Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách nhà nước (xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,838,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 477,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây có cấp điện áp 500kV trở lên.Hai công trình có cấp điện áp 220kV, quy mô mỗi công trình 220kV có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.687.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự cho công trình có cấp điện áp 500kV. (Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự, gồm: Tài liệu chứng minh cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu liên quan có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng I hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên.* Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên.* Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người (tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên; có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện chuyên môn về An toàn lao động, vệ sinh lao động): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên.* Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, thẻ hoặc chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng 5-15T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu 0,7-1,25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng 5-7T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện Điêzen 15-50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép dây thủy lực (100T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kéo, hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | (loại > 10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | (loại > 5T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: xây lắp công trình Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020, đoạn qua địa bàn huyện Tuy Phong; Hạng mục: Xử lý các đường dây 220kV, 500kV giao chéo với dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách nhà nước (xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư thiết bị do bên A cung cấp: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. - Đặc tính kỹ thuật của vật tư, vật liệu do nhà thầu cung cấp: Nhà thầu điền đầy đủ thông tin và đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT. 6. Các đề xuất khác nếu có. -Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 477.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong - Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462-3850868; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252 3850155); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3825038); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3825038); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP; HM1: PHẦN VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP. VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ NHÀ THẦU LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | I.Phần dây dẫn và Phụ kiện: Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây dẫn điện ACSR 795MCM | Phần kéo dây dẫn điện chưa bao gồm công tác lắp ống nối. ống sửa chữa. khung định vị | 30,84 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR 795MCM | 17 | Cái | |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM | 5 | Cái | |
| 4 | Tạ chống rung cho dây ACSR 795MCM | 96 | Cái | |
| 5 | Khung định vị dây dẫn ACSR 795MCM | 126 | Cái | |
| 6 | Khung định vị dây lèo ACSR 795MCM | 144 | Cái | |
| 7 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây dẫn điện ACSR 400/51 | Phần kéo dây dẫn điện chưa bao gồm công tác lắp ống nối. ống sửa chữa. khung định vị | 37,94 | km |
| 8 | Ống nối dây dẫn điện ACSR 400/51 | 20 | Cái | |
| 9 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 400/51 | 6 | Cái | |
| 10 | Tạ chống rung cho dây ACSR 400/51 | 192 | Cái | |
| 11 | Khung định vị dây dẫn ACSR 400/51 | 168 | Cái | |
| 12 | Khung định vị dây lèo ACSR 400/51 | 144 | Cái | |
| 13 | Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn ACSR 795 MCM | ĐLD.1-70P(795MCM) | 36 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn ACSR 795 MCM | ĐDD.2-210PL(795MCM) | 12 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn ACSR 795 MCM | NDD.2-300P(795MCM) | 66 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn ACSR 400/51 | ĐLD.1-P70(AC400) | 36 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn ACSR 400/51 | ĐDD.2-210PL(AC400) | 12 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn ACSR 400/51 | NDD.2-P300(AC400) | 66 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn ACSR 400/51 | ĐDD.2-120P | 12 | Chuỗi |
| 20 | II.Phần dây chống sét và Phụ kiện: Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây chống sét Phlox 116.2 | Phlox 116.2 | 2,07 | km |
| 21 | Tạ chống rung cho dây chống sét Phlox 116.2 | 18 | Cái | |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét. Phlox 116.2 | NCS.NĐ-116.2 | 12 | Chuỗi |
| 23 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây chống sét Phlox 147.1 | Phlox 147.1 | 0,79 | km |
| 24 | Tạ chống rung cho dây chống sét Phlox 147.1 | 6 | Cái | |
| 25 | Chuỗi néo dây chống sét. Phlox 147.1 | NCS.NĐ-147.1 | 6 | Chuỗi |
| 26 | III.Phần phụ kiện dây cáp quang OPGW120:Tạ chống rung dây OPGW-120 | 24 | Cái | |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120. NCQ-120 | NCQ-120 | 20 | Chuỗi |
| 28 | IV.Phần cột(*):Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng lắp ráp: 70.974.13 kg/cột) | N521-54 | 1 | Cột |
| 29 | Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng lắp ráp: 76.279.16 kg/cột) | N521-58 | 2 | Cột |
| 30 | Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng lắp ráp: 76.279.16 kg/cột) | N521-66 | 5 | Cột |
| 31 | Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng lắp ráp: 100.878.93 kg/cột) | N521-70 | 1 | Cột |
| 32 | Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng lắp ráp: 90.962.31 kg/cột) | N521-74 | 1 | Cột |
| 33 | HM2:PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG ; V.Phần móng cột; V1: Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T38-54A(khối lượng tính cho 01 móng);Đào đất, đá hố móng | 1 | lô | |
