Gói thầu: Thi công xây dựng Khối 02 phòng học + 07 phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khối 02 phòng học + 07 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:45:00 đến ngày 2022-05-10 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,423,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng côngtrình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bảnlà bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,948 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.792.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khối 02 phòng học + 07 phòng chức năng Trường TH Thạnh Đức 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức ; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC 250X250 - 2 TIM | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 108 | cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 108 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 250 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 40 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 125 | tấn/lần | |
| B | HẠNG MỤC: CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250x250MM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 117,754 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,7167 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 17,9836 | tấn | |
| 4 | Gia công thép tấm đầu cọc | 1,0676 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | 1,0676 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 4,8516 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 19,08 | 100m | |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,072 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 4,3375 | m3 | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 136 | mối nối | |
| C | HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,644 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9558 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0769 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,694 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 47,534 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,9456 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,913 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6966 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 28,8429 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,9158 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 18,087 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8071 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,8723 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,8847 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,6541 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,518 | 100m2 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,6541 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 93,563 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,34 | 100m2 | |
| 20 | Xếp gạch Hourdis | 28,124 | M2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 45,7595 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,9656 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 18,419 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,0369 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,032 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3592 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7063 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,6833 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8301 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,0407 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5547 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7023 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8803 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,825 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,8682 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0615 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1927 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7675 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,094 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,4117 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 4,0045 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,0045 | tấn | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6334 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,6457 | m3 | |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,2112 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 56,3264 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 64,7393 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 31,4704 | m3 | |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 31,4704 | m3 | |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,7043 | m3 | |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,4666 | m3 | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,713 | m3 | |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,713 | m3 | |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao | 2,0547 | m3 | |
| 55 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,056 | m2 | |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao | 0,9375 | m3 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,55 | m2 | |
| 58 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 30,5255 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | 2,862 | m2 | |
| 60 | Tay vịn Inox lan can cầu thang fi100mm | 15,9 | M | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 43,96 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,96 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | 49,24 | m2 | |
| 64 | Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng | 43,24 | M2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 103,32 | m2 | |
| 66 | Vách nhôm Prima 500x800mm | 2 | tấm | |
| 67 | Vách ngăn compact ngăn khu vệ sinh | 47,2 | 0.0 | |
| 68 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 69 | Lát đá granite ốp mặt lan can, vữa XM mác 75 | 10,0413 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 781,7685 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | 44,268 | m2 | |
| 72 | Nẹp nhôm chữ T nhôm 60x30 chèn khe nhiệt | 33 | Md | |
| 73 | Nẹp nhôm L30x30 liên kết đáy dầm | 4,8 | m | |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 171,5505 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 171,5505 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 247,536 | m | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu dày 5mm | 5,2985 | 100m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 726,698 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.223,1 | m2 | |
| 80 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,06 | m2 | |
| 81 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,9 | m2 | |
| 82 | Trát lam, ô văng, sê nô vữa M75 | 421,939 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,1 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 857,615 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.305,3 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.201,7 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.305,3 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.201,7 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,8 | m | |
| 90 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | 78,68 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi lõi thép 2 cánh kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | 78,68 | m2 | |
| 92 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện ) | 111,02 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | 111,02 | m2 | |
| 94 | Cung cấp bộ khóa cửa | 30 | bộ | |
| 95 | Vách kính lõi nhựa, kính an toàn 6.38mm | 8,46 | m2 | |
| 96 | Vách kính lõi nhựa, kính an toàn 6.38mm | 8,46 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 15,12 | m2 | |
| 98 | Cung cấp cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm phụ kiện) | 15,12 | m2 | |
| 99 | Khung sắt bảo vệ | 109,7352 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ | 109,7352 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch trang trí | 74,864 | m2 | |
| 102 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (2 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x18W đơn | 29 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 1x12W | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x80W | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đảo | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.0Hp - 220V | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 13A - 220V | 49 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 4P 100A - 10kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 4P 63A - 6kA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P 63A - 6kA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 4P 40A - 6kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P 40A - 6kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 4P 32A - 6kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P 32A - 6kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 32A - 6kA | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kA | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 4.5kA | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 4.5kA | 13 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 4.5kA | 11 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 18 line | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 12 line | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 6 line | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 4 line | 4 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | 2.235 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | 2.550 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | 180 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | 75 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | 35 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.200 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 35 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12.7mm | 0,05 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 149 | hộp | |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm | 3 | cọc | |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | mối | |
| 46 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (2 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 11 | Mốc treo quần áo | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,24 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,67 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,005 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối D60mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Zắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van đồng đường kính van 49mm | 1 | cái | |
| 36 | Pát bắt ống D21mm vá vít. tắt kê | 60 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Rơ le | 1 | cái | |
| 40 | Lắp máy bơm nước 2.0Hp | 2 | cái | |
| 41 | Luppe | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 137 | đoạn ống | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,8 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 1,06 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 86 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 9 | cái | |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x60mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 19 | cái | |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 4 | cái | |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,855 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,758 | 100m3 | |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,206 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,836 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,012 | 100m2 | |
| 76 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,328 | m3 | |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,333 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,6 | m2 | |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,047 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,208 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,331 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,779 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,823 | 100m2 | |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,422 | m3 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,053 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 11 | cái | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,39 | m2 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,041 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,008 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,899 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,124 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,079 | m3 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,009 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1 | cái | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5 | m2 | |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,99 | m2 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,226 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,024 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,35 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,018 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,216 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,301 | 100m2 | |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,09 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,494 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1 | cái | |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,716 | m2 | |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,29 | m2 | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm tường | 13,716 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec R=51m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống kim đường kính ống | 5 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét D16mm L=2.4m | 5 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | 40 | m | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 6 | Cáp neo trụ (Ốc siết + tăng đơ) | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 2 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | 1 | bộ | |
| 10 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 11 | Bình chữa cháy ABC chữa cháy | 2 | cái | |
| 12 | Bình CO2 chữa cháy | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng côngtrình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bảnlà bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,948 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.792.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,948 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệulực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh | 20 |
| 7 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh | 500 |
| 19 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi