Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:36:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,513,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế Trường Mầm non Sơn Ca 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới.
(Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phần san nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( có mua đất) | Chương V của E-HSMT | 386,046 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 82,35 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 23,104 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 420,451 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 435,196 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 435,196 | 1 m3 |
| C | *\- Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 225,045 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,025 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 164,15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 19,072 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 37,791 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện > 0.1 m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 6,172 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,548 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 12,604 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 26,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 62,4 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cổ móng | Chương V của E-HSMT | 74,252 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm giằng móng | Chương V của E-HSMT | 55,48 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường | Chương V của E-HSMT | 126,04 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,983 | Tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg | Chương V của E-HSMT | 73,282 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 28,767 | 1 m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 14,918 | 1 m2 |
| 19 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 30,675 | 1 m2 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,894 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chân móng bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,807 | 1 m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,807 | 1m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,992 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,948 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 307,42 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,885 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,066 | Tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,785 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 20,636 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn dầm mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 393,332 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,099 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,457 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,621 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 37,519 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 707,95 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,409 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,071 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 24,183 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 16,993 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 227,061 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,169 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,354 | Tấn |
| 46 | Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 20 cm cao | Chương V của E-HSMT | 29,208 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 20 cm cao | Chương V của E-HSMT | 26,885 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,23 | 1 m3 |
| 49 | Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 3,204 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường ngoài thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 33,699 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 14,535 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 28,562 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,262 | 1 m3 |
| 54 | Xây HKT gạch BT đặc (60x95x200), Cao | Chương V của E-HSMT | 3,204 | 1 m3 |
| 55 | Xây bậc cấp CT gạch BT đặc (60x95x200), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 56 | Lát nền gạch Granit, Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 531,98 | 1 m2 |
| 57 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 14,54 | 1 m2 |
| 58 | Lát đá len cửa | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 md |
| 59 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 39,58 | 1 m2 |
| 60 | Ôp tường vệ sinh Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 65,8 | 1 m2 |
| 61 | Lát đá Granit cầu thang | Chương V của E-HSMT | 20,68 | 1 m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 1 m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm làm tay vịn cầu thang Đkính ống 60mmx1.2mm | Chương V của E-HSMT | 96,805 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt thép mạ kẽm làm lan can cầu thang Đkính ống 20mmx1mm | Chương V của E-HSMT | 107,8 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt quả cầu INOX tại trụ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt các liên kết tại bậc cầu thang, bằng chụp tròn trang trí | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 67 | LD lan can bằng thép hộp mạ kẽm, 30x60x1.8ly (tính theo m) | Chương V của E-HSMT | 66,42 | md |
| 68 | LD lan can bằng thép hộp mạ kẽm, 20x20x1.2ly (tính theo m) | Chương V của E-HSMT | 475,37 | md |
| 69 | LD lam trang trí bằng thép hộp mạ kẽm, 40x80x1.8ly (tính theo m) | Chương V của E-HSMT | 258,645 | md |
| 70 | Lắp dựng lan can , cầu thang, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 66,679 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,051 | 1m2 |
| 72 | Vẽ tranh trang trí | Chương V của E-HSMT | 41,116 | m2 |
| 73 | Làm trần Prima kháng nước khung xương, KT ô 600x600 | Chương V của E-HSMT | 19,72 | 1m2 |
| 74 | Xử lý chống thấm sàn bằng CT11 | Chương V của E-HSMT | 66,22 | 1 m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 66,22 | 1 m2 |
| 76 | Ngâm xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 66,22 | 1 m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 525,868 | 1 m2 |
| 78 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 946,763 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( không sơn) | Chương V của E-HSMT | 147,74 | 1 m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 514,383 | 1 m2 |
| 81 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 352,772 | 1 m2 |
| 82 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 707,95 | 1 m2 |
| 83 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,254 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,254 | Tấn |
| 85 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 325,48 | 1 m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,2 | 1 m |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 484,752 | 1m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.502,148 | 1m2 |
| 89 | Đắp phào đơn các chi tiết trang trí, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,322 | 1 m |
| 90 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 51,87 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 76,05 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật Upvc, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,506 | 1 tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,211 | 1m2 |
| 101 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 102 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 103 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 104 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 106 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tông | Chương V của E-HSMT | 216,8 | 1 m2 |
| D | *\- Phần Điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20w | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20w | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18W | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đế | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đế | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB-40A-1P-6KA 2 cực | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCCB-40A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 15 | Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.665 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | 1m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 215 | 1m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV(1x8)mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV(1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 26 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 553 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt nổi P D20mm (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 237 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa chìm SP D25mm (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 45,5 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt nổi P D25mm (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 19,5 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa chìm SP D32mm (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt nổi SP D32mm (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 33 | Đào móng mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| 34 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m3 |
| 36 | Lát gạch BT đặc 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 550 | Viên |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp gương soi KT 450x600 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm và dây tắm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa INOX 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 43 | Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 44 | LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 45 | LĐặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt nòng INOX KT 200x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 49 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 50 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 52 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 55 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 56 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 58 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 60 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 61 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x4mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 63 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 64 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 65 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 94 | 1 m |
| 66 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 67 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 68 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18,377 | 1 m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,126 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 71 | Xây bể bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,244 | 1 m3 |
| 72 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,18 | 1 m2 |
| 73 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,18 | 1 m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 2,192 | 1 m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 1 m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 1 tấn |
| 82 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,904 | 1 m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,635 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 1 m3 |
| 85 | Xây bể bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 1 m3 |
| 86 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 87 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 1 m3 |
| 89 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 1 m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 1 m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Chương V của E-HSMT | 2,376 | 1 m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 93 | Cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| E | *\- Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 125,382 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 125,382 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 19,842 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,572 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 10,226 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 20,943 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan hoa, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,254 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 43,36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn cột , | Chương V của E-HSMT | 188,8 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 219,896 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 57,63 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 339 | Cái |
| 13 | Gia công cốt thép móng, đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,704 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,497 | Tấn |
| 15 | Xây móng ,tường bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,53 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 192,684 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208,992 | 1 m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép B40 cột BTCT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 236,88 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 209,4 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 62,82 | 1 m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 397,672 | 1m2 |
| 22 | Ôp cột, trụ =đá Granit màu đen | Chương V của E-HSMT | 4,004 | 1 m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng | Chương V của E-HSMT | 10,166 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 20,332 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt biển tên cổng trường bằng Alu, theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | *\- Sân bê tông, bồn hoa, bó vỉa | |||
| 1 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 32,635 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 65,27 | 1 m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 652,7 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,708 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,966 | 1 m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,966 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,61 | 1 m2 |
| G | *\- Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 3,294 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,027 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm móng cột, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m2 |
| 5 | Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,704 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 9,585 | 1 m3 |
| 7 | Láng nền không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 95,85 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 14,35 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 31,5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 18,13 | 1 m |
| 12 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,413 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 1 tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,291 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 111,33 | 1 m2 |
| H | *\- Chống mối | |||
| 1 | Hàng rào ngầm mối bên ngòai, Phòng mối ngoài nhà bằng hàng rào ngăn rộng 0.5m | Chương V của E-HSMT | 32,28 | 1m3 |
| I | *\- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 17 | đầu |
| 2 | Lắp đèn chỉ thị báo cháy | Chương V của E-HSMT | 13 | đèn |
| 3 | Lắp tổ hợp nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | nút |
| 4 | Điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây (4x0.75)mm2 | Chương V của E-HSMT | 205 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu, Loại dây (20x2x0.75)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 136,5 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt nổi P D20mm, (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 58,5 | 1 m |
| 9 | Đào móng mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 12 | Lát gạch BT đặc 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 600 | Viên |
| 13 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 2 |
| 3 | - Máy đầm | - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 6 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 9 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 10 | - Máy cắt uốn thép 5KW | - Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 11 | - Máy vận thăng | - Máy vận thăng 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi