Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,876,363,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.557.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.557.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường.(Trường hợp nhân sự thuộc ngành Xây dựng cầu đường thì phải Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Lộc Thạnh (liên ấp Lộc Hòa - Lộc Thuận Lộc Thạnh) 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39,328 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây 10cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 450 | cây |
| 3 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 81,829 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 214,578 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 143,3 | 100m2 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 46,571 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6.158,613 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 40,85 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 45,678 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 45,678 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 353,336 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 353,336 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, TALUY, BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, taluy, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 54,948 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi đỏ gia cố lề đường, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 9,829 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.299,825 | m3 |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm lót vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,288 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4.110,299 | m2 |
| 6 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4.110,299 | m2 |
| 7 | BTXM vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 205,515 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4.110,299 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa, bó hè | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 34,295 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm bó hè | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 94,412 | m3 |
| 11 | BTXM bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 349,676 | m3 |
| 12 | BTXM bó hè đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 242,773 | m3 |
| D | HỐ TRỒNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,722 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 38,304 | m3 |
| 3 | Gạch trồng cỏ số 8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2.016 | viên |
| 4 | Vận chuyển cây xanh từ chổ tập kết đến từng hố | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 946 | cây |
| 5 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 8-10cm, cao >3m | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 946 | cây |
| 6 | Đất trồng dày 30cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 75,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng từ chổ tập kết đến từng hố | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 75,6 | m3 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (tạm tính 6 tháng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 942 | cây/90 ngày |
| E | THOÁT NƯỚC - QUA & NGOÀI ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Đào đất thi công cống + đào rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 121,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 24,784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 24,784 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 817,999 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, D60cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 17 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.157 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, D80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 10 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D100cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, D100cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3 | đoạn ống |
| 11 | Cống RE D60cm VH | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 25,5 | m |
| 12 | Cống RE D80cm VH | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2.630,5 | m |
| 13 | Cống RE D80cm H30 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 390 | m |
| 14 | Cống RE D=100cm H30 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông, đường kính d=60cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3.350 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=100cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 44 | cái |
| 18 | Gối cống RE D=60cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 34 | cái |
| 19 | Gối cống RE D=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3.350 | cái |
| 20 | Gối cống RE D=100cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 44 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.079 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3 | mối nối |
| 23 | Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4,032 | m3 |
| 24 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 29,996 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,388 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,352 | tấn |
| 27 | SXLD thép hình nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,593 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,318 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,018 | tấn |
| 30 | SXLD thép hình khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4,771 | tấn |
| 31 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 103 | cái |
| 32 | Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 8,364 | tấn |
| 33 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 189,69 | m3 |
| 34 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 16,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 17,758 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 10,824 | m3 |
| 37 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 105 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 25,338 | m3 |
| 39 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6,073 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,723 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,24 | m3 |
| 42 | BTXM móng cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 9,585 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,423 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,495 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,493 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC - TRƯỚC NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 5,751 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 5,751 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 364,068 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 535 | đoạn ống |
| 5 | Cống RE D80cm VH | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.337,5 | m |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.070 | cái |
| 7 | Gối cống RE D=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.070 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 406 | mối nối |
| 9 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 11,287 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,297 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,056 | tấn |
| 12 | SXLD thép hình nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,767 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,495 | tấn |
| 14 | SXLD thép hình khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,019 | tấn |
| 15 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,786 | tấn |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 37,773 | m3 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,513 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,144 | m3 |
| 21 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 22 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 5,412 | m3 |
| 23 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,297 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,582 | 100m2 |
| G | LẮP ĐẶT THÊM 1ĐỐT CỐNG 2,5M | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 175 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 350 | cái |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,881 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,881 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 10,859 | m3 |
| 2 | BTXM móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 10,587 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 65 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tránh xe 0.3mx0.5m) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Trụ biển báo 3.0m | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 63 | trụ |
| 7 | Trụ biển báo 3.75m | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3 | trụ |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 58 | cái |
| 9 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Gương cầu lồi | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 8 | cái |
| 11 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 68 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu trắng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 203,53 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 210 | m2 |
| I | TUYẾN NHÁNH | |||
| J | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 15,553 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây 10cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 73 | cây |
| 3 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 11,162 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 30,65 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 22,526 | 100m2 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6,711 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 887,426 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6,517 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6,847 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6,847 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 56,756 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 56,756 | 100m2 |
| K | TALUY, LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, taluy, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 5,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi đỏ gia cố lề đường, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 327,963 | m3 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh từ chổ tập kết đến từng hố | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 184 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 8-10cm, cao >3m | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 184 | cây |
| 3 | Đất trồng dày 30cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 55,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng từ chổ tập kết đến từng hố | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 55,2 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (tạm tính 6 tháng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 172 | cây/90 ngày |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống + đào rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 18,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,079 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 54,412 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, D60cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 83 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3 | đoạn ống |
| 8 | Cống RE D60cm VH | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 9 | m |
| 9 | Cống RE D80cm VH | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 79 | m |
| 10 | Cống RE D80cm H30 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 137,5 | m |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông, đường kính d=60cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 502 | cái |
| 13 | Gối cống RE D=60cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 12 | cái |
| 14 | Gối cống RE D=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 502 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 64 | mối nối |
| 16 | BT móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,6 | m3 |
| 17 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,779 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,216 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 20 | SXLD thép hình nắp ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,558 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,36 | tấn |
| 22 | SXLD thép hình khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,741 | tấn |
| 23 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 16 | cái |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 28,466 | m3 |
| 25 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,509 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,655 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,559 | m3 |
| 28 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 16 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,936 | m3 |
| 30 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,943 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,423 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,456 | m3 |
| 33 | BTXM móng cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,349 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,361 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,42 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm vòng vây thi công | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,16 | 100m |
| 39 | Hao hụt cọc tràm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 108 | m |
| 40 | Ráp gỗ vòng vây thi công | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 42 | Hao hụt gỗ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,18 | m3 |
| 43 | Thép buộc | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4,02 | kg |
| N | THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1,58 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 97,992 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 144 | đoạn ống |
| 5 | Cống RE D80cm VH | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 288 | cái |
| 7 | Gối cống RE D=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 288 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 102 | mối nối |
| 9 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 2,836 | m3 |
| O | LẮP ĐẶT THÊM 1 ĐỐT CỐNG 2,5M | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 54 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 108 | cái |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,581 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,581 | 100m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4,3 | m3 |
| 2 | BTXM móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4,145 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 19 | cái |
| 4 | Trụ biển báo 3.0m | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 19 | trụ |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 33 | cái |
| 6 | Gương cầu lồi | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 6 | cái |
| 7 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 34 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 49,15 | m2 |
| Q | CHIẾU SÁNG | |||
| R | PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| S | I.1-Phần đào | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 70,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 0,702 | 100m3 |
| T | I.2- Phần tái lập | |||
| 1 | Khung boulon móng trụ chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39 | bộ |
| 2 | Làm ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 3,258 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 70,804 | m3 |
| U | PHẦN MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| V | Phần tái lập | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 244,26 | m2 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.357 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 15,17 | 100m |
| W | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn LED 100W ở độ cao 10m | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 169 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8m (cột đơn) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 119 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8m (cột đôi) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 10 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép tròn côn, cao 8m bằng máy | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39 | cột |
| 7 | Nhổ thu hồi trụ BTV 7m (trụ dân sinh) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 5 | Trụ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện BTLT | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa trụ đèn chiếu sáng STK | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m trên trụ STK | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39 | cần |
| 11 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (ốp trụ BTLT) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 130 | cần |
| 12 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 57 | Cái |
| 13 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 115 | Cái |
| 14 | Lắp Kẹp IPC 95-25 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 320 | Cái |
| 15 | Ép đầu coss Cu-Al 95-35mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 24 | Cái |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm hạ thế 4M10mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 78 | bộ |
| 17 | Kéo cáp ABC4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4.799,72 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 15,441 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 4,29 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 5,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Hộp kín nước IP68 | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì cá 5A | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 130 | Cái |
| 23 | Rải dây đồng trần M11 (tiếp địa liên hoàn) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1.544,14 | m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 39 | 1 bảng |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 2,417% x (chi phí xây dựng + điện chiếu sáng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.557.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.557.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường.(Trường hợp nhân sự thuộc ngành Xây dựng cầu đường thì phải Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 5 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 6 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi