Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:52:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,970,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,8 tỷX=2,80 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình HTKT cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh kế chuyên nghành kế toán đã phụ trách quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 80 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Giang Địa chỉ: xã Hải Giang, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( Tư vấn QLDA: 0915.040.245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ ( Bồn hoa ) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 31,136 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,526 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 145,57 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 18,961 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 7 | Xây bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,762 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 181,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,123 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,777 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 cấu kiện |
| C | Sân lát gạch | |||
| 1 | Lớp cát san nền đầm chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 10,928 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.517,514 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M150 đá 1x2 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 151,751 | m3 |
| 4 | Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu vàng | Chương V của E-HSMT | 358,754 | m2 |
| 5 | Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu hồng phấn | Chương V của E-HSMT | 1.077,5 | m2 |
| 6 | Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu ghi xám | Chương V của E-HSMT | 81,26 | m2 |
| D | Mộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 34,529 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 34,529 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 34,529 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 51,794 | m3 |
| 5 | Di chuyển mộ | Chương V của E-HSMT | 86 | mộ |
| 6 | Đào móng rộng | Chương V của E-HSMT | 43,206 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,728 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình thủ công | Chương V của E-HSMT | 104,797 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,618 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,726 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đáy mộ D | Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 57,268 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây mộ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,214 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đậy mộ, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,388 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đậy mộ | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đậy mộ | Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đậy mộ | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen tiêu | Chương V của E-HSMT | 126,446 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 76,764 | m2 |
| 23 | Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu gốm sứ bát tràng | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 24 | Gia công, chế tác bia ghi danh liệt sỹ (Trạm khắc 2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 25 | Ngôi sao ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| E | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tmóng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Ốp bề mặt bằng đá granit màu huyết dụ | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 10 | Mua sẵn cột cờ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 147,02 | kg |
| 11 | Ròng rọc D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quả cầu INOX D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 13 | Vòng INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bản mã D200 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P - 15A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt + đế âm+ mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 8 | Ống vặn xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| G | Tủ điện ngoài trời KT 600x400x200 (1 tủ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thép buộc 1 ly | Chương V của E-HSMT | 0,2 | kg |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời KT 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| H | Cột đèn chùm 5 bóng (14 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 22,022 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,682 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 7 | Khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 3,7m | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 10 | Lắp dựng đèn chùm 5 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 13 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Thép buộc 1 ly | Chương V của E-HSMT | 2,8 | kg |
| 15 | Thép D16 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m |
| 16 | Thép D10 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m |
| 17 | Thép dẹt D20x4 | Chương V của E-HSMT | 16,24 | m |
| I | Cột bát giác liền cần đơn cao 7m (6 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,578 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 7m | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | đèn cao áp bóng sodium 250W, quang thông 5600 lumen, ánh sáng màu vàng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 13 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Thép buộc 1 ly | Chương V của E-HSMT | 1,2 | kg |
| 15 | Thép D24 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 16 | Thép D10 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 17 | Thép dẹt D20x4 | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m |
| J | Rãnh cáp ngầm (180m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b rộng | Chương V của E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 22,724 | m3 |
| K | CẢI TẠO NHÀ BIA, PHÁ DỠ KỲ ĐÀI 3. NHÀ BIA ( SỐ LƯỢNG: 2) Tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 160,085 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp trát granito trụ cột, bia đá nhà bia | Chương V của E-HSMT | 44,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp lát nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 49,331 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| L | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 160,085 | 1m2 |
| 2 | Đánh bóng granito | Chương V của E-HSMT | 44,23 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch granit 400x400 màu đỏ ruby | Chương V của E-HSMT | 49,331 | 1m2 |
| M | 4. PHÁ DỠ KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 15,763 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 28,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 7,661 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,434 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 106,456 | m2 |
| 6 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,094 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 163,525 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 163,525 | m3 |
| N | XÂY DỰNG KỲ ĐÀI ( Cọc ) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,378 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 3,171 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 42 | mối nối |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 9 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,259 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,394 | m3 |
| O | Kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V của E-HSMT | 4,251 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 8,691 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2,173 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,183 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,657 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,463 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,941 | m3 |
| P | Kết cấu cột | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,793 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| Q | Kết cấu dầm, giằng tường | |||
| 1 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 3,677 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| R | Kết cấu sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 10,261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,009 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| S | Kết cấu tam cấp | |||
| 1 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| T | 2. HOÀN THIỆN Công tác tường xây | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 43,435 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,769 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,073 | m3 |
| U | Công tác trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 (thân, tường chắn tam cấp ) | Chương V của E-HSMT | 87,089 | m2 |
| 3 | Trát cột ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,222 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 2 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất giả đá màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 86,862 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 2 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 87,089 | m2 |
| V | Hoàn thiện sàn | |||
| 1 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Hoàn thiện nền kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt | Chương V của E-HSMT | 24,938 | m2 |
| W | Hoàn thiện trần, dầm | |||
| 1 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,188 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 18,188 | m2 |
| X | Hoàn thiện mặt ngoài | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 160,568 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,794 | m |
| 3 | Ốp đá sần tự nhiên KT 150x300 | Chương V của E-HSMT | 22,596 | m2 |
| 4 | Hoàn thiên tường chắn bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt | Chương V của E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 5 | Mua sẵn, lắp dựng búp sen bê tông cốt thép đúc sẵn trên đỉnh mái kỳ đài | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mua sẵn, lắp dựng kìm nóc mái bê tông cốt thép trên đỉnh mái | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mua sẵn, lắp dựng chi tiết con sơn bê tông cốt thép diềm mái | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Mua sẵn, lắp dựng kìm đao mái bê tông cốt thép đỉnh mái | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mua sẵn và lắp dựng hoa văn bê tông đúc sẵn liên kết vào sàn mái | Chương V của E-HSMT | 22,542 | md |
| 10 | Đắp vữa hoa văn nổi vữa xi măng mác 75 (Hình lá bồ đề trang trí 02 đầu hồi mái) | Chương V của E-HSMT | 0,918 | m2 |
| 11 | Đắp và sơn chi tiết trang trí đầu cột, chân cột | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt bông hoa sen bằng Inox màu vàng gương trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt quốc huy bằng chất liệu Inox vàng gương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mua và lắp đặt chữ Inox màu vàng gương (TỔ QUỐC GHI CÔNG) | Chương V của E-HSMT | 13 | chữ |
| 15 | Đắp họa tiết trang trí vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 16 | Lư hương đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đỉnh hương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Mái | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài tráng men 80viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V của E-HSMT | 27,059 | m2 |
| Z | Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tam cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Hoàn thiên tam cấp bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặt | Chương V của E-HSMT | 19,04 | m2 |
| AA | Lan can đá | |||
| 1 | Gia công chế tác tường lan can đá | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 2 | Gia công, chế tác trụ lan can đá | Chương V của E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên trụ lan can đá | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường lan can đá | Chương V của E-HSMT | 43,087 | m2 |
| 5 | Lớp vữa gắn lan can với nền | Chương V của E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tường lan can, trụ lan can đá | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,8 tỷX=2,80 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình HTKT cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân kinh kế chuyên nghành kế toán đã phụ trách quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích (≥ 250 lít) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích (≥ 80 lít) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 12 KW | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi