Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476421-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220476349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,292,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kỳ đài
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,2216m3
2Phá dỡ nền lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V113,7901m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V25,938m2
4Đục bỏ lớp Đá rửa ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V170,7025m2
5Đục bỏ chữ xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,4302m3
7Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vân đá 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
9Ốp Đá Granite vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V99,4m2
10Lát nền Đá Granite, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
11Bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4379m3
12Lát nền Đá xẻ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9581m2
13Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4488m3
14Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59m2
15Ốp Đá xẻ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,872m2
16Ngôi sao vàng inox ánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bộ Chữ nổi : TỔ QUỐC GHI CÔNG (inox ánh đồng cao 250mm rộng 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lư hóa vàng bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng D610Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0261100m2
B Hạng mục: Mộ chí
1Tháo dỡ gạch ốp bên ngoài mộMô tả kỹ thuật theo chương V137,025m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,7614m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,6127m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8791m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V465,711m2
6Bức tựa đầu bằng Đá xẻ tự nhiên dày 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
7Bia ghi danh bằng Đá Granite kim sa 300x200 khắc chữ sơn nhũ vàng, phủ bóngMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
8Bát nhang bằng sứ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
9Lọ hoa bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
C Hạng mục: Nhà quản trang
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2944m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,291m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3384m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054tấn
7Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1745m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2152m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197tấn
12Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5564m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336100m3
14Đắp cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V14,8283m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3986m3
16Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6348m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4914m3
18Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5546m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
21Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1431m3
22Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,576m2
23Trát tường dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,576m2
24Trát tường dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,576m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8188m3
32Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3307100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3913m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3341tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2254m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4462m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,0117m2
46Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0117m2
47Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0989m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4957m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1896m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3175m3
51Lát nền Đá tự nhiên vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3192m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,772m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9639m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,937m2
55Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7697m2
56Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,82m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m2
58Trát trần, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5914m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,19m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,7697m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,9514m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V38,6128m2
64Hệ trần chìm chịu ẩm khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6128m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,6128m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,6128m2
67Đắp hoa văn trang trí đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Chi tiết trang trí đấu cơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Hoa văn trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Đầu rồng đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
72Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
73Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,8821100m2
75Máy bơm điện 3KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Xiphong+ dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van ren xả- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
97Lắp đặt Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt Cút PPR D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt Tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt Tê PPR D20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt Tê PPR D20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt Tê PPR D15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt Măng sông PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt Măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt Măng sông PPR D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt Côn thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Côn thu PPR D20/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt Rắc co PPR D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt Tê Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt Tê Upvc D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt Y thông tắc Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt Cút 135 Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt Cút 135 Upvc D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt Cút 135 Upvc D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt Cút 90 Upvc D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt Côn thu Upvc D90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt Côn thu Upvc D76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Xi phông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt Đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
144Lắp đặt Tủ điện tổng KL 380x250x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Hệ thanh cái đồng 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Hạng mục: Nhà bia
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,69641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,2321m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1375m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7191m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4384tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0116m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924tấn
12Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4577m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5763m3
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4334100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4498tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2645m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3102100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788tấn
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8913m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9446tấn
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1211m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0706m3
26Lát nền Đá xám vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3424m2
27Cục vỉa đá lan can bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,64md
28Lắp dựng bó vỉa lan can vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m
29Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8824m3
30Xây gạch 10,5x6,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9953m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8432m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0188m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7052m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,88m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,48m
36Ốp Đá Kim sa khổ lớn vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,1672m2
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2518m2
39Chi tiết đầu rồng đúc bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Ngôi sao inox ánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bộ chữ : ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Công khắc chữ, sơn phủ nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
E Hạng mục: Cột cờ
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2441m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
7Bản mã inox 304 bắt chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,137kg
8Ke inox dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bulong thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt. Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
F Hạng mục: Sân vườn
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
3Vận chuyển cây đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,915m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V202,0501m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V801,1m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,944m2
9Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V250,9093m3
10Đệm cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V91,73m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,46m3
12Lát nền Đá xám vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.834,6m2
13Bê tông lót món, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7873m3
14Bó vỉa đá xámMô tả kỹ thuật theo chương V728,67md
15Lắp dựng bó vỉa bồn cây, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V728,67m
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,944m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,944m2
18Ốp Đá xám ốp tường vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
19Trồng mới cây Tùng bách tánMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
20Trồng mới Bàng đài loan (đường kính 7-8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây
21Trồng mới Ngâu cắt tỉa hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
G HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - GHẾ ĐÁ
1Đào đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,981m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9173m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
11Cổng đá: 4 trụ bằng đá xanh đen tự nhiên nguyên khối trạm khắc hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đào đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,26641m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,579m3
14Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8689m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8506m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,367m3
20Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V573,0632m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,6m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V573,0632m2
23Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,07m2
25Hoa sen đỉnh trụ rào bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Đào đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,74481m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4983m3
28Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7034m3
29Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9766m3
30Trát tường dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
31Ốp Đá Granite kim sa vào thành ghếMô tả kỹ thuật theo chương V23,688m2
32Lát Đá Granite kim sa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
33Bó vỉa đá xámMô tả kỹ thuật theo chương V97,8md
34Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8m
35Đèn đá bằng đá tự nhiên nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Đèn led 20W gắn trong trụ đá kèm đui xoáyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt Đèn hắt ánh sáng trắng đặt âm dưới lòng đất bóng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt Đèn hắt ánh sáng trắng đặt ngoài trời bóng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Lắp đặt Đèn hắt kỳ đài ánh sáng trắng đặt ngoài trời bóng led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Đèn hắt kỳ đài ánh sáng trắng đặt ngoài trời bóng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn h=7mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
7Lắp Choá đèn cao áp LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp dựng Cột đèn chùm gang đúc 3,4m (Cột DC 05B Đế gang, thân gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
9Lắp đặt Chùm tay cột CH04-4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Đèn cầu trắng đục D400Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
11Bóng đèn 220/20WMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cửa
15Lắp đặt các automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Luồn Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
17Khung móng cột đèn cao áp - M24Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Khung móng cột đèn sân vườn - M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Đào đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15361m3
20Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
23Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
27Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
28Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
30Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77100m
31Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
32Đào đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V240,121m3
33Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V56,695m3
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V142,5713m3
35Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,95m3
36Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24100m
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
38Ống thép D32 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
40Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V650md
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,851000v
42Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.850viên
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,866m3
2Tháo dỡ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,742m2
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6624m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,5284m3
5Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V33,359m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V33,359m3
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
8Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,1076m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,099m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48,2066m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Có hóa đơn mua máy2
3 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy2
4 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
5 Ô tô tự đổ có đăng ký kèm theo, đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn2
6 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->