Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 17 (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477508-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 17 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220477471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:02:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,008,070,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 17 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 17 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) (49 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)7.791Kg
2Cát vàngB cấp13,671M3
3Đá 1x2B cấp24,745M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).49móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).49móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).49móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế25,97m3
B Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) (8 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4.792Kg
2Cát vàngB cấp8,408M3
3Đá 1x2B cấp15,2M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế16,16m3
C Bộ tiếp địa trụ 14m (21 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp52,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp21bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp42cái
4Đai thép loại cuộnA cấp63mét
5Khóa đaiA cấp126cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp84m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế21cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế52,5kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế63bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế5,25m3
D Trụ BTLT 14m ghép đôi (8 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)16trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp8bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp32cái
6Sơn đen ExpoB cấp0,28Kg
7Sơn trắng ExpoB cấp0,6Kg
8Sơn đỏB cấp0,12Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế16trụ
E Trụ BTLT 14m (49 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)49trụ
2Sơn đen ExpoB cấp1,715Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp3,675Kg
4Sơn đỏB cấp0,735Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế49trụ
F Bộ Đà 24K (7 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp14cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp28cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp28cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp14cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp14cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp70cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế14bộ
G Bộ Đà 24Đ (16 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp16cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp32cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp32cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp32cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp64cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế16bộ
H Bộ Đà 20K + CSD (SDL 1 đà) (3 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp3cái
2Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (SDL)Sử dụng lại3cái
3Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp6cái
4Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (SDL)Sử dụng lại6cái
5Chân sứ đỉnh MKA cấp3cái
6Chân sứ đỉnh MK (SDL)Sử dụng lại3cái
7Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
8Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
9Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp6cái
10Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
11Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế3bộ
12Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
I Bộ Đà 20Đ lắp trên đà tháp (12 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp12cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp24cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp48cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
J Bộ Đà 20K (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp32cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
K Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép (30 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp60cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp60cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp60cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp180cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế60bộ
L Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m đơn (44 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp44cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp88cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp88cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế44bộ
M Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (1 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp1cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2bộ
N Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh (45 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp45cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp90cái
3Chân sứ đỉnh MKA cấp45cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp90cái
5Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp180cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp360cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế45bộ
O Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Chân sứ đỉnh MKA cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp4cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp32cái
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
P Bộ Đà 24Đ lệch toàn phần (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp4cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
Q Bộ Đà 20Đ lệch toàn phần (15 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp15cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp15cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp15cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp30cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp60cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế15bộ
R Bộ Đà 20K lệch toàn phần (5 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp10cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp10cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp10cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp10cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp10cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế10bộ
S Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX185mm2A cấp2.745mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX120mm2A cấp3.498mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp1.138Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2A cấp352Kg
5Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 120mm2-24kVA cấp9cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kVA cấp53cái
7Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 185mm2-24kVA cấp15cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 120mm2-24kVA cấp52cái
9Giáp níu cáp bọc ACX185mm2 - 24kVA cấp33cái
10Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kVA cấp36cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 95mm2-24kVA cấp238cái
12Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 95mm2-24kVA cấp48cái
13Khóa neo dây 50 - 70A cấp36cái
14Ống nối ép chịu sức căng 120mm2A cấp6cái
15Ống nối ép chịu sức căng 50mm2A cấp6cái
16Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp16mét
17Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp144mét
18Chân sứ đỉnh 50x50x5 dài 500mmA cấp3cái
19Sứ treo POLYME 24kVA cấp93cái
20Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp30cái
21Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp266cái
22Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp68cái
23Sứ ống chỉA cấp107cái
24Cosse ép đồng - nhôm 120mm2A cấp3cái
25Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)A cấp13bộ
26Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95)A cấp28cái
27Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp31cái
28Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp2cái
29Kẹp WR 279 (70/50)A cấp18cái
30Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp52cái
31Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp32cái
32Kẹp bulon U cỡ 70-95A cấp2cái
33Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp48cái
34FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp3cái
35Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp272bộ
36Băng keo cách điện hạ thếA cấp3,5cuộn
37Băng keo cách điện trungï thếA cấp6cuộn
38Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
39Bù lon mạ kẽm VRS 16x700A cấp13cái
40Bù lon mắt mạ kẽm 16x350A cấp1cái
41Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp31cái
42Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp146cái
43Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp14cái
44Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp477cái
45Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150A cấp18cái
46Sứ treo thủy tinh 70A cấp4cái
47Khóa neo dây 95 - 120A cấp4cái
48Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp3cái
49Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 185mm2Theo bản vẽ thiết kế2,691km
50Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế3,429km
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế5,723km
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế0,897km
53Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo bản vẽ thiết kế31cái
54Lắp Giáp buộc đầu sứTheo bản vẽ thiết kế286cái
55Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế272sứ
56Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế68bộ
57Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế13bộ
58Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế93bộ
59Eùp nối dây tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12mối
60Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế3cái
61Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
62Kéo dây đồng đến Cu 25Theo bản vẽ thiết kế0,144km
63Rãi căng dây lấy độ võng 2x16Theo bản vẽ thiết kế0,016Km
T Thu hồi trụ và phụ kiện (TH) (1 toàn bộ)
1Trụ BTLT 10,5mthu hồi vật tư7trụ
2Trụ BTLT 7,5mthu hồi vật tư26trụ
3Trụ BTV 6,5mthu hồi vật tư10trụ
4Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp)thu hồi vật tư5cái
5Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp)thu hồi vật tư8cái
6Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMthu hồi vật tư26cái
7Sứ đứng 24KVthu hồi vật tư12cái
8Đà U 120 - 3mthu hồi vật tư5cái
9Sứ treo 24kV polymerthu hồi vật tư6cái
10Sứ treo (2 dĩa/bộ)thu hồi vật tư12bộ
11Khóa néo dây 50-70 mm2thu hồi vật tư8cái
12Chằng xuốngthu hồi vật tư7bộ
13Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2thu hồi vật tư6.099m
14Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế7trụ
15Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế36trụ
16Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế18bộ
17Tháo sứ chuỗi đỡ dây dẫn (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
18Tháo chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế6bộ
19Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế12sứ
20Tháo bộ dây néoTheo bản vẽ thiết kế7bộ
21Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế5,979km
U Sứ và phụ kiện (SDL) (1 toàn bộ)
1Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTSử dụng lại36sứ
2Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTSử dụng lại36sứ
3Tháo chuỗi Polymer néo đơn Sử dụng lại16bộ
4Lắp chuỗi Polymer néo đơn Sử dụng lại16bộ
5Tháo kẹp néo cáp ABC Sử dụng lại1cái
6Lắp kẹp néo cáp ABC Sử dụng lại1cái
7Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTSử dụng lại6bộ
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTSử dụng lại6bộ
9Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTSử dụng lại5bộ
10Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTSử dụng lại12bộ
11Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTSử dụng lại5bộ
12Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTSử dụng lại12bộ
V Bộ giá chùm trạm 3x50KVA(SDL)
1Tháo lắp giá chùmSử dụng lại2bộ
2Tháo lắp cổ dê, chiều cao Sử dụng lại2bộ
W MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (SDL)
1Tháo và Lắp nắp che đầu sứ caoSử dụng lại2cái
2Tháo và Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVSử dụng lại2bộ
3Tháo và Lắp chống sét van , điện áp Sử dụng lại2bộ
4Tháo và Lắp máy biến thế 1 pha (Sử dụng lại2Máy
5Tháo và Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Sử dụng lại2bộ
6Tháo và Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaSử dụng lại2cái
7Tháo và Lắp Aptomat và khởi động từ Sử dụng lại2cái
X MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA (SDL)
1Tháo và Lắp nắp che đầu sứ caoSử dụng lại4cái
2Tháo và Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVSử dụng lại2bộ
3Tháo và Lắp chống sét van , điện áp Sử dụng lại2bộ
4Tháo và Lắp máy biến thế 1 pha (Sử dụng lại4Máy
5Tháo và Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Sử dụng lại4bộ
6Tháo và Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaSử dụng lại2cái
7Tháo và Lắp Aptomat và khởi động từ Sử dụng lại2cái
Y Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh(SDL) (59 bộ)
1Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Sử dụng lại59bộ
2Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Sử dụng lại59bộ
Z Bộ Đà 20K (SDL) (3 bộ)
1Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Sử dụng lại6bộ
2Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Sử dụng lại6bộ
AA MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (SDL) (1 toàn bộ)
1Tháo và Lắp nắp che đầu sứ caoSử dụng lại4cái
2Tháo và Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVSử dụng lại2bộ
3Tháo và Lắp chống sét van , điện áp Sử dụng lại2bộ
4Tháo và Lắp máy biến thế 1 pha (Sử dụng lại4Máy
5Tháo và Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Sử dụng lại4bộ
6Tháo và Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaSử dụng lại2cái
7Tháo và Lắp Aptomat và khởi động từ Sử dụng lại2cái
AB Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
AC Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->