| 34 | Lấp đất, đá hố móng | 1 | lô | |
| 35 | Bê tông móng B20 | 84,16 | m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng B7.5 | 12,54 | m3 | |
| 37 | Cốt thép móng, thép tròn Ø | 0,7548 | tấn | |
| 38 | Cốt thép móng, thép tròn 10 | 3,9999 | tấn | |
| 39 | Cốt thép móng, thép tròn Ø >18 | 1,9473 | tấn | |
| 40 | V2: Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T38-54B(khối lượng tính cho 02 móng); Đào đất, đá hố móng | 1 | lô | |
| 41 | Lấp đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 42 | Bê tông móng B20 | 168,32 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng B7.5 | 25,08 | m3 | |
| 44 | Cốt thép móng. thép tròn Ø | 1,5096 | tấn | |
| 45 | Cốt thép móng. thép tròn 10 | 7,9998 | tấn | |
| 46 | Cốt thép móng. thép tròn Ø >18 | 3,8946 | tấn | |
| 47 | V3: Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T40-64A(khối lượng tính cho 05 móng);Đào đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 48 | Lấp đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 49 | Bê tông móng B20 | 595,1 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng B7.5 | 87,1 | m3 | |
| 51 | Cốt thép móng. thép tròn Ø | 4,5566 | tấn | |
| 52 | Cốt thép móng. thép tròn 10 | 27,9948 | tấn | |
| 53 | Cốt thép móng. thép tròn Ø >18 | 10,2294 | tấn | |
| 54 | V4: Móng cột néo thẳng 02 mạch 2T33-54/2T63-62(khối lượng tính cho 01 móng);Đào đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 55 | Lấp đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 56 | Bê tông móng B20 | 119,02 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng B7.5 | 17,42 | m3 | |
| 58 | Cốt thép móng. thép tròn Ø | 0,9113 | tấn | |
| 59 | Cốt thép móng. thép tròn 10 | 5,599 | tấn | |
| 60 | Cốt thép móng. thép tròn Ø >18 | 2,0459 | tấn | |
| 61 | V5: Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T40-64B(khối lượng tính cho 01 móng);Đào đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 62 | Lấp đất. đá hố móng | 1 | lô | |
| 63 | Bê tông móng B20 | 119,2 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng B7.5 | 17,42 | m3 | |
| 65 | Cốt thép móng. thép tròn Ø | 0,9113 | tấn | |
| 66 | Cốt thép móng. thép tròn 10 | 5,599 | tấn | |
| 67 | Cốt thép móng. thép tròn Ø >18 | 2,0459 | tấn | |
| 68 | VI:Phần kè móng;VI1.Kè móng vị trí 33A;San gạt đất. đá kè móng | 1 | lô | |
| 69 | VII:Phần tiếp địa;VII1:Tiếp địa TĐ-T2(khối lượng tính cho 10 bộ);Tấm nối mạ kẽm CT3 | 26,4 | kg | |
| 70 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | 3.768 | kg | |
| 71 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2.500 | 2.846 | kg | |
| 72 | Tấm ốp L63x63x6-100 | 114,4 | kg | |
| 73 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | 17,92 | kg | |
| 74 | Đào đất tiếp địa | 1 | lô | |
| 75 | Đắp đất tiếp địa | 1 | lô | |
| 76 | VIII: Các vật liệu khác;Biển số cột | 10 | cái | |
| 77 | Biển tên và phân mạch | 10 | cái | |
| 78 | Biển báo an toàn điện | 10 | cái | |
| 79 | Biển báo vượt đường giao thông | 16 | bộ | |
| 80 | IX:Các công tác khác;Sơn cột thép các cột thuộc ĐD 500KV VĨNH TÂN-rẽ SÔNG MÂY-TÂN UYÊN | 5 | Cột | |
| 81 | Kéo căng lấy lại độ võng dây dẫn trong khoảng néo hiện hữu:- dây ACSR 795MCM Cuckoo: 127.54 km;dây ACSR 400/51: 151.37 km; | 1 | Lô | |
| 82 | Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữu. với chiều dài: 9.4 km; | 1 | Lô | |
| 83 | Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữu: 8.24 km; | 1 | Lô | |
| 84 | Tháo dỡ thu hồi trụ thép đưa về kho. tổng trọng lượng cột tháo dỡ: 395.5 tấn. | 8 | Cột | |
| 85 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn. dây chống sét. khung định vị. tạ chống rung tại các khoảng cột giao chéo với cao tốc:- dây ACSR 795MCM Cuckoo: 30.84 km;- dây ACSR 400/51: 37.94 km;- dây Phlox 116.2. Phlox 147.1: 2.87 km;- Chuỗi đỡ cách điện 500kV: 72 chuỗi;- Chuỗi néo cách điện 500kV: 12 chuỗi;- Chuỗi đỡ cách điện 220kV: 12 chuỗi;- Chuỗi chống sét. cáp quang: 16 chuỗi;- Khung định vị dây dẫn: 294 cái;- Tạ chống rung dây dẫn: 288 cái;Tạ chống rung dây chống sét. cáp quang: 40 cái; | 1 | Lô | |
| 86 | rà phá bom mìn đảm bảo an toàn thi công | theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây có cấp điện áp 500kV trở lên.Hai công trình có cấp điện áp 220kV, quy mô mỗi công trình 220kV có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.687.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự cho công trình có cấp điện áp 500kV. (Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự, gồm: Tài liệu chứng minh cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu liên quan có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng): | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng I hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên.* Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên.* Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 01 người. | 1 | * Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người (tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên; có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện chuyên môn về An toàn lao động, vệ sinh lao động): | 1 | - Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên.* Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu liên quan sau đây (gồm tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chính hoặc bản chụp sao y công chứng/chứng thực của bằng tốt nghiệp, thẻ hoặc chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải | (tải trọng 5-15T) | 2 |
| 2 | Xe chở nước | (5m3) | 1 |
| 3 | Máy đào đất | (thể tích gầu 0,7-1,25m3) | 2 |
| 4 | Cần cẩu bán tải | (tải trọng 5-7T) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | (dung tích 250 lít) | 2 |
| 6 | Đầm dùi | // | 4 |
| 7 | Đầm bàn | // | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | // | 2 |
| 9 | Máy uốn cắt cốt thép | // | 2 |
| 10 | Biến thế hàn | // | 2 |
| 11 | Máy phát điện Điêzen 15-50kW | // | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 13CV | // | 2 |
| 13 | Máy ép dây thủy lực (100T) | // | 2 |
| 14 | Máy kéo, hãm dây | (loại > 10T) | 1 |
| 15 | Tời dựng cột và thiết bị dựng cột | (loại > 5T) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi