Gói thầu: Gói thầu số 05: Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477779-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng
Số hiệu KHLCNT 20220477522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:41:00 đến ngày 2022-05-09 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén, công suất ≥ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông, công suất≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn, công suất ≥ 23,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 4,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, năng suất ≥ 360,0 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giáo tiệp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng
Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: 12/27 đường Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 (Tại nhà Ông Nguyễn Như Duẩn), Xã An Thọ, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam). + Các đơn vị thực hiện các gói thầu Gói thầu số 04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Gói thầu số 06: Tư vấn kiểm toán xây dựng công trình (theo kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu kể trên được Công an thành phố Hải Phòng phê duyệt).


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Bản sao công chứng giấy phép ĐKKD, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành 2.Bản sao công chứng BC tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương 3.Bản gốc bảo lãnh dự thầu 4.Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) 5.Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) 6.Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) 7.Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8.Bản sao công chứng: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị 10.Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11.Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD 12.Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu 13.Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự 14.Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thang máy toà nhà PC02+PV06+PV01
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V/E-HSMT40m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/E-HSMT3m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT10,4104m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT17,4335m3
5Vận chuyển phế thải bằng thủ côngChương V/E-HSMT15công
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT22,23m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,9m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,2736100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4938tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,3104m3
12Chống thấm hố pít bằng dung dịch chống thấm neomaxChương V/E-HSMT15,2m2
13Vận chuyển đất thảiChương V/E-HSMT20công
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT9,8241m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT15,6015m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,0186100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0107tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,0512tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V/E-HSMT0,066m3
20Gia công dầm máiChương V/E-HSMT1,0352tấn
21Lắp dựng dầm tường, dầm cộtChương V/E-HSMT1,0352tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT38,88m2
23Bu lông M16Chương V/E-HSMT40cái
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT134,658m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT250,124m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,4264m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V/E-HSMT52,664m2
28Lắp dựng tấm nhựa PVC giả đáChương V/E-HSMT38,76m2
29Nẹp viền cửaChương V/E-HSMT50m
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT634,906m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT81,12m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT716,026m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,8112100m2
34Vệ sinh công nghiệpChương V/E-HSMT157,658m2
B Hạng mục: Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh thoát nước.Chương V/E-HSMT220cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V/E-HSMT19,065m3
3Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT220cấu kiện
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT19,065m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT19,065m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT19,065m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V/E-HSMT4,58100m
8Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Chương V/E-HSMT2,6741100m3
9Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Chương V/E-HSMT66,8537m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,2856m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,2664100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,5712m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,8785m3
14Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,54m2
15Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,584m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố gaChương V/E-HSMT0,558100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0834tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,1872tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT0,0359tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT6,285m3
21Sản xuất ghi chắn rác KT 710x260Chương V/E-HSMT15bộ
22Sản xuất nắp ga phần trên KT 900x900Chương V/E-HSMT15bộ
23Sản xuất nắp ga phần dưới KT 900x900Chương V/E-HSMT15bộ
24Vân chuyển ghi chắn rác, nắp gaChương V/E-HSMT1chuyến
25Lắp dựng ghi chắn rác + nắp gaChương V/E-HSMT15bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC D300Chương V/E-HSMT2,29100m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT27,4559m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT2,471100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,597100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 7km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,597100m3/km
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT16,03m3
32Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V/E-HSMT10,824100m2
33Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V/E-HSMT10,824100m2
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V/E-HSMT1,0824100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/E-HSMT1,0824100m3
36Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V/E-HSMT12,232100m2
37Rửa sân trước khi rải thảmChương V/E-HSMT6chuyến
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V/E-HSMT3,9126100tấn
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT4,906m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT22,737m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT35,9359m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT40,9359m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT40,9359m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,4787m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT5,3297m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,122m3
47Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT87,9629m2
48Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT40,574m2
49Đắp cát vàng bồn hoaChương V/E-HSMT16,8155m3
C Hạng mục: Sửa chữa một số phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT6,6022m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT26,5945m2
3Phá dỡ lớp đá GraniteChương V/E-HSMT33,12m2
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V/E-HSMT62,9888m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT3,285m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT64,626m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT15,5527m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT15,5527m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT15,5527m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,562m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT4,5363m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,0283100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,1243tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,1386m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT62,996m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT56,762m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT33,12m2
19Đầm nền, tưới nước công trìnhChương V/E-HSMT4công
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,8584m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,752m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT43,0544m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,332m2
24Ốp gạch thẻ bồn hoa trục 4-5Chương V/E-HSMT3,84m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT184,384m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT127,622m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT56,762m2
28Sửa lại cửa nhôm kính cũChương V/E-HSMT11,265m2
29Lắp dựng cửa không có khuônChương V/E-HSMT11,265cấu kiện
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT7,875m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/E-HSMT6,6m
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT3,4462m3
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT4,4801m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT4,4801m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT4,4801m3
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/E-HSMT5,895m2
37Tiền cửa nhômChương V/E-HSMT5,895m2
38Vách kính khung nhôm trong nhàChương V/E-HSMT5,456m2
39Tiền vách kínhChương V/E-HSMT5,456m2
40Tháo dỡ trầnChương V/E-HSMT31,0652m2
41Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600Chương V/E-HSMT31,0652m2
42Thi công ốp tường bằng tấm nhựa dày 9mmChương V/E-HSMT79,095m2
43Đèn PANEL 600x600 36WChương V/E-HSMT7bộ
44Lắp cần đèn D60Chương V/E-HSMT3cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V/E-HSMT310m
46Đèn cao áp loại đèn led 250WChương V/E-HSMT3bộ
47Đèn LED D300 24WChương V/E-HSMT13bộ
48Phá dỡ nền gạch đất nungChương V/E-HSMT36,73m2
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2,3875m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT2,3875m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT2,3875m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT36,73m2
53Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT36,73m2
54Tháo dỡ bóng đèn cao ápChương V/E-HSMT1công
55Đèn cao áp loại đèn led 250WChương V/E-HSMT1bộ
56Lắp dựng cửa tôn tạm trước khi phá cửa tại nhà khoChương V/E-HSMT30m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT9,24m2
58Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT5,76m2
59Phá dỡ nền gạch đất nungChương V/E-HSMT2,844m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT1,8323m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT1,8323m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT1,8323m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,2042m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,0297100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0014tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,0123tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,1553m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,738m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,864m2
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT27,602m2
71Lát nền, sàn, gạch hiện gạch LD 400x400Chương V/E-HSMT2,844m2
72Gia công giằng mái thépChương V/E-HSMT0,3799tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V/E-HSMT0,3799tấn
74Bu lông nở D20x200Chương V/E-HSMT16cái
75Chốt thép D27Chương V/E-HSMT8cái
76Cung cấp, lắp dựng mái kính an toàn 2 lớp dày 12 mm, dán phủ phimChương V/E-HSMT12,96m2
77Cửa pano gỗ kính gỗ nhóm I - cửa điChương V/E-HSMT7,92m2
78Cửa pano gỗ kính , gỗ nhóm I - cửa sổChương V/E-HSMT5,4m2
79Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm I - Khuôn képChương V/E-HSMT37,4m
80Nẹp khuôn cửaChương V/E-HSMT37,4m
81Lắp dựng khuôn cửa képChương V/E-HSMT37,4cấu kiện
82Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT13,32cấu kiện
83Gia công hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,4Chương V/E-HSMT0,0389tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT0,0389m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT3,5361m2
86Tháo dỡ mái xối hiện trạngChương V/E-HSMT3công
87Sản xuất máng xối inox 200x250Chương V/E-HSMT17,5m
88Lắp dựng máng xối inoxChương V/E-HSMT5công
89Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình, rửa sânChương V/E-HSMT6chuyến
90Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V/E-HSMT0,2100m
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT3,3813m3
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,1875tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V/E-HSMT1,95m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,2m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V/E-HSMT1,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén, công suất ≥ 3,0 m3/ph Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
2 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10tấn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
3 Máy cắt bê tông, công suất≥ 1,5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
4 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
5 Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
6 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
7 Máy đầm dùi Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
8 Máy đầm bàn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
9 Máy hàn, công suất ≥ 23,0KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
10 Máy khoan bê tông, công suất ≥ 4,50 kW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
11 Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
12 Máy nén khí, năng suất ≥ 360,0 m3/h Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
13 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
14 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
15 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
16 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 T Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
17 Giáo tiệp Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->