*240+120mm2 (Kéo mới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 76 | Mét |
| 23 | CC, lắp đặt Hộp nối cáp ngầm HT 3*120+70mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| 24 | CC, lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm HT 3*120+70mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 29 | Cái |
| 25 | CC, lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm HT 3*240+120mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Cái |
| 26 | CC, lắp đặt Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Cái |
| 27 | CC, lắp đặt Cose ép 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Cái |
| 28 | CC, lắp đặt Cose ép 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Cái |
| 29 | CC, lắp đặt Sơ đồ nguyên lý TBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 30 | CC, lắp đặt Bảng cảnh báo nguy hiểm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 31 | CC, lắp đặt Bảng tên TBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 32 | CC, lắp đặt Bảng tên đầu cáp hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Cái |
| T | Tháo dỡ thiết bị, vật tư hiện hữu | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Trụ |
| 2 | Đà U100 dài 0,5 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Đà |
| 3 | Đà U100 dài 0.7 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Đà |
| 4 | Đà U100 dài 1,1 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | Đà |
| 5 | Đà U160 dài 0,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Đà |
| 6 | Đà U160 dài 1,457m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Đà |
| 7 | Đà U160 dài 1,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Đà |
| 8 | Đà U160 dài 2,1m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Đà |
| 9 | Đà U160 dài 3,4 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Đà |
| 10 | Đà L75x75x8 dài 3.2m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Đà |
| 11 | Đà L75x75x8 dài 2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 26 | Đà |
| 12 | Cáp ngầm 3M50mm2 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30 | Mét |
| 13 | Cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30 | Mét |
| 14 | Cáp đồng 50mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 60 | Mét |
| 15 | Cáp đồng 240mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 70 | Mét |
| 16 | Sứ đứng 24kV + Ty | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 63 | Bộ |
| 17 | LA 18kV 10kA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Bộ |
| 18 | FCO 22kV 100A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Bộ |
| 19 | DS 3P 630A-24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13 | Bộ |
| 20 | MBT 3P-1x250KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 21 | MBT 3P-1x400KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Máy |
| 22 | MBT 3P-1x560KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| 23 | MBT 3P-1x630KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 24 | Cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 32 | Mét |
| 25 | Cáp xuất ABC4x95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20 | Mét |
| 26 | Vỏ tủ điện bảo vệ máy cắt hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Cái |
| 27 | Cầu dao hạ thế 600A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 28 | Cầu dao hạ thế 400A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Cái |
| 29 | Cáp xuất 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 258 | Mét |
| 30 | Cáp xuất 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 54 | Mét |
| 31 | Ống STK D114 luồn cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | Mét |
| 32 | Ống PVC D114 luồn cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Mét |
| 33 | Ống PVC D168 luồn cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 68 | Mét |
| U | ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| V | Đan bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,009 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đường kính Ø 8mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,014 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Cái |
| W | Đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6,3 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 5km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,466 | 100m3 |
| X | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC Ø90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,3 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 15,3 | m2 |
| 5 | Lấp cát san lấp đầm chặt, k=0,9 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,343 | 100m3 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | m |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 100mm, k=0,95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,042 | 100m3 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,44 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,32 | m3 |
| 10 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 28,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Cọc |
| Y | móng Tủ hạ thế, móng trạm một cột thép | |||
| Z | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,64 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,192 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bệ tủ HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 5km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác100, rộng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,098 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,42 | m³ |
| 8 | Đổ bêtông tấm đan bệ tủ HT đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,012 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,033 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,158 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE đk 130/100 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,18 | 100m |
| 12 | Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, K=0,9 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 100, K=0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1 x 2, M150 xung quanh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,028 | m3 |
| 15 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,28 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,56 | m2 |
| 17 | Ốp gạch đá tự nhiên 220x70mm (màu xám xanh) xung quanh móng tủ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng >= 250kg) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | ck |
| AA | MÓNG TRẠM 900x600 | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,64 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,384 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III hố móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 7km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót móng đá 4x6 vữa XM mác100, rộng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,256 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,543 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,132 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,009 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,059 | 100m² |
| 11 | Trát móng dày 2cm , M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,92 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE đk 195/150 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE đk 130/100 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,18 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt boulon M18x500 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | cái |
| 15 | Lấp cát xung quanh móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 100, K=0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1 x 2, M150 xung quanh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,101 | m3 |
| 18 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,435 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,435 | m2 |
| AB | MÓNG TRẠM 1300x1100 | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,6 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,648 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III hố móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 35,264 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 7km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,389 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót móng đá 4x6 vữa XM mác100, rộng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,432 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24,196 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,294 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,104 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,734 | 100m² |
| 11 | Trát móng dày 2cm , M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,32 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE đk 195/150 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE đk 130/100 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,44 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt boulon M18x500 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 32 | cái |
| 15 | Lấp cát xung quanh móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 100, K=0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1 x 2, M150 xung quanh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,6 | m3 |
| 18 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12 | m2 |
| AC | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| AD | Máy phát điện 250 KVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4.387,02 | Lít DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | máy |
| AE | Máy phát điện 400 KVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.914,34 | Lít DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | máy |
| AF | Máy phát điện 600 KVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 957,17 | Lít DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | máy |
| AG | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp (trước thuế): 3.093.622.362 đồng | 1 | Công trình |
| AH | Công trình “Thay đổi kết cấu các trạm biến thế hiện hữu từ trạm giàn&trạm 2 trụ ghép thành trạm một cột thép có tích hợp tủ RMU thuộc khu vực ngầm hóa phường 9, 11, 12 quận 5 năm 2022” | |||
| AI | CHI PHÍ VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO B CẤP | |||
| AJ | Hạng mục trung thế | |||
| 1 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 2 | Bảng cảnh báo nguy hiểm (360*240*,04) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 3 | Bảng tên tủ RMU (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 23 | Cái |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 23 | Cái |
| AK | Hạng mục mương cáp trung thế | |||
| AL | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,713 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 448,2 | lít |
| AM | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 33 | m |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10,188 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,698 | m3 |
| 4 | Cồn rửa | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,061 | Kg |
| 5 | Nhựa dán | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,019 | kg |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,648 | m3 |
| 7 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,551 | m3 |
| 8 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 267,3 | viên |
| 9 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12,423 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø 90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 21,21 | m |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 39,698 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 47,738 | m |
| 13 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 217,891 | kg |
| 14 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 205,016 | lít |
| AN | Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trạm biến thế 1300*1000*3300 mm (tích hợp tủ RMU bên trong) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | cái |
| 2 | Thân trạm biến thế 600*900*3200 mm (không tích hợp tủ RMU bên trong) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 3 | Nắp che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến áp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | cái |
| 4 | Thanh đồng bản 16x25 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 153,098 | Kg |
| 5 | Thanh đồng bản 12x25 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 26,436 | Kg |
| 6 | Thanh đồng bản 8x20 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48,431 | Kg |
| 7 | Thanh đồng bản 4x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 20,198 | Kg |
| 8 | Gối đỡ thanh cái | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Cái |
| 9 | Tấm bakelite 20x350x980 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 14 | Tấm |
| 10 | Tấm bakelite 20x70x140 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | cái |
| 11 | Tấm bakelite 20x70x90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | cái |
| 12 | Tấm bakelite 20x70x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4 | cái |
| 13 | Tấm bakelite 5x270x350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 14 | Tấm bakelite 20x740x1150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 15 | Bulon thép mạ có đai ốc 5x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 313 | Cái |
| 16 | Bulon thép mạ có đai ốc 10x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 68 | Cái |
| 17 | Ống gen co nhiệt cách điện màu cỡ phù hợp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 113,04 | Mét |
| 18 | Mi ca trong 3x480x750 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | cái |
| 19 | Tole mạ kẽm 4x50x50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | cái |
| 20 | Vis gỗ 6x40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 67,5 | Mét |
