Gói thầu: Gói thầu số 05: Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:41:00 đến ngày 2022-05-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén, công suất ≥ 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông, công suất≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn, công suất ≥ 23,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 4,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, năng suất ≥ 360,0 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giáo tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng Thang máy tòa nhà PC02+PV06+PV01; Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ và sửa chữa một số phòng thuộc khu Trung tâm chỉ huy tại số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bản sao công chứng giấy phép ĐKKD, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành 2.Bản sao công chứng BC tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương 3.Bản gốc bảo lãnh dự thầu 4.Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) 5.Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) 6.Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) 7.Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8.Bản sao công chứng: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị 10.Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11.Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD 12.Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu 13.Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự 14.Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thang máy toà nhà PC02+PV06+PV01 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 10,4104 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 17,4335 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 15 | công |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 22,23 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4938 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,3104 | m3 |
| 12 | Chống thấm hố pít bằng dung dịch chống thấm neomax | Chương V/E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thải | Chương V/E-HSMT | 20 | công |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 9,8241 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 15,6015 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 20 | Gia công dầm mái | Chương V/E-HSMT | 1,0352 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Chương V/E-HSMT | 1,0352 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 23 | Bu lông M16 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 134,658 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 250,124 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,4264 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V/E-HSMT | 52,664 | m2 |
| 28 | Lắp dựng tấm nhựa PVC giả đá | Chương V/E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 29 | Nẹp viền cửa | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 634,906 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 81,12 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 716,026 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,8112 | 100m2 |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V/E-HSMT | 157,658 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo hệ thống thoát nước, sân nội bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh thoát nước. | Chương V/E-HSMT | 220 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V/E-HSMT | 19,065 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 220 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 19,065 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 19,065 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 19,065 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V/E-HSMT | 4,58 | 100m |
| 8 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Chương V/E-HSMT | 2,6741 | 100m3 |
| 9 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Chương V/E-HSMT | 66,8537 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,2856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,5712 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,8785 | m3 |
| 14 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 15 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V/E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,1872 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 6,285 | m3 |
| 21 | Sản xuất ghi chắn rác KT 710x260 | Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Sản xuất nắp ga phần trên KT 900x900 | Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Sản xuất nắp ga phần dưới KT 900x900 | Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Vân chuyển ghi chắn rác, nắp ga | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 25 | Lắp dựng ghi chắn rác + nắp ga | Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Chương V/E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 27,4559 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 2,471 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 7km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,597 | 100m3/km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 16,03 | m3 |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V/E-HSMT | 10,824 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V/E-HSMT | 10,824 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/E-HSMT | 1,0824 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/E-HSMT | 1,0824 | 100m3 |
| 36 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V/E-HSMT | 12,232 | 100m2 |
| 37 | Rửa sân trước khi rải thảm | Chương V/E-HSMT | 6 | chuyến |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V/E-HSMT | 3,9126 | 100tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 4,906 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 22,737 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 35,9359 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 40,9359 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 40,9359 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,4787 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 5,3297 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 47 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 87,9629 | m2 |
| 48 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 40,574 | m2 |
| 49 | Đắp cát vàng bồn hoa | Chương V/E-HSMT | 16,8155 | m3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa một số phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 6,6022 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 26,5945 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp đá Granite | Chương V/E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 62,9888 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 3,285 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 64,626 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 15,5527 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 15,5527 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 15,5527 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,5363 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 62,996 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 56,762 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 19 | Đầm nền, tưới nước công trình | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,8584 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,752 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 43,0544 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,332 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ bồn hoa trục 4-5 | Chương V/E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 184,384 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 127,622 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 56,762 | m2 |
| 28 | Sửa lại cửa nhôm kính cũ | Chương V/E-HSMT | 11,265 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 11,265 | cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 6,6 | m |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 3,4462 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 4,4801 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 4,4801 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 4,4801 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/E-HSMT | 5,895 | m2 |
| 37 | Tiền cửa nhôm | Chương V/E-HSMT | 5,895 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V/E-HSMT | 5,456 | m2 |
| 39 | Tiền vách kính | Chương V/E-HSMT | 5,456 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 31,0652 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | Chương V/E-HSMT | 31,0652 | m2 |
| 42 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa dày 9mm | Chương V/E-HSMT | 79,095 | m2 |
| 43 | Đèn PANEL 600x600 36W | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 44 | Lắp cần đèn D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 310 | m |
| 46 | Đèn cao áp loại đèn led 250W | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Đèn LED D300 24W | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 48 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V/E-HSMT | 36,73 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2,3875 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 2,3875 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 2,3875 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 36,73 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 36,73 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 55 | Đèn cao áp loại đèn led 250W | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa tôn tạm trước khi phá cửa tại nhà kho | Chương V/E-HSMT | 30 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 58 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V/E-HSMT | 2,844 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,8323 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 1,8323 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 1,8323 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,2042 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,1553 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,738 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,864 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 27,602 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch hiện gạch LD 400x400 | Chương V/E-HSMT | 2,844 | m2 |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Chương V/E-HSMT | 0,3799 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V/E-HSMT | 0,3799 | tấn |
| 74 | Bu lông nở D20x200 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Chốt thép D27 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng mái kính an toàn 2 lớp dày 12 mm, dán phủ phim | Chương V/E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 77 | Cửa pano gỗ kính gỗ nhóm I - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 78 | Cửa pano gỗ kính , gỗ nhóm I - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 79 | Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm I - Khuôn kép | Chương V/E-HSMT | 37,4 | m |
| 80 | Nẹp khuôn cửa | Chương V/E-HSMT | 37,4 | m |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 37,4 | cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/E-HSMT | 13,32 | cấu kiện |
| 83 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,4 | Chương V/E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 0,0389 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 3,5361 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái xối hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 87 | Sản xuất máng xối inox 200x250 | Chương V/E-HSMT | 17,5 | m |
| 88 | Lắp dựng máng xối inox | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 89 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình, rửa sân | Chương V/E-HSMT | 6 | chuyến |
| 90 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 3,3813 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,1875 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V/E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V/E-HSMT | 1,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén, công suất ≥ 3,0 m3/ph | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10tấn | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông, công suất≥ 1,5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 9 | Máy hàn, công suất ≥ 23,0KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông, công suất ≥ 4,50 kW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 11 | Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 12 | Máy nén khí, năng suất ≥ 360,0 m3/h | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 15 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 T | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 17 | Giáo tiệp | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi