Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478044-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220472663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:43:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,701,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.922052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8441E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.830.291.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.291.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.873.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Trường TH 1 VHH Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đại Thuận Phát + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao Địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)47,7m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I7,722100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,375m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,9434100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1867100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,0585m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0794100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,668m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,952m3
10Ván khuôn móng cột0,5565100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2397100m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,82861m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,5176m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7316100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,196100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,008m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,032m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,8m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,276m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5256m3
21Rải cao su lót1,672100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4010,7282m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,0338m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,521m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,36m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5864100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,2195100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,9867100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8056100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3693100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,096100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0198tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0609tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2181tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0879tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2222tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,2263tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0374tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,9914tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0651tấn
42Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm441 mối nối
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2194tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0071tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,129tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0693tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0197tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4915tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0697tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3781tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8759tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2102tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,446tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,2393tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3844tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,4073tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0947tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0697tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3299tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0395tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0371tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0244tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3063tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0606tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,775m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC400,9756m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7128m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC405,8698m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,1789m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3024,9984m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3026,6508m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30169,2614m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,016m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,98m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30377,04m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30119,152m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3049,7856m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30201,862m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30299,384m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40100,8704m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30281,944m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3057,44m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng57,44m2
84Bả bằng bột bả vào tường543,1278m2
85Bả bằng bột bả vào tường377,04m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần562,474m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ723,6463m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ940,514m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30295,76m2
90Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3015,795m2
91Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3028,395m2
92Lắp dựng xà gồ thép0,5506tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3514100m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm26,88m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm40,32m2
96Lắp dựng khung nhôm kính6,72m2
97Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,29m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,4641m2
99Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm0,578100m
100Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐMVD)7,4693m2
101Lắp đặt đèn sát trần có chụp10bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng33bộ
103Lắp đặt quạt trần8cái
104Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
110Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 4 module6cái
111Lắp đặt tủ điện 400x600x2002cái
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm50m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm150m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm300m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm150m
117Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2480m
118Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2140m
119Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2100m
120Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm260m
121Kéo rải dây đồng trần 16m210m
122Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m2cọc
123Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A"2bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,96100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm32cái
127Lắp đặt Cầu chắn rác12cái
128Gia công kim thu sét1cái
129Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
130Lắp đặt tăng đưa cáp (ĐMVD)6cọc
131Kéo rải dây cáp đồng 50mm250m
132Lắp dựng ống sắt mạ kẽm D503m
133Lắp dựng ống sắt mạ kẽm D320,5m
134Lắp đặt nối gen trong D322cái
135Lắp đặt dây cáp D1015m
136Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)1cái
137Lắp đặt kẹp siết cáp (ĐMVD)10cọc
138Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
139Mặt gam 400x4001cái
140Lắp đặt bộ đếm sét1bộ
B XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6905100m3
2Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công5,56m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4552100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I53,7093100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,56m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,6544m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,474m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,862m3
9Rải cao su lớp cách ly0,9768100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,8376m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,074m3
12Ván khuôn móng cột0,222100m2
13Ván khuôn móng cột0,6402100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,1928100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0144tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3924tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1977tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0789tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3734tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1759tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0215tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0511tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,5776tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2124tấn
26Siết lại bu lông các bộ phận12Cái
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6999tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7tấn
29Gia công xà gồ thép0,4457tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,4457tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,628100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,879m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,9637m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30139,221m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30182,279m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3039,616m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,17m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài160,479m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong139,221m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần54,01m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,221m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ214,489m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,68m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,28m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà21,66m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30123,2m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,100m2, vữa XM M100, PCB3019,17m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (đã bao gồm vật tư, công lắp đặt, hoàn thiện120,92m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
51Lắp đặt quạt trần4cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
57Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 4 module3cái
58Lắp đặt tủ điện 400x600x2001cái
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm135m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm130m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
63Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2210m
64Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm260m
65Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm240m
66Dây điện 1 ruột 1x6mm2 Cadivi (tt)50m
67Kéo rải dây đồng trần 16m210m
68Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
69Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A"2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.922052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8441E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.830.291.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.291.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.873.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
6 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,4m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
8 Máy ép cọc Tải trọng ép ≥ 150 tấn1
9 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi Sức cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->