Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478013-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220477977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai, vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:34:00 đến ngày 2022-05-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,317,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (công trình xây dựng trường học).Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có 5 năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng - Trường học, cấp III, tương tự như gói thầu, có giá trị bằng giá trị bằng giá gói thầu đang xét.- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, văn bằng và các chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp công việc đảm nhận, có 5 năm kinh nghiệm.Kỹ sư xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thicông xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác tham gia thicông xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,dung tích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bêtông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường Tiểu học số 1 Phước Thắng; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai, vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD&TM T.S.T


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V của HSMT10,9405100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,3362100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,3027tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT3,2371tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT1,666tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT30,74m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT116,8419m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT48,7107m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,5363100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4071tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,4238tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6976tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT15,363m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT10,941100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,7122100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT38,317m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT2,868m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT9,99m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,5561m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,585m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT89,2475m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT88,8m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT89,2475m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của HSMT44,685m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2(600x600), vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT6,0175m2
26Rải bạt nhựa lót móng nền sânChương V của HSMT2,205100m2
27Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1529100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT26,46m3
29Cắt khe ron sân bê tông (3*3)m, khe 1x4Chương V của HSMT13,0710m
B PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT3,0144100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,5575tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,2794tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,3994tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,92m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT1,6715100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6504tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,8493tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT12,1685m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT201 cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT91,442m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT48,024m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT27,5m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT8,032m3
15Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,04m3
16Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT16,912m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT11,5488m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT15,9m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,9974m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT7,208m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT4,24m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,1047100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,559m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,2207100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,4536100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,575tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3499tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,7183m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,008m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT4,8987100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,2861tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,8355tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,0353tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT48,196m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT7,7554100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT9,6479tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT73,16m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT2,307100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của HSMT78cái
40Lắp đặt cầu chăn rác inoxChương V của HSMT26cái
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của HSMT1,8104tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT1,8104tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của HSMT5,0692100m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2(300x600), vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT419,608m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2(70x200), vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT47,86m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(600x120)Chương V của HSMT10,512m2
47Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT20,896m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT547,243m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT999,852m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT497,5848m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT500,4m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT659,9m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT115,6m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT325,9m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT201,1m
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT23,04m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT106,59m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôChương V của HSMT15,59m3
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT106,59m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT6,93m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2(600x600), vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT649,2m2
62Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT65m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40Chương V của HSMT21,6m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT54,725m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT23,016m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi Pano kính, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmChương V của HSMT105,44m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Pano kính, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmChương V của HSMT71,84m2
68Gia công hoa sắt cữaChương V của HSMT0,6674tấn
69Gia công lan can sắtChương V của HSMT0,3672tấn
70Gia công lan can INOX 304Chương V của HSMT0,042tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT138,91m2
72Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT39,5925m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT102,72m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V của HSMT1.356,3283m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của HSMT1.773,485m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT2.134,3087m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT995,5047m2
78Đắp vữa XM chữ khẩu hiệu "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Chương V của HSMT1T.bộ
79Đắp vữa XM chữ "CÔNG TRÌNH CỘNG ĐỒNG PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI - TRƯỜNG TIỂU HỌC"Chương V của HSMT1T.bộ
80Thi công vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL dày 12mm sơn màu xámChương V của HSMT3,52m2
81Lắp đặt biển tên WC bằng MicaChương V của HSMT4bảng
82Lắp đặt bảng hiệu Lô gô quỹ hỗ trợChương V của HSMT1bảng
83Lắp đặt bảng viết chống lóa kẽ ô li bậc tiểu học (1,2*3,6)mChương V của HSMT8bảng
C PHẦN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,2075100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,67100m2
3Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,1915m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0939100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,0367tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT51cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,03100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của HSMT0,015100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của HSMT3cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,207100m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT3,3912m2
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của HSMT20,3472m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT27,1296m2
14Lớp than củi dày 15cmChương V của HSMT0,1696m3
15Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0023100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT0,0034100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,52100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của HSMT0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của HSMT0,66100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của HSMT0,82100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của HSMT10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của HSMT28cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của HSMT28cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của HSMT16cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của HSMT52cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của HSMT50cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm, 42mmChương V của HSMT5cái
30Lắp đặt phễu thu Inox 200x200Chương V của HSMT22cái
31Lắp đặt xí bệtChương V của HSMT16bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của HSMT16cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT16bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Chương V của HSMT16bộ
35Bộ xả LavaboChương V của HSMT16bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của HSMT4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT10bộ
38Van xả tiểu namChương V của HSMT10bộ
39Lắp đặt kính tráng thủy (mài, vát cạnh)Chương V của HSMT14,94m2
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của HSMT16cái
41Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của HSMT3bể
42Cung cấp, lắp đặt bộ van phao bể nướcChương V của HSMT3bộ
43Hợp đồng nước (hoặc giếng khoan)Chương V của HSMT1cái
44Cung cấp lắp máy bơm 1HPChương V của HSMT1cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT48bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT21bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V của HSMT40cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT16cái
6Điều chỉnh tốc độ quạt:Chương V của HSMT16cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của HSMT96cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT47cái
9Lắp đặt Cầu chì 10A ngầm tườngChương V của HSMT52cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Đế đơn)Chương V của HSMT63hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (Đế đôi)Chương V của HSMT9hộp
12Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện)Chương V của HSMT63cái
13Mặt nạ 4-6 lỗ (bảng điện)Chương V của HSMT9cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của HSMT34hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A(10A)Chương V của HSMT10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(32A)Chương V của HSMT4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(40A)Chương V của HSMT2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A(63A)Chương V của HSMT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V của HSMT595m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V của HSMT305m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Chương V của HSMT130m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V của HSMT5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V của HSMT50m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V của HSMT2m
25Tủ điện vỏ lim loại sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ chứa 10 moduleChương V của HSMT1tủ
26Tủ điện vỏ lim loại sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ chứa 18 moduleChương V của HSMT1tủ
27Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
28Modun âm tường KT200*125*58Chương V của HSMT8cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sétChương V của HSMT1cây
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của HSMT4cọc
3khoan giếng tiếp địa hệ thống chống sét; giếng sâu 10mChương V của HSMT4giếng
4Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần C50mm2Chương V của HSMT45m
5Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng trần C50mm2Chương V của HSMT18m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của HSMT14m
7Lắp đặt kẹp ống inox D34Chương V của HSMT10cái
8Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, INOX D60 dày 1,4mmChương V của HSMT1trụ
9Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT:300x300mmChương V của HSMT1cái
10Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =200x200mm và phụ kiệnChương V của HSMT1bộ
11Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trầnChương V của HSMT10cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT71m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,07100m3
14Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của HSMT1hệ thống
15Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgChương V của HSMT16bình
16Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kgChương V của HSMT16bình
17Kệ đặt bình chữa cháyChương V của HSMT16cái
18Lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (công trình xây dựng trường học).Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có 5 năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng - Trường học, cấp III, tương tự như gói thầu, có giá trị bằng giá trị bằng giá gói thầu đang xét.- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, văn bằng và các chứng chỉ liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp công việc đảm nhận, có 5 năm kinh nghiệm.Kỹ sư xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thicông xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác tham gia thicông xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào,dung tích ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy ủi Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
4 Tời nâng ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bêtông ≥250 lít Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép 5 kW Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện 23 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->