Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:38:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 749,476,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng).+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng).+ Có chứng chỉ hành nghề+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Chứng chỉ nghề + Có chứng minh thư nhân dân, thẻ căn cước.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng Cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Số 01 Ông Ích Khiêm, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024.38455124); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Số 01 Ông Ích Khiêm, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024.38455124); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Số 01 Ông Ích Khiêm, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024.38455124); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Chống thấm mái nhà 3 tầng ( Nhà A+B, nhà phục vụ) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước và vận chuyển Téc nước hiện trạng ra khỏi vị trí thi công ( 3 téc nước nhà A, và 3 téc nước nhà B) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,7 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 21,37 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,12 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 23,56 | 1m |
| 6 | Thi công khe co giãn bằng cao su non trương nở nén vào vị trí khe co giãn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 23,56 | m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 164,33 | m2 |
| 8 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 164,33 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 19,72 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,04 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 14,61 | m2 |
| 12 | Tôn Inox úp vị trí khe co giãn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 23,56 | m |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 164,33 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,12 | m3 |
| C | Sê nô thoát nước | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,11 | 100m2 |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 162 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thoát nước mưa và chống thấm lỗ thoát nước mưa đường kính ồng phi 110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | lỗ |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 162 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 16,2 | m3 |
| 7 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 162 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,23 | 100m |
| 9 | Dọn vệ sinh trần tầng 3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| D | Khe giữa các nhà | |||
| 1 | Vệ sinh chống thấm khe mái giữa các phòng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 21 | m |
| E | Lát nền, trần thạch cao ( Nhà A+B, nhà phục vụ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5,9 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 55 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 55 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 55 | m2 |
| F | Dóc trát, sơn trong và ngoài nhà ( Nhà A+B, nhà phục vụ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 703,47 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 514,78 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( Bả vá tính 20% ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 140,69 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả vá tính 20%) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 102,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1.218,25 | m2 |
| G | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 20 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 20 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,5 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 17,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 17,6 | m3 |
| H | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| I | Nhà 7 tầng | |||
| 1 | Bảo dưỡng bơm ga điều hòa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 76 | bộ |
| 2 | Bảo dưỡng công tắc thẻ từ khách sạn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 76 | cái |
| 3 | Lắp bổ sung chốt cửa hành lang ( bao gồm chốt trên và chốt dưới) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh ngâm hóa chất tẩy cặn, thông tắc, thổi rửa đường ống vệ sinh, thay còng bị ô xi hóa, rơ le cảm biến nhiệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Sửa chữa bảo dưỡng đèn chùm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Sửa chữa cột đá bị vỡ nhà ăn hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| J | Nhà A-B, Nhà phục vụ | |||
| 1 | Thay nắp lavabo INAX hoặc tương đương | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 2 | Bảo dưỡng bơm ga điều hòa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 60 | Cái |
| 3 | Bảo dưỡng công tắc thẻ từ khách sạn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh ngâm hóa chất tẩy cặn, thông tắc, thổi rửa đường ống vệ sinh, thay còng bị ô xi hóa, rơ le cảm biến nhiệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Thay kính cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | m2 |
| K | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ kiểm tra thiết bị điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | Công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng).+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng).+ Có chứng chỉ hành nghề+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Trình độ: Chứng chỉ nghề + Có chứng minh thư nhân dân, thẻ căn cước.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt. | cắt sắt. | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | khoan cầm tay | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 1 |
| 6 | Máy hàn điện. | hàn vật liệu | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 8 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi