Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454684-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220454663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:52:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,970,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,8 tỷX=2,80 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình HTKT cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh kế chuyên nghành kế toán đã phụ trách quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 80 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Giang, huyện Hải Hậu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Giang , địa chỉ: xã Hải Giang, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Giang Địa chỉ: xã Hải Giang, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( Tư vấn QLDA: 0915.040.245)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT : Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Giang , địa chỉ: xã Hải Giang, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Giang Địa chỉ: xã Hải Giang, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( Tư vấn QLDA: 0915.040.245)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Giang Địa chỉ: xã Hải Giang, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( Tư vấn QLDA: 0915.040.245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ ( Bồn hoa )
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT16,983m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,809100m2
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều cao Chương V của E-HSMT31,136m3
4Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,526m2
5Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaChương V của E-HSMT145,57m2
B Rãnh thoát nước, hố ga
1Đào rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT18,961m3
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1,501m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,175100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,175100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT14,994m3
6Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT3,161m3
7Xây bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT18,762m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT181,08m2
9Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,456100m2
10Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,123m2
11Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,777m3
12Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,676100m2
13Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,797tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT2201 cấu kiện
C Sân lát gạch
1Lớp cát san nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT10,928100m3
2Lớp nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT1.517,514m2
3Bê tông nền M150 đá 1x2 dày 100Chương V của E-HSMT151,751m3
4Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu vàngChương V của E-HSMT358,754m2
5Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu hồng phấnChương V của E-HSMT1.077,5m2
6Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400 màu ghi xámChương V của E-HSMT81,26m2
D Mộ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT34,529m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT34,529m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT34,529m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT51,794m3
5Di chuyển mộChương V của E-HSMT86mộ
6Đào móng rộng Chương V của E-HSMT43,206m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,728100m3
8Đắp đất công trình thủ côngChương V của E-HSMT104,797m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,112100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,112100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,618m3
12Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,726m3
13Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT1,113100m2
14Cốt thép đáy mộ DChương V của E-HSMT1,043tấn
15Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT57,268m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây mộ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,214m3
17Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đậy mộ, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,388m3
18Ván khuôn tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT0,33100m2
19Cốt thép tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT0,429tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT861 cấu kiện
21Ốp đá granit tự nhiên màu đen tiêuChương V của E-HSMT126,446m2
22Ốp đá granit tự nhiên màu đỏChương V của E-HSMT76,764m2
23Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu gốm sứ bát tràngChương V của E-HSMT86cái
24Gia công, chế tác bia ghi danh liệt sỹ (Trạm khắc 2 mặt)Chương V của E-HSMT86cái
25Ngôi sao ốp đá granit tự nhiên màu vàngChương V của E-HSMT86cái
E Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT2,028m3
2Đắp đất công trình thủ côngChương V của E-HSMT0,48m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,015100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,338m3
6Đổ bê tông tmóng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1,844m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,084100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,024tấn
9Ốp bề mặt bằng đá granit màu huyết dụChương V của E-HSMT5,38m2
10Mua sẵn cột cờ inox 304Chương V của E-HSMT147,02kg
11Ròng rọc D42mmChương V của E-HSMT2cái
12Quả cầu INOX D42mmChương V của E-HSMT2quả
13Vòng INOX D21mmChương V của E-HSMT6cái
14Bu lông D16Chương V của E-HSMT4cái
15Bản mã D200 D30Chương V của E-HSMT18,84kg
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1MCB 2P - 40AChương V của E-HSMT1cái
2MCB 2P - 15AChương V của E-HSMT20cái
3Công tắc 1 hạt + đế âm+ mặtChương V của E-HSMT3cái
4Dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT80m
5Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT180m
6Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT168m
7Dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT75m
8Ống vặn xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT180m
G Tủ điện ngoài trời KT 600x400x200 (1 tủ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT0,144m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,006100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,064m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,08m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,001100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,001100m3
7Khung móng trụChương V của E-HSMT1cái
8Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT1cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT1cọc
10Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT1cái
11Thép buộc 1 lyChương V của E-HSMT0,2kg
12Lắp đặt Tủ điện ngoài trời KT 600x400x200Chương V của E-HSMT1tủ
H Cột đèn chùm 5 bóng (14 bộ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V của E-HSMT22,022m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,504100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,34m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,682m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,113100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,113100m3
7Khung móng trụChương V của E-HSMT14cái
8Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT14cái
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 3,7mChương V của E-HSMT14cột
10Lắp dựng đèn chùm 5 bóngChương V của E-HSMT14bộ
11Bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT14bảng
12Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT14cọc
13Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT14cái
14Thép buộc 1 lyChương V của E-HSMT2,8kg
15Thép D16Chương V của E-HSMT30,8m
16Thép D10Chương V của E-HSMT75,6m
17Thép dẹt D20x4Chương V của E-HSMT16,24m
I Cột bát giác liền cần đơn cao 7m (6 cái)
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT9,438m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,216100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,86m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,578m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,049100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,049100m3
7Khung móng trụChương V của E-HSMT6cái
8Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT6cái
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 7mChương V của E-HSMT6cột
10đèn cao áp bóng sodium 250W, quang thông 5600 lumen, ánh sáng màu vàngChương V của E-HSMT6bộ
11Bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT6bảng
12Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT6cọc
13Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT6cái
14Thép buộc 1 lyChương V của E-HSMT1,2kg
15Thép D24Chương V của E-HSMT13,2m
16Thép D10Chương V của E-HSMT32,4m
17Thép dẹt D20x4Chương V của E-HSMT6,96m
J Rãnh cáp ngầm (180m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b rộng Chương V của E-HSMT22,95m3
2Đắp cát đen đầm chặtChương V của E-HSMT22,724m3
K CẢI TẠO NHÀ BIA, PHÁ DỠ KỲ ĐÀI 3. NHÀ BIA ( SỐ LƯỢNG: 2) Tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V của E-HSMT160,085m2
2Vệ sinh lớp trát granito trụ cột, bia đá nhà biaChương V của E-HSMT44,23m2
3Phá dỡ lớp lát nền gạch menChương V của E-HSMT49,331m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT1,147m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT1,147m3
L Cải tạo
1Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT160,0851m2
2Đánh bóng granitoChương V của E-HSMT44,23m2
3Lát nền bằng gạch granit 400x400 màu đỏ rubyChương V của E-HSMT49,3311m2
M 4. PHÁ DỠ KỲ ĐÀI
1Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT15,763m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT28,504m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT7,661m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT3,434m2
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT106,456m2
6Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT1,094100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT163,525m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT163,525m3
N XÂY DỰNG KỲ ĐÀI ( Cọc )
1Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT26,378m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT3,171100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V của E-HSMT1,126tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V của E-HSMT2,01tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mmChương V của E-HSMT0,031tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT42mối nối
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT0,348tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT0,348tấn
9Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT4,259100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,058100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT0,394m3
O Kết cấu móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,17100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V của E-HSMT4,251m3
3Đắp đất công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,077100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,136100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,136100m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V của E-HSMT8,691100m
7Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,173100m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,183m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,657m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,284100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,197tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT1,463tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT19,941m3
P Kết cấu cột
1Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT4,793m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,765100m2
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,098tấn
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,313tấn
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,804tấn
Q Kết cấu dầm, giằng tường
1Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT3,677m3
2Ván khuôn dầm, giằng tườngChương V của E-HSMT0,368100m2
3Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,124tấn
4Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,64tấn
R Kết cấu sàn
1Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT10,261m3
2Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,009100m2
3Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,639tấn
S Kết cấu tam cấp
1Bê tông tam cấp, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT1,085m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấpChương V của E-HSMT0,102100m2
3Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,164tấn
T 2. HOÀN THIỆN Công tác tường xây
1Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT38,16m3
2Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V của E-HSMT43,435m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,769m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,073m3
U Công tác trát
1Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT24,64m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 (thân, tường chắn tam cấp )Chương V của E-HSMT87,089m2
3Trát cột ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT62,222m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 2 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất giả đá màu chỉ địnhChương V của E-HSMT86,862m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 2 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất màu chỉ địnhChương V của E-HSMT87,089m2
V Hoàn thiện sàn
1Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT0,434100m3
2Đắp cát công trìnhChương V của E-HSMT0,47m3
3Hoàn thiện nền kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT24,938m2
W Hoàn thiện trần, dầm
1Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,188m2
2Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu chỉ địnhChương V của E-HSMT18,188m2
X Hoàn thiện mặt ngoài
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT160,568m
2Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,794m
3Ốp đá sần tự nhiên KT 150x300Chương V của E-HSMT22,596m2
4Hoàn thiên tường chắn bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT10,57m2
5Mua sẵn, lắp dựng búp sen bê tông cốt thép đúc sẵn trên đỉnh mái kỳ đàiChương V của E-HSMT4cái
6Mua sẵn, lắp dựng kìm nóc mái bê tông cốt thép trên đỉnh máiChương V của E-HSMT4cái
7Mua sẵn, lắp dựng chi tiết con sơn bê tông cốt thép diềm máiChương V của E-HSMT16cái
8Mua sẵn, lắp dựng kìm đao mái bê tông cốt thép đỉnh máiChương V của E-HSMT8cái
9Mua sẵn và lắp dựng hoa văn bê tông đúc sẵn liên kết vào sàn máiChương V của E-HSMT22,542md
10Đắp vữa hoa văn nổi vữa xi măng mác 75 (Hình lá bồ đề trang trí 02 đầu hồi mái)Chương V của E-HSMT0,918m2
11Đắp và sơn chi tiết trang trí đầu cột, chân cộtChương V của E-HSMT16cái
12Mua và lắp đặt bông hoa sen bằng Inox màu vàng gương trang tríChương V của E-HSMT1cái
13Mua và lắp đặt quốc huy bằng chất liệu Inox vàng gươngChương V của E-HSMT1cái
14Mua và lắp đặt chữ Inox màu vàng gương (TỔ QUỐC GHI CÔNG)Chương V của E-HSMT13chữ
15Đắp họa tiết trang trí vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT2,134m2
16Lư hương đá tự nhiênChương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt đỉnh hươngChương V của E-HSMT1cái
Y Mái
1Dán ngói mũi hài tráng men 80viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngChương V của E-HSMT27,059m2
Z Tam cấp
1Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT1,008m3
2Hoàn thiên tam cấp bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT19,04m2
AA Lan can đá
1Gia công chế tác tường lan can đáChương V của E-HSMT1,488m3
2Gia công, chế tác trụ lan can đáChương V của E-HSMT0,694m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên trụ lan can đáChương V của E-HSMT0,35m2
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường lan can đáChương V của E-HSMT43,087m2
5Lớp vữa gắn lan can với nềnChương V của E-HSMT3,762m2
6Lắp đặt tường lan can, trụ lan can đáChương V của E-HSMT311 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,8 tỷX=2,80 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình HTKT cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh kế chuyên nghành kế toán đã phụ trách quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích (≥ 250 lít)2
2 Máy trộn vữa Dung tích (≥ 80 lít)2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
6 Máy đầm đất Công suất ≥ 70kg1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
8 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5 KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->