Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,292,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Khê 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kỳ đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2216 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7901 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,938 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp Đá rửa ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7025 | m2 |
| 5 | Đục bỏ chữ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4302 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vân đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 9 | Ốp Đá Granite vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| 10 | Lát nền Đá Granite, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 11 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | m3 |
| 12 | Lát nền Đá xẻ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9581 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4488 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 15 | Ốp Đá xẻ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,872 | m2 |
| 16 | Ngôi sao vàng inox ánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ Chữ nổi : TỔ QUỐC GHI CÔNG (inox ánh đồng cao 250mm rộng 30mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lư hóa vàng bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng D610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0261 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Mộ chí | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bên ngoài mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,025 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7614 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6127 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8791 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,711 | m2 |
| 6 | Bức tựa đầu bằng Đá xẻ tự nhiên dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 7 | Bia ghi danh bằng Đá Granite kim sa 300x200 khắc chữ sơn nhũ vàng, phủ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 8 | Bát nhang bằng sứ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 9 | Lọ hoa bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1745 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5564 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8283 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3986 | m3 |
| 16 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6348 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1431 | m3 |
| 22 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 23 | Trát tường dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 24 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8188 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3913 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2254 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0117 | m2 |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0117 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0989 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4957 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1896 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | m3 |
| 51 | Lát nền Đá tự nhiên vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3192 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,772 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9639 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,937 | m2 |
| 55 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7697 | m2 |
| 56 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,82 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5914 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,19 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7697 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9514 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6128 | m2 |
| 64 | Hệ trần chìm chịu ẩm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6128 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6128 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6128 | m2 |
| 67 | Đắp hoa văn trang trí đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Chi tiết trang trí đấu cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Hoa văn trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Đầu rồng đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm + phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8821 | 100m2 |
| 75 | Máy bơm điện 3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Xiphong+ dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren xả- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút PPR D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PPR D20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PPR D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PPR D15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Măng sông PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PPR D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Côn thu PPR D20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Rắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Rắc co PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Rắc co PPR D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê Upvc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê Upvc D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y thông tắc Upvc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút 135 Upvc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút 135 Upvc D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút 135 Upvc D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút 90 Upvc D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Côn thu Upvc D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn thu Upvc D76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Xi phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt Tủ điện tổng KL 380x250x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Hệ thanh cái đồng 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Nhà bia | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6964 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2321 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7191 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4577 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5763 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4334 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8913 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1211 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0706 | m3 |
| 26 | Lát nền Đá xám vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3424 | m2 |
| 27 | Cục vỉa đá lan can bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | md |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa lan can vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8824 | m3 |
| 30 | Xây gạch 10,5x6,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9953 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8432 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0188 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7052 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,88 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m |
| 36 | Ốp Đá Kim sa khổ lớn vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1672 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2518 | m2 |
| 39 | Chi tiết đầu rồng đúc bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Ngôi sao inox ánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bộ chữ : ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Công khắc chữ, sơn phủ nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| E | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 7 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,137 | kg |
| 8 | Ke inox dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bulong thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt. Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| F | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0501 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | m2 |
| 9 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9093 | m3 |
| 10 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,73 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,46 | m3 |
| 12 | Lát nền Đá xám vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,6 | m2 |
| 13 | Bê tông lót món, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7873 | m3 |
| 14 | Bó vỉa đá xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,67 | md |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa bồn cây, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,67 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | m2 |
| 18 | Ốp Đá xám ốp tường vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 19 | Trồng mới cây Tùng bách tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 20 | Trồng mới Bàng đài loan (đường kính 7-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 21 | Trồng mới Ngâu cắt tỉa hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - GHẾ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 11 | Cổng đá: 4 trụ bằng đá xanh đen tự nhiên nguyên khối trạm khắc hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2664 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,579 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8689 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8506 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,367 | m3 |
| 20 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,0632 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,0632 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m2 |
| 25 | Hoa sen đỉnh trụ rào bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7448 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4983 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7034 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9766 | m3 |
| 30 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 31 | Ốp Đá Granite kim sa vào thành ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,688 | m2 |
| 32 | Lát Đá Granite kim sa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 33 | Bó vỉa đá xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | md |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m |
| 35 | Đèn đá bằng đá tự nhiên nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 20W gắn trong trụ đá kèm đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn hắt ánh sáng trắng đặt âm dưới lòng đất bóng led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn hắt ánh sáng trắng đặt ngoài trời bóng led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn hắt kỳ đài ánh sáng trắng đặt ngoài trời bóng led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn hắt kỳ đài ánh sáng trắng đặt ngoài trời bóng led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn h=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 7 | Lắp Choá đèn cao áp LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng Cột đèn chùm gang đúc 3,4m (Cột DC 05B Đế gang, thân gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt Chùm tay cột CH04-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Đèn cầu trắng đục D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Bóng đèn 220/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cửa |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Luồn Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 17 | Khung móng cột đèn cao áp - M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Khung móng cột đèn sân vườn - M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC- cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 32 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,12 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,695 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5713 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m3 |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Ống thép D32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 40 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | md |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1000v |
| 42 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.850 | viên |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,866 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,742 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6624 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5284 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,359 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,359 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1076 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,099 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2066 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi