Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477381-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20220471599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:36:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,513,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Trường Mầm non Sơn Ca
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện A Lưới; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Phần san nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( có mua đất)Chương V của E-HSMT386,0461 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT82,351 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT23,1041 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT420,4511 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 5km, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT435,1961 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 7km, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT435,1961 m3
C *\- Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT225,0451 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT19,0251 m3
3Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT164,151 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT19,0721 m3
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT37,7911 m3
6Bê tông cổ móng tiết diện > 0.1 m2, Cao Chương V của E-HSMT6,1721 m3
7Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,5481 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT12,6041 m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT26,441 m2
10Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT62,41 m2
11Ván khuôn thép cổ móngChương V của E-HSMT74,2521 m2
12Ván khuôn thép dầm giằng móngChương V của E-HSMT55,481 m2
13Ván khuôn móng tườngChương V của E-HSMT126,041 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,318Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,983Tấn
16Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgChương V của E-HSMT73,2821 m3
17Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Chương V của E-HSMT28,7671 m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT14,9181 m2
19Lát đá Granit bậc tam cấpChương V của E-HSMT30,6751 m2
20Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT5,8941 m3
21Trát tường ngoài chân móng bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,8071 m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT56,8071m2
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,9921 m3
24Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,9481 m3
25Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT307,421 m2
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,885Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,066Tấn
28Bê tông dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,7851 m3
29Bê tông dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT20,6361 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn dầm mái, Cao Chương V của E-HSMT393,3321 m2
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,099Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT6,457Tấn
33Bê tông sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT40,6211 m3
34Bê tông sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT37,5191 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT707,951 m2
36Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,409Tấn
37Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,24Tấn
38Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,0711 m3
39Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT24,1831 m2
40Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,074Tấn
41Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,304Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT16,9931 m3
43Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT227,0611 m2
44Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,169Tấn
45Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,354Tấn
46Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 20 cm cao Chương V của E-HSMT29,2081 m3
47Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 20 cm cao Chương V của E-HSMT26,8851 m3
48Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT7,231 m3
49Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT3,2041 m3
50Xây tường ngoài thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT33,6991 m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT14,5351 m3
52Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT28,5621 m3
53Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT1,2621 m3
54Xây HKT gạch BT đặc (60x95x200), CaoChương V của E-HSMT3,2041 m3
55Xây bậc cấp CT gạch BT đặc (60x95x200), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7561 m3
56Lát nền gạch Granit, Gạch 60x60cmChương V của E-HSMT531,981 m2
57Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cmChương V của E-HSMT14,541 m2
58Lát đá len cửaChương V của E-HSMT201 md
59Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 30x30cmChương V của E-HSMT39,581 m2
60Ôp tường vệ sinh Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT65,81 m2
61Lát đá Granit cầu thangChương V của E-HSMT20,681 m2
62Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếpChương V của E-HSMT7,71 m2
63Lắp đặt ống thép mạ kẽm làm tay vịn cầu thang Đkính ống 60mmx1.2mmChương V của E-HSMT96,8051 m
64Lắp đặt thép mạ kẽm làm lan can cầu thang Đkính ống 20mmx1mmChương V của E-HSMT107,81 m
65Lắp đặt quả cầu INOX tại trụ cầu thangChương V của E-HSMT2Cái
66Lắp đặt các liên kết tại bậc cầu thang, bằng chụp tròn trang tríChương V của E-HSMT28Cái
67LD lan can bằng thép hộp mạ kẽm, 30x60x1.8ly (tính theo m)Chương V của E-HSMT66,42md
68LD lan can bằng thép hộp mạ kẽm, 20x20x1.2ly (tính theo m)Chương V của E-HSMT475,37md
69LD lam trang trí bằng thép hộp mạ kẽm, 40x80x1.8ly (tính theo m)Chương V của E-HSMT258,645md
70Lắp dựng lan can , cầu thang, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT66,679m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT137,0511m2
72Vẽ tranh trang tríChương V của E-HSMT41,116m2
73Làm trần Prima kháng nước khung xương, KT ô 600x600Chương V của E-HSMT19,721m2
74Xử lý chống thấm sàn bằng CT11Chương V của E-HSMT66,221 m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT66,221 m2
76Ngâm xi măng chống thấmChương V của E-HSMT66,221 m2
77Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT525,8681 m2
78Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT946,7631 m2
79Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( không sơn)Chương V của E-HSMT147,741 m2
80Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT514,3831 m2
81Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT352,7721 m2
82Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT707,951 m2
83Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT3,254Tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,254Tấn
85Lợp mái tôn màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT325,481 m2
86Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT60,21 m
87Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT484,7521m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.502,1481m2
89Đắp phào đơn các chi tiết trang trí, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,3221 m
90Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT51,87m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởChương V của E-HSMT13Bộ
92Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT12,18m2
93Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởChương V của E-HSMT6Bộ
94Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT76,05m2
95Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởChương V của E-HSMT20Bộ
96Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật Upvc, kính 6.38mmChương V của E-HSMT5,5m2
97Phụ kiện cửa sổ cánh mở lậtChương V của E-HSMT5Bộ
98Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2mmChương V của E-HSMT0,5061 tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT40,95m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT53,2111m2
101LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT1801 m
102LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 114mmChương V của E-HSMT48Cái
103Lắp rọ chắn rác bằng INOXChương V của E-HSMT24Cái
104LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 50mmChương V của E-HSMT8,11 m
105LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42mChương V của E-HSMT41 m
106Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tôngChương V của E-HSMT216,81 m2
D *\- Phần Điện, cấp thoát nước
1Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20wChương V của E-HSMT441 Bộ
2Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20wChương V của E-HSMT41 Bộ
3Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18WChương V của E-HSMT311 Bộ
4Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độChương V của E-HSMT24Cái
5Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT7Cái
6Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT17Cái
8Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộpChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìmChương V của E-HSMT42Cái
10Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cựcChương V của E-HSMT18Cái
11Lắp đặt Automat MCB-40A-1P-6KA 2 cựcChương V của E-HSMT3Cái
12Lắp đặt Automat MCCB-40A-3P-6KAChương V của E-HSMT1Cái
13Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âmChương V của E-HSMT8Cái
14Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp Chương V của E-HSMT10Hộp
15Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt cầu chì 2AChương V của E-HSMT3Cái
17Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT31 Bộ
18Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Chương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/SChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.6651m
21Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1.0501m
22Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT2151m
23Lắp đặt cáp điện CV(1x8)mm2Chương V của E-HSMT1801m
24Lắp đặt cáp điện CV(1x10)mm2Chương V của E-HSMT701m
25Lắp đặt dây CXV/DSTA (4x10)mm2Chương V của E-HSMT701m
26LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT5531 m
27LĐ ống nhựa đặt nổi P D20mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT2371 m
28LĐ ống nhựa chìm SP D25mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT45,51 m
29LĐ ống nhựa đặt nổi P D25mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT19,51 m
30LĐ ống nhựa chìm SP D32mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT421 m
31LĐ ống nhựa đặt nổi SP D32mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT181 m
32LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65Chương V của E-HSMT701 m
33Đào móng mương cáp điệnChương V của E-HSMT17,61 m3
34Đắp cát mương cáp điệnChương V của E-HSMT6,61 m3
35Đắp đất mương cáp điệnChương V của E-HSMT111 m3
36Lát gạch BT đặc 60x95x200 cmChương V của E-HSMT550Viên
37Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
38Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4Cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT41 Bộ
40Lắp gương soi KT 450x600Chương V của E-HSMT4Cái
41Lắp đặt vòi tắm và dây tắmChương V của E-HSMT31 Bộ
42Lắp đặt chậu rửa INOX 1 vòiChương V của E-HSMT31 Bộ
43Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mmChương V của E-HSMT5Cái
44LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mmChương V của E-HSMT10Cái
45LĐặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR d20mmChương V của E-HSMT4Cái
46Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mmChương V của E-HSMT2Cái
47Lắp đặt nòng INOX KT 200x200x120mmChương V của E-HSMT5Cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT251 m
49LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT36Cái
50LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT15Cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT381 m
52LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT5Cái
53LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT3Cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT381 m
55LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT5Cái
56LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT3Cái
57LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mmChương V của E-HSMT71 m
58LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mmChương V của E-HSMT7Cái
59LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mmChương V của E-HSMT131 m
60LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mmChương V của E-HSMT9Cái
61LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mmChương V của E-HSMT1Cái
62LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x4mmChương V của E-HSMT91 m
63LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mmChương V của E-HSMT10Cái
64LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mmChương V của E-HSMT7Cái
65LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mmChương V của E-HSMT941 m
66LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT29Cái
67LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT18Cái
68Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT18,3771 m3
69Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT6,1261 m3
70Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,891 m3
71Xây bể bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,2441 m3
72Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,181 m2
73Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 2), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,181 m2
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,4381 m3
75Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3361 m3
76Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan,Chương V của E-HSMT2,1921 m2
77Ván khuôn gỗ giằng bểChương V của E-HSMT4,1761 m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT6Cái
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1Cái
80Cốt thép tấm đan ĐK Chương V của E-HSMT0,091 tấn
81Cốt thép tấm đan ĐK Chương V của E-HSMT0,0641 tấn
82Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT7,9041 m3
83Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,6351 m3
84Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3121 m3
85Xây bể bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,961 m3
86Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,241 m2
87Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 2), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,241 m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,2081 m3
89Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1851 m3
90Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan,Chương V của E-HSMT1,1521 m2
91Ván khuôn gỗ giằng bểChương V của E-HSMT2,3761 m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT4Cái
93Cốt thép tấm đan ĐK Chương V của E-HSMT0,0461 tấn
E *\- Cổng tường rào
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT125,3821 m3
2Đắp đất chân móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT125,3821 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT19,8421 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,5721 m3
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT10,2261 m3
6Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT20,9431 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan hoa, vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,2541 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT43,361 m2
9Ván khuôn cột ,Chương V của E-HSMT188,81 m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT219,8961 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT57,631 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT339Cái
13Gia công cốt thép móng, đan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,704Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,497Tấn
15Xây móng ,tường bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,531 m3
16Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT192,6841 m2
17Trát trụ, cột lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT208,9921 m2
18Gia công hàng rào lưới thép B40 cột BTCT đúc sẵnChương V của E-HSMT236,88m2
19Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 27mmChương V của E-HSMT209,41 m
20Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 34mmChương V của E-HSMT62,821 m
21Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT397,6721m2
22Ôp cột, trụ =đá Granit màu đenChương V của E-HSMT4,0041 m2
23Lắp dựng cửa khung sắt cổngChương V của E-HSMT10,166m2
24Sơn sắt thép các loại, 3 nước cửa cổngChương V của E-HSMT20,3321m2
25Lắp đặt biển tên cổng trường bằng Alu, theo thiết kếChương V của E-HSMT1Cái
F *\- Sân bê tông, bồn hoa, bó vỉa
1Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT32,6351 m3
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT65,271 m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT652,71 m2
4Đào móng bó vỉa có chiều rộngChương V của E-HSMT10,7081 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,9661 m3
6Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,9661 m3
7Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,611 m2
G *\- Nhà để xe giáo viên
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT3,2941 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,0271 m3
3Bê tông đá dăm móng cột, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,8961 m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT8,961 m2
5Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,7041 m3
6Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT9,5851 m3
7Láng nền không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT95,851 m2
8Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,261 m2
9Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT14,351 m
10Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mmChương V của E-HSMT31,51 m
11Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mmChương V của E-HSMT18,131 m
12Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,413Tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,298Tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0841 tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT21,2911m2
16Lợp mái tôn màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT111,331 m2
H *\- Chống mối
1Hàng rào ngầm mối bên ngòai, Phòng mối ngoài nhà bằng hàng rào ngăn rộng 0.5mChương V của E-HSMT32,281m3
I *\- Hệ thống PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V của E-HSMT17đầu
2Lắp đèn chỉ thị báo cháyChương V của E-HSMT13đèn
3Lắp tổ hợp nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT2nút
4Điện trở cuối tuyếnChương V của E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây (4x0.75)mm2Chương V của E-HSMT2051m
6Lắp đặt cáp tín hiệu, Loại dây (20x2x0.75)mm2Chương V của E-HSMT701m
7LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT136,51 m
8LĐ ống nhựa đặt nổi P D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT58,51 m
9Đào móng mương cáp điệnChương V của E-HSMT19,21 m3
10Đắp cát mương cáp điệnChương V của E-HSMT7,21 m3
11Đắp đất mương cáp điệnChương V của E-HSMT121 m3
12Lát gạch BT đặc 60x95x200 cmChương V của E-HSMT600Viên
13Lắp đặt đèn EXITChương V của E-HSMT21 Bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT61 Bộ
15Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSMT8Cái
16Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cựcChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1201m
18LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT601 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)1
2 - Máy đào - Máy đào 2
3 - Máy đầm - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực)1
4 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực1
5 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
6 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L2
7 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
10 - Máy cắt uốn thép 5KW - Máy cắt uốn thép 5KW1
11 - Máy vận thăng - Máy vận thăng 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->