| 22 | Chụp màu cách điện sứ cao MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Cái |
| 23 | Chụp màu cách điện sứ hạ MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Cái |
| 24 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,5 | Mét |
| 25 | Khâu nối PVC đk 42 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | Cái |
| 26 | Vỏ Tủ phân phối hạ thế (composite 400*600*1050) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | tủ |
| 27 | Cose ép 50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Cái |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Cọc |
| 29 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Lọ |
| 30 | Dây rút nhựa nịt cáp dài 20cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 756 | Sợi |
| 31 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Cái |
| 32 | Cose ép 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Cái |
| 33 | Chụp nhựa màu đầu cosse 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Cái |
| 34 | Cose ép 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Cái |
| 35 | Chụp nhựa màu đầu cosse 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Cái |
| 36 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 37 | Bảng cảnh báo nguy hiểm (360*240*,04) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 38 | Bảng tên TBA (200*300*0,4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 39 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40 | Cái |
| 40 | Silicon cách điện trung thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48 | Tuýp |
| AO | Hạng mục móng trạm | |||
| AP | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,458 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,318 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,075 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,398 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,09 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,02 | m2 |
| 8 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,896 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,566 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,073 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,014 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,125 | m3 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,09 | m |
| 14 | Dây thép (kẽm 1mm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,529 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9,4 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,084 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 164,619 | lít |
| 18 | Silicon chít mạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,66 | kg |
| 19 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 33,105 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 169,826 | kg |
| AQ | MÓNG TRẠM 1 CỘT THÉP 900x600 | |||
| 1 | bulong Ø18 dài 500mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,968 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,247 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,716 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,844 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,469 | m3 |
| 7 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,416 | kg |
| 8 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,899 | m2 |
| 9 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,054 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,01 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,094 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36,18 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,09 | m |
| 14 | Dây thép (kẽm 1mm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,743 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,169 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 889,913 | lít |
| 17 | Que hàn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,224 | Kg |
| 18 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 268,994 | Kg |
| 19 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,472 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.191,73 | kg |
| AR | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU 1300x1000 | |||
| 1 | bulong Ø18 dài 500mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 28 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12,17 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13,416 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,407 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18,642 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,95 | m3 |
| 7 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7,71 | kg |
| 8 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10,605 | m2 |
| 9 | Gỗ chống | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,295 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,056 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,51 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 126,63 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 63,315 | m |
| 14 | Dây thép (kẽm 1mm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11,97 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,647 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5.190,724 | lít |
| 17 | Que hàn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,254 | Kg |
| 18 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.155,038 | Kg |
| 19 | Thép tròn đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 91,385 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7.507,152 | kg |
| AS | CHI PHÍ THI CÔNG (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …) | |||
| AT | TRUNG THẾ | |||
| AU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CC, lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) tích hợp thân trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì ống 25A trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Bộ (3P) |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 31,5A trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ (3P) |
| AV | VẬT TƯ | |||
| 1 | CC, lắp đặt Cáp ngầm băng đồng 3M50mm2 24kV (Kéo mới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 70 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 3M50mm2 24kV (sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm băng đồng 3M240mm2 24kV (Sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 56 | Mét |
| 4 | CC, lắp đặt Sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 5 | CC, lắp đặt Bảng cảnh báo nguy hiểm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 6 | CC, lắp đặt Bảng tên tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 7 | CC, lắp đặt Bảng tên đầu cáp trung thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 23 | Cái |
| 8 | CC, lắp đặt Giá đỡ đầu cáp trong tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 23 | Cái |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBT 3P-1x250KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBT 3P-1x400KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Máy |
| 3 | CC, lắp đặt MBT 3P-1x560KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBT 3P-1x560KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| AY | VẬT TƯ | |||
| 1 | CC, lắp đặt MCCB 3p 800A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Cái |
| 2 | CC, lắp đặt MCCB 3p 600A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Cái |
| 3 | CC, lắp đặt MCCB 3p 400A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 4 | CC, lắp đặt MCCB 3p 300A vào bảng điện trạm trụ thép | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 29 | Cái |
| 5 | CC, lắp đặt Cột thép đơn thân D1300*1100 + nắp che MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | cột |
| 6 | CC, lắp đặt Cột thép đơn thân D600*900 + nắp che MBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cột |
| 7 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 800A + 6CB 300A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 8 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 600A + 5CB 300A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Bộ |
| 9 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 600A + 4CB 300A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Bộ |
| 10 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 600A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 11 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 800A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 12 | CC, lắp đặt bảng điện hạ thế trạm trụ thép (loại 1CB 400A + TC, phụ kiện,…) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Bộ |
| 13 | CC, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 67,5 | Mét |
| 14 | CC, lắp đặt Tủ hạ thế 400x600x1050 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Tủ |
| 15 | CC, lắp đặt Tiếp địa máy biến áp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Hệ |
| 16 | CC, lắp đặt Cáp đồng bọc HT 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Mét |
| 17 | CC, lắp đặt Cáp đồng bọc HT 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 160 | Mét |
| 18 | CC, lắp đặt Cáp ngầm HT lõi đồng 3*120+70mm2 (kéo mới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 113 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp ngầm HT lõi nhôm 3*240+120mm2 (sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 42 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Cáp ngầm HT lõi nhôm 3*120+70mm2 (sử dụng lại) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 55 | Mét |
| 21 | CC, lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm HT 3*120+70mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 37 | Cái |
| 22 | CC, lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm HT 3*240+120mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 14 | Cái |
| 23 | CC, lắp đặt Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16 | Cái |
| 24 | CC, lắp đặt Cose ép 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Cái |
| 25 | CC, lắp đặt Cose ép 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Cái |
| 26 | CC, lắp đặt Sơ đồ nguyên lý TBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 27 | CC, lắp đặt Bảng cảnh báo nguy hiểm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 28 | CC, lắp đặt Bảng tên TBA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Cái |
| 29 | CC, lắp đặt Bảng tên đầu cáp hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 40 | Cái |
| AZ | Tháo dỡ thiết bị, vật tư hiện hữu | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17 | Trụ |
| 2 | Đà U100 dài 0,5 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 34 | Đà |
| 3 | Đà U100 dài 0.7 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Đà |
| 4 | Đà U100 dài 1,1 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | Đà |
| 5 | Đà U160 dài 0,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Đà |
| 6 | Đà U160 dài 1,457m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Đà |
| 7 | Đà U160 dài 1,7m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Đà |
| 8 | Đà U160 dài 2,1m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Đà |
| 9 | Đà U160 dài 3,4 m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 17 | Đà |
| 10 | Đà L75x75x8 dài 3.2m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Đà |
| 11 | Đà L75x75x8 dài 2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 23 | Đà |
| 12 | Cáp ngầm 3M50mm2 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13 | Mét |
| 13 | Cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 72 | Mét |
| 14 | Cáp đồng 50mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 90 | Mét |
| 15 | Cáp đồng 240mm2 bọc 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 55 | Mét |
| 16 | Sứ đứng 24kV + Ty | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 92 | Bộ |
| 17 | LA 18kV 10kA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Bộ |
| 18 | FCO 22kV 100A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 21 | Bộ |
| 19 | DS 3P 630A-24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | Bộ |
| 20 | MBT 3P-1x250KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
| 21 | MBT 3P-1x400KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Máy |
| 22 | MBT 3P-1x560KVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Máy |
| 23 | Cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | Mét |
| 24 | Vỏ tủ điện bảo vệ máy cắt hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | Cái |
| 25 | Vỏ hộp bảo vệ máy cắt hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | Cái |
| 26 | MCCB 800A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 27 | MCCB 600A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Cái |
| 28 | MCCB 400A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Cái |
| 29 | MCCB 250A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | Cái |
| 30 | Cầu dao hạ thế 400A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 7 | Cái |
| 31 | Cáp xuất 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 264 | Cái |
| 32 | Cáp xuất 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 24 | Cái |
| 33 | Ống STK D114 luồn cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | Mét |
| 34 | Ống PVC D114 luồn cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 39 | Mét |
| 35 | Ống PVC D168 luồn cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 74 | Mét |
| BA | ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| BB | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,845 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11,085 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 5km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,129 | 100m3 |
| BC | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø195/150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,475 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,395 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC Ø90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,21 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5,94 | m2 |
| 5 | Lấp cát san lấp đầm chặt, k=0,9 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 33 | m |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 100mm, k=0,95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,615 | m3 |
| 9 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,185 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12,3 | m2 |
| BD | MÓNG TỦ HẠ THẾ VÀ MÓNG TRẠM MỘT CỘT THÉP | |||
| BE | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,64 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,192 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bệ tủ HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 5km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác100, rộng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,098 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,42 | m³ |
| 8 | Đổ bêtông tấm đan bệ tủ HT đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,012 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,033 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,158 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE đk 130/100 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,18 | 100m |
| 12 | Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, K=0,9 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 100, K=0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1 x 2, M150 xung quanh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,028 | m3 |
| 15 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,28 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,56 | m2 |
| 17 | Ốp gạch đá tự nhiên 220x70mm (màu xám xanh) xung quanh móng tủ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 250kg) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | ck |
| BF | MÓNG TRẠM 1 CỘT THÉP 900x600 | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,28 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III hố móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 7km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót móng đá 4x6 vữa XM mác100, rộng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,512 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,086 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,264 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,018 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,118 | 100m² |
| 11 | Trát móng dày 2cm , M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,84 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE đk 195/150 mm (02 ống) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE đk 130/100 mm (04 ống) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,36 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt boulon M18x500 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 8 | cái |
| 15 | Lấp cát xung quanh móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,033 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 100, K=0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1 x 2, M150 xung quanh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,202 | m3 |
| 18 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,87 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,87 | m2 |
| BG | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU 1300x1000 | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4,9 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3,192 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III hố móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30,856 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp CL 5km bằng ô tô 5T | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót móng đá 4x6 vữa XM mác100, rộng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2,128 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 21,055 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,132 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ 1 cột đk | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,091 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,642 | 100m² |
| 11 | Trát móng dày 2cm , M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 16,03 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE đk 195/150 mm (02 ống) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,63 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE đk 130/100 mm (04 ống) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1,26 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt boulon M18x500 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 28 | cái |
| 15 | Lấp cát xung quanh móng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 100, K=0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1 x 2, M150 xung quanh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 0,525 | m3 |
| 18 | Vữa lót dày 1,5cm M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10,5 | m2 |
| BH | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| BI | Máy phát điện 250 KVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4.387,02 | Lít DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 11 | máy |
| BJ | Máy phát điện 400 KVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.914,34 | Lít DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | máy |
| BK | Máy phát điện 600 KVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 957,17 | Lít DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | máy |
| BL | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp (trước thuế): 2.444.179.562 đồng | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.728476602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34569532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục lắp đặt trạm biến thế, lưới điện trung, hạ thế nổi và ngầm, mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thàu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.139.955.748 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện và công tác an toàn | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công | 5 | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, trụ một cột thép, MBT, RMU và máy phát điện) | Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công, trụ một cột thép, MBT, RMU và máy phát điện) | 2 |
| 2 | Xe cẩu (để trồng trụ một cột thép, cẩu MBT, RMU, cẩu máy phát điện) | Xe cẩu (để trồng trụ một cột thép, cẩu MBT, RMU, cẩu máy phát điện) | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Nhà thầu tự phát biểu và phải cam kết huy động đủ số lượng máy phát điện với tổng công suất đáp ứng đủ công suất phụ tải của khu vực bị mất điện trong quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi