Gói thầu: Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466164-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Tây Ninh
Tên gói thầu Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối
Số hiệu KHLCNT 20220458068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:36:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 704,462,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,566,935 VNĐ ((Mười triệu năm trăm sáu mươi sáu nghìn chín trăm ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11338704E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.462.348 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.113.387.044 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối
Xây dựng các tuyến cáp quang truy nhập- Hòa mạng Splitter khu vực Châu Thành, Tân Biên và Tân Châu thuộc Viễn thông Tây Ninh năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Tây Ninh , địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, Thị Xã Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGGVĐT - Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822111


- Bên mời thầu: Viễn thông Tây Ninh , địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, Thị Xã Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 12. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.566.935   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Thanh Khải. Đại chỉ: Số 154, Võ Thị Sáu, Khu Phố 5, Phường 4, TP. Tây Ninh, Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGGVĐT - Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 03 huyện Châu Thành, Tân Biên và Tân Châu
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế84cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế84cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,03210tấn/km
4Đào móng cột bằng thủ công, kích thước 400x400x1.600mm, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế22,8m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế84cột
6Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.A-R.65-I.A ), cột đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 ụ quầy
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế84cột
8Đắp đất hố cột bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,2906m3
9Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, cáp quang, số lượng bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,58tấn
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, cáp quang, số lượng bốc xếp xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,58tấn
11Vận chuyển sắt thép các loại, cáp quang bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95810tấn/km
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông loại cột thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế84cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.256cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế841cột
15Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế171 thanh sắt
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 6 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,6021 km cáp
17Đào đất rãnh cáp kích thước 400x300x300-300mm bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0475
18Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế651 bộ
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế651 điện cực
20Đắp đất rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0475m3
21Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp có sẵn cọc tiếp đất (Vận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế211 bộ
22Hàn nối OTB cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 6 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,51 bộ ODF
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,51 bộ ODF
24Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế830đầu dây
25Lắp đặt hộp splitter vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3421hộp
26Cáp quang treo hình số 8 đơn mode phi kim loại 6FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,03km
27ODF 12FO gắn rack 19" trong nhà (đầy đủ phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
28OTB 12FO lắp treo cột ngoài trời (đầy đủ phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
29Bộ chia quang SPL 1 : 16Theo chương V và hồ sơ thiết kế342bộ
30Bộ chia quang SPL 1 : 4Theo chương V và hồ sơ thiết kế87bộ
31Biển báo độ caoTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
32Ống nhựa 56x3mm (1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13ống
33Khóa + Đai Inox A100; 100mm x 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
34Adapter quang SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6đôi đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11338704E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.462.348 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.113.387.044 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Không yêu cầu2
2 Máy đo công suất quang không yêu cầu2
3 Máy hàn cáp quang không yêu cầu2
4 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu2
5 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn1
6 Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Sức nâng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->