Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477426-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220130134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,876,363,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.557.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường.(Trường hợp nhân sự thuộc ngành Xây dựng cầu đường thì phải Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Lộc Thạnh (liên ấp Lộc Hòa - Lộc Thuận Lộc Thạnh)
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Phước. Địa chỉ: Số 22 Nguyễn Thị Diệu, Phường 6, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo yêu cầu chương V và HSTK39,328100m2
2Chặt cây đường kính gốc cây 10cmTheo yêu cầu chương V và HSTK450cây
3Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và HSTK81,829100m3
4Lu lèn lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK214,578100m3
5Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu chương V và HSTK143,3100m2
6Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98Theo yêu cầu chương V và HSTK46,571100m3
7Cấp phối sỏi đỏTheo yêu cầu chương V và HSTK6.158,613m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụTheo yêu cầu chương V và HSTK40,85100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HSTK45,678100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và HSTK45,678100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HSTK353,336100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và HSTK353,336100m2
C VỈA HÈ, TALUY, BÓ VỈA, BÓ HÈ
1Đắp đất vỉa hè, taluy, K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK54,948100m3
2Đắp cấp phối sỏi đỏ gia cố lề đường, K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK9,829100m3
3Cấp phối sỏi đỏTheo yêu cầu chương V và HSTK1.299,825m3
4Thi công cấp phối đá dăm lót vỉa hèTheo yêu cầu chương V và HSTK3,288100m3
5Lớp nilongTheo yêu cầu chương V và HSTK4.110,299m2
6Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HSTK4.110,299m2
7BTXM vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu chương V và HSTK205,515m3
8Lát gạch Terrazzo vỉa hèTheo yêu cầu chương V và HSTK4.110,299m2
9Ván khuôn bó vỉa, bó hèTheo yêu cầu chương V và HSTK34,295100m2
10Làm lớp đá dăm đệm bó hèTheo yêu cầu chương V và HSTK94,412m3
11BTXM bó vỉa đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và HSTK349,676m3
12BTXM bó hè đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và HSTK242,773m3
D HỐ TRỒNG + CÂY XANH
1Ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và HSTK2,722100m2
2Bê tông hố trồng đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK38,304m3
3Gạch trồng cỏ số 8Theo yêu cầu chương V và HSTK2.016viên
4Vận chuyển cây xanh từ chổ tập kết đến từng hốTheo yêu cầu chương V và HSTK946cây
5Trồng cây sao đen, đường kính gốc 8-10cm, cao >3mTheo yêu cầu chương V và HSTK946cây
6Đất trồng dày 30cmTheo yêu cầu chương V và HSTK75,6m3
7Vận chuyển đất trồng từ chổ tập kết đến từng hốTheo yêu cầu chương V và HSTK75,6m3
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (tạm tính 6 tháng)Theo yêu cầu chương V và HSTK942cây/90 ngày
E THOÁT NƯỚC - QUA & NGOÀI ĐÔ THỊ
1Đào đất thi công cống + đào rãnh dọcTheo yêu cầu chương V và HSTK121,432100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HSTK24,784100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HSTK24,784100m3
4Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HSTK817,999m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, D60cmTheo yêu cầu chương V và HSTK17đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK4đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK1.157đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, D80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK10đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D100cmTheo yêu cầu chương V và HSTK2đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, D100cmTheo yêu cầu chương V và HSTK3đoạn ống
11Cống RE D60cm VHTheo yêu cầu chương V và HSTK25,5m
12Cống RE D80cm VHTheo yêu cầu chương V và HSTK2.630,5m
13Cống RE D80cm H30Theo yêu cầu chương V và HSTK390m
14Cống RE D=100cm H30Theo yêu cầu chương V và HSTK14m
15Lắp đặt khối móng bê tông, đường kính d=60cmTheo yêu cầu chương V và HSTK34cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK3.350cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=100cmTheo yêu cầu chương V và HSTK44cái
18Gối cống RE D=60cmTheo yêu cầu chương V và HSTK34cái
19Gối cống RE D=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK3.350cái
20Gối cống RE D=100cmTheo yêu cầu chương V và HSTK44cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK1.079mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cmTheo yêu cầu chương V và HSTK3mối nối
23Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK4,032m3
24Vữa mối nối M100 mối nối cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK29,996m3
25SXLD cốt thép nắp đan hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK1,388tấn
26SXLD cốt thép nắp đan hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,352tấn
27SXLD thép hình nắp gaTheo yêu cầu chương V và HSTK3,593tấn
28SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm dTheo yêu cầu chương V và HSTK2,318tấn
29SXLD cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu chương V và HSTK0,018tấn
30SXLD thép hình khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK4,771tấn
31Lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu chương V và HSTK103cái
32Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, nắp gaTheo yêu cầu chương V và HSTK8,364tấn
33Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK189,69m3
34Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8Theo yêu cầu chương V và HSTK16,15m3
35Ván khuôn hố ga, khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK17,758100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8Theo yêu cầu chương V và HSTK10,824m3
37Lắp dựng nắp hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK105cấu kiện
38Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4Theo yêu cầu chương V và HSTK25,338m3
39BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250Theo yêu cầu chương V và HSTK6,073m3
40Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK2,723100m2
41Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HSTK3,24m3
42BTXM móng cống đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK9,585m3
43Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK0,423100m2
44Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK2,495m3
45Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V và HSTK0,493100m2
F THOÁT NƯỚC - TRƯỚC NHÀ DÂN
1Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HSTK5,751100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HSTK5,751100m3
3Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HSTK364,068m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK535đoạn ống
5Cống RE D80cm VHTheo yêu cầu chương V và HSTK1.337,5m
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK1.070cái
7Gối cống RE D=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK1.070cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK406mối nối
9Vữa mối nối M100 mối nối cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK11,287m3
10SXLD cốt thép nắp đan hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,297tấn
11SXLD cốt thép nắp đan hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,056tấn
12SXLD thép hình nắp gaTheo yêu cầu chương V và HSTK0,767tấn
13SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,495tấn
14SXLD thép hình khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK1,019tấn
15Lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu chương V và HSTK22cái
16Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, nắp gaTheo yêu cầu chương V và HSTK1,786tấn
17Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK37,773m3
18Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8Theo yêu cầu chương V và HSTK3,45m3
19Ván khuôn hố ga, khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK3,513100m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8Theo yêu cầu chương V và HSTK2,144m3
21Lắp dựng nắp hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK22cấu kiện
22Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4Theo yêu cầu chương V và HSTK5,412m3
23BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250Theo yêu cầu chương V và HSTK1,297m3
24Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK0,582100m2
G LẮP ĐẶT THÊM 1ĐỐT CỐNG 2,5M
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK175đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK350cái
3Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HSTK1,881100m3
4Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HSTK1,881100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng cột trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và HSTK10,859m3
2BTXM móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu chương V và HSTK10,587m3
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và HSTK65cái
4Biển báo trònTheo yêu cầu chương V và HSTK2cái
5Biển báo tránh xe 0.3mx0.5m)Theo yêu cầu chương V và HSTK2cái
6Trụ biển báo 3.0mTheo yêu cầu chương V và HSTK63trụ
7Trụ biển báo 3.75mTheo yêu cầu chương V và HSTK3trụ
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và HSTK58cái
9Thi công cột km bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V và HSTK4cái
10Gương cầu lồiTheo yêu cầu chương V và HSTK8cái
11Gờ giảm tốcTheo yêu cầu chương V và HSTK68cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu trắng)Theo yêu cầu chương V và HSTK203,53m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng)Theo yêu cầu chương V và HSTK210m2
I TUYẾN NHÁNH
J PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo yêu cầu chương V và HSTK15,553100m2
2Chặt cây đường kính gốc cây 10cmTheo yêu cầu chương V và HSTK73cây
3Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và HSTK11,162100m3
4Lu lèn lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK30,65100m3
5Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu chương V và HSTK22,526100m2
6Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98Theo yêu cầu chương V và HSTK6,711100m3
7Cấp phối sỏi đỏTheo yêu cầu chương V và HSTK887,426m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụTheo yêu cầu chương V và HSTK6,517100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HSTK6,847100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và HSTK6,847100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HSTK56,756100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và HSTK56,756100m2
K TALUY, LỀ GIA CỐ
1Đắp đất vỉa hè, taluy, K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK5,066100m3
2Đắp cấp phối sỏi đỏ gia cố lề đường, K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK2,48100m3
3Cấp phối sỏi đỏTheo yêu cầu chương V và HSTK327,963m3
L CÂY XANH
1Vận chuyển cây xanh từ chổ tập kết đến từng hốTheo yêu cầu chương V và HSTK184cây
2Trồng cây sao đen, đường kính gốc 8-10cm, cao >3mTheo yêu cầu chương V và HSTK184cây
3Đất trồng dày 30cmTheo yêu cầu chương V và HSTK55,2m3
4Vận chuyển đất trồng từ chổ tập kết đến từng hốTheo yêu cầu chương V và HSTK55,2m3
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (tạm tính 6 tháng)Theo yêu cầu chương V và HSTK172cây/90 ngày
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống + đào rãnh dọcTheo yêu cầu chương V và HSTK18,84100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HSTK1,079100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HSTK1,079100m3
4Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HSTK54,412m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, D60cmTheo yêu cầu chương V và HSTK6đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK83đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK3đoạn ống
8Cống RE D60cm VHTheo yêu cầu chương V và HSTK9m
9Cống RE D80cm VHTheo yêu cầu chương V và HSTK79m
10Cống RE D80cm H30Theo yêu cầu chương V và HSTK137,5m
11Lắp đặt khối móng bê tông, đường kính d=60cmTheo yêu cầu chương V và HSTK12cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK502cái
13Gối cống RE D=60cmTheo yêu cầu chương V và HSTK12cái
14Gối cống RE D=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK502cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK64mối nối
16BT móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK1,6m3
17Vữa mối nối M100 mối nối cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK1,779m3
18SXLD cốt thép nắp đan hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,216tấn
19SXLD cốt thép nắp đan hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,04tấn
20SXLD thép hình nắp gaTheo yêu cầu chương V và HSTK0,558tấn
21SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm dTheo yêu cầu chương V và HSTK0,36tấn
22SXLD thép hình khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK0,741tấn
23Lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu chương V và HSTK16cái
24Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK28,466m3
25Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8Theo yêu cầu chương V và HSTK2,509m3
26Ván khuôn hố ga, khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK2,655100m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8Theo yêu cầu chương V và HSTK1,559m3
28Lắp dựng nắp hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK16cấu kiện
29Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4Theo yêu cầu chương V và HSTK3,936m3
30BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250Theo yêu cầu chương V và HSTK0,943m3
31Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầmTheo yêu cầu chương V và HSTK0,423100m2
32Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HSTK0,456m3
33BTXM móng cống đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK1,349m3
34Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK0,06100m2
35Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V và HSTK1,361m3
36Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V và HSTK0,067100m2
37Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và HSTK0,42100m3
38Đóng cừ tràm vòng vây thi côngTheo yêu cầu chương V và HSTK2,16100m
39Hao hụt cọc tràmTheo yêu cầu chương V và HSTK108m
40Ráp gỗ vòng vây thi côngTheo yêu cầu chương V và HSTK1,8m3
41Tháo dỡ gỗ vòng vây thi côngTheo yêu cầu chương V và HSTK1,8m3
42Hao hụt gỗTheo yêu cầu chương V và HSTK0,18m3
43Thép buộcTheo yêu cầu chương V và HSTK4,02kg
N THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ DÂN
1Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HSTK1,58100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HSTK1,58100m3
3Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HSTK97,992m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK144đoạn ống
5Cống RE D80cm VHTheo yêu cầu chương V và HSTK360m
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK288cái
7Gối cống RE D=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK288cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK102mối nối
9Vữa mối nối M100 mối nối cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK2,836m3
O LẮP ĐẶT THÊM 1 ĐỐT CỐNG 2,5M
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK54đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cmTheo yêu cầu chương V và HSTK108cái
3Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy)Theo yêu cầu chương V và HSTK0,581100m3
4Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc)Theo yêu cầu chương V và HSTK0,581100m3
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng cột trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và HSTK4,3m3
2BTXM móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu chương V và HSTK4,145m3
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và HSTK19cái
4Trụ biển báo 3.0mTheo yêu cầu chương V và HSTK19trụ
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và HSTK33cái
6Gương cầu lồiTheo yêu cầu chương V và HSTK6cái
7Gờ giảm tốcTheo yêu cầu chương V và HSTK34cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng)Theo yêu cầu chương V và HSTK49,15m2
Q CHIẾU SÁNG
R PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
S I.1-Phần đào
1Đào móng trụ đèn chiếu sáng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và HSTK70,18m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và HSTK0,702100m3
T I.2- Phần tái lập
1Khung boulon móng trụ chiếu sángTheo yêu cầu chương V và HSTK39bộ
2Làm ván khuôn móng trụTheo yêu cầu chương V và HSTK3,258100m2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK70,804m3
U PHẦN MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
V Phần tái lập
1Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18Theo yêu cầu chương V và HSTK244,26m2
2Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu chương V và HSTK1.357m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK15,17100m
W PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp tủ điều khiển chiếu sáng và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và HSTK4tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu chương V và HSTK4Bộ
3Lắp bộ đèn LED 100W ở độ cao 10mTheo yêu cầu chương V và HSTK169Bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8m (cột đơn)Theo yêu cầu chương V và HSTK119Cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8m (cột đôi)Theo yêu cầu chương V và HSTK10Cột
6Lắp dựng cột thép tròn côn, cao 8m bằng máyTheo yêu cầu chương V và HSTK39cột
7Nhổ thu hồi trụ BTV 7m (trụ dân sinh)Theo yêu cầu chương V và HSTK5Trụ
8Làm tiếp địa cho cột điện BTLTTheo yêu cầu chương V và HSTK23bộ
9Làm tiếp địa trụ đèn chiếu sáng STKTheo yêu cầu chương V và HSTK39bộ
10Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m trên trụ STKTheo yêu cầu chương V và HSTK39cần
11Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (ốp trụ BTLT)Theo yêu cầu chương V và HSTK130cần
12Lắp kẹp ngừng cáp ABC 4x35mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK57Cái
13Lắp kẹp treo cáp ABC 4x35mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK115Cái
14Lắp Kẹp IPC 95-25Theo yêu cầu chương V và HSTK320Cái
15Ép đầu coss Cu-Al 95-35mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK24Cái
16Làm đầu cáp ngầm hạ thế 4M10mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK78bộ
17Kéo cáp ABC4x35mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK4.799,72m
18Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK15,441100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 3x2.5mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK4,29100m
20Luồn dây từ cáp treo lên đèn CXV 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK5,2100m
21Lắp đặt Hộp kín nước IP68Theo yêu cầu chương V và HSTK39Bộ
22Lắp đặt cầu chì cá 5ATheo yêu cầu chương V và HSTK130Cái
23Rải dây đồng trần M11 (tiếp địa liên hoàn)Theo yêu cầu chương V và HSTK1.544,14m
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V và HSTK391 bảng
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 2,417% x (chi phí xây dựng + điện chiếu sáng)Theo yêu cầu chương V và HSTK1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.557.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường.(Trường hợp nhân sự thuộc ngành Xây dựng cầu đường thì phải Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
5 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
6 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
7 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV2
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->