Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:52:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,216,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường giao thông, cấp III, trong đó có thi công lớp móng cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô: Có ít nhất 1 công trình đường giao thông, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Nếu Liên danh mỗi thành viên Liên danh phải đáp ứng điều kiện này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét.+ Điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp làm quản lý kỹ thuật, chất lượng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động thực hiện gói thầu (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét).+ Đã trực tiếp làm quản lý kỹ thuật, chất lượng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Nếu Liên danh mỗi thành viên Liên danh phải đáp ứng điều kiện này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc loại giấy tờ tương đương. Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẵn sang huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét).+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc các loại giấy tờ tương đương.+ Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rãi bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi bê tông nhựa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường trục chính Khu công nghiệp Phú Đa 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Giấy xác nhận (hoặc các giấy tờ, tài liệu tương tự) của các chủ đầu tư, khách hàng của nhà thầu để chứng minh năng lực của nhà thầu về các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn đảm bảo các chỉ tiêu theo tiêu chí đánh giá và phải bao gồm các nội dung: + Thời điểm khởi công; thời điểm hoàn thành; + Giá trị hợp đồng, giá trị hoàn thành; chất lượng tiến độ thi công công trình; + Cấp công trình; địa điểm hành chính của công trình (xã, phường/quận, huyện, thị xã, thành phố/tỉnh). + Các loại giấy tờ liên quan khác. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm. - Giấy xác nhận (hoặc các giấy tờ, tài liệu tương tự) chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu dự kiến bố trí thi công công trình này và phải có các nội dung: + Tên công trình đã tham gia, địa điểm hành chính công trình; + Cấp công trình; nhóm công trình, dự án (nhóm A, B, C); + Giá hợp đồng, giá trị hoàn thành; chất lượng tiến độ thi công công trình; + Bản sao chứng thực các loại tài liệu: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp. + Các loại giấy tờ liên quan khác. (Các loại giấy tờ phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp; địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Khu hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế đường Võ Nguyên Giáp, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng chức năng (KH-TH; QLQH-XD) thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế đường Võ Nguyên Giáp, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15.201,91 | 1m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường MC70, TC 1kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15.201,91 | 1m2 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp 1) Dmax=37,5mm, lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.335,5 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp 2) Dmax=37,5mm, lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.335,5 | 1m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp 3) Dmax=37,5mm, lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.335,5 | 1m3 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm (lớp 4) Dmax=37,5mm, lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.802,6 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua đất) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.671,88 | 1m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,77 | 1m |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 984 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh, bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.345,55 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13.162,79 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 271,98 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15.492,34 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua đất) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.288,83 | 1m3 |
| 7 | Lu khuôn đường bằng máy lu đạt K95, sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15.276,02 | 1m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 438,98 | 1m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 Cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 876,19 | 1m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục, đường kính ống D600mm(chịu lực) - ống L=2,5m, nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục, đường kính D800mm(chịu lực) - ống L=2,5m, nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 140 | 1m |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,324 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,749 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép giằng hố ga d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,225 | 1 Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,04 | 1m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép hình kích thước L100x100x7mm đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,088 | 1 Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa xi măng M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,45 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng 50-200kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông giằng hố ga, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,43 | 1m3 |
| 11 | Bê tông hố thu, vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,49 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng cống, vữa bê tông dá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 79,83 | 1m3 |
| 13 | Bê tông máng thu, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,12 | 1m3 |
| 14 | Thi công lớp đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,4 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 668,88 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 651,92 | 1m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung (6x9,5x20), vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,6 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường giao thông, cấp III, trong đó có thi công lớp móng cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô: Có ít nhất 1 công trình đường giao thông, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Nếu Liên danh mỗi thành viên Liên danh phải đáp ứng điều kiện này) | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét.+ Điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) | 7 | 7 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp làm quản lý kỹ thuật, chất lượng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẳn sàng huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động thực hiện gói thầu (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét).+ Đã trực tiếp làm quản lý kỹ thuật, chất lượng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Nếu Liên danh mỗi thành viên Liên danh phải đáp ứng điều kiện này) | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc loại giấy tờ tương đương. Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Sẵn sang huy động thực hiện gói thầu: Thuộc biên chế nhà thầu, cung cấp Hợp đồng; thuê lao động, cung cấp hợp đồng thuê lao động (phù hợp nội dung nquy mô, tính chất, thời gian thực hiện gói thầu; phải đảm bảo chỉ phục vụ cho gói thầu đang xét).+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc các loại giấy tờ tương đương.+ Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV và một trong các giấy tờ: biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Các hồ sơ, văn bản cung cấp phải được chứng thực trong vòng 06 tháng từ ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rãi bê tông nhựa. | Máy rãi bê tông nhựa. | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | 8-12 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25 tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=10 tấn | 7 |
| 6 | Máy san | >=70CV | 1 |
| 7 | Máy ủi | >=50CV | 3 |
| 8 | Máy đào | 0,25m3 | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 2 |
| 10 | Máy đào | >=0,7m3 | 1 |
| 11 | Xe cẩu (cần trục ô tô) | >=6 tấn | 2 |
| 12 | Máy toàn đạt | Máy toàn đạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi