Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:15:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,062,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường Tiểu học phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên; Hạng mục: Nhà bếp ăn bán trú, hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Viêm; Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Viêm; Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Chặt cây, tạo mặt bằng thì công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,385 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép mặt bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7755 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0826 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,285 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,988 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,394 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,136 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG + NỀN: | |||
| 1 | Đào móng, giằng móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175,2496 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1052 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1866 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,6834 | m3 |
| 6 | Đổ bê cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5456 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6747 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3367 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8551 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1974 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,2587 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3789 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3025 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7332 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,0664 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất + vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,9366 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,2394 | m3 |
| C | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,413 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0198 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,0995 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2383 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3356 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,5844 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0723 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4745 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4332 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6764 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8041 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6478 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2747 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 162,9796 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4224 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7717 | m3 |
| 19 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1234 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,914 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt máng nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,5178 | kg |
| 22 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 479,6736 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 795,8794 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 239,1196 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,2883 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 663,5675 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 331 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.877,8548 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 499,5336 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,3861 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,7394 | m2 |
| 33 | Lát gạch nem tách KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4034 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 635,5396 | m2 |
| 35 | Lát đá granit viền cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3806 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,656 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, gạch KT 50x600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,016 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,432 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,432 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7544 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7544 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7544 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,0532 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch KT chống trơn 300x300 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,7908 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compac | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9184 | m2 |
| 46 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,128 | m2 |
| 48 | Khung đỡ bàn đá inox hộp 30*30*2, SUS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,86 | kg |
| 49 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | cái |
| 50 | Xây chân bàn khu bếp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,924 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2396 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1089 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan bệ bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 54 | Ốp bàn bếp gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,596 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,4628 | m2 |
| 56 | Xây tường lan can bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0738 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5002 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5002 | m2 |
| 59 | Lan can hành lang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 421,955 | Kg |
| 60 | Xây bậc cầu thang gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4816 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,956 | m2 |
| 62 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,66 | Kg |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,896 | m2 |
| 64 | Ốp cửa thang inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8 | m |
| 65 | Lắp đặt thang tời thực phẩm 100 Kg, 2 điểm dừng (2 tầng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lam thép trang trí INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.001,61 | kg |
| 67 | Mua chữ INOX mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | chữ |
| 68 | Đào móng tam cấp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0029 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3353 | m3 |
| 71 | Bê tông móng tam cấp, M100, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5632 | m3 |
| 72 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6107 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,4422 | m2 |
| 74 | Xây bó 2 đầu bậc, gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9008 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9008 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,32 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,01 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ 2,3 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,87 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt của sổ INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 447,88 | kg |
| 84 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,7413 | m3 |
| 85 | Bê tông móng rãnh, hố ga, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4099 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn lót móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5812 | m3 |
| 89 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2833 | m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1052 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,22 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,8166 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,3225 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2746 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1331 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69 | cấu kiện |
| 98 | Bê tông hè xung quanh nhà, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,768 | m3 |
| 99 | Láng hè xung quanh nhà không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,68 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Máy sấy tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Vòi nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | vòi |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR Đường kính 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| G | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9548 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,6972 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,572 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 8 | Xây bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0269 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,415 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7821 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| H | ĐIỆN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led tuýp liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha Loại MCB 1P-1C; 250V/32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 736 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 645 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 21 | Gia công + lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Bình chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135 | m |
| 27 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cọc |
| 28 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | kg |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8 | m3 |
| I | PCCC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,5 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,26 | m2 |
| J | PHẦN CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Tủ |
| 5 | Van ren đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,28 | m2 |
| K | PHẦN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Kéo rải dây cáp tín hiệu 5x2x0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| L | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,0301 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3843 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,8688 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,401 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,6294 | m2 |
| 6 | Đào nền sân + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,1595 | m3 |
| 7 | Dọn dẹp lu lèn mặt sân cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 767,73 | m2 |
| 8 | Rải bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6773 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,773 | m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo KT 400x400x3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 767,73 | m2 |
| 11 | Trồng cây Ban Tây Bắc , D=12-14cm, H=4-6m kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 12 | Trồng cây Giáng Hương, D=12-14cm, H=4-6m kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cây |
| 13 | Đào hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,111 | m3 |
| 14 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0758 | 100m2/ lần |
| 15 | Trồng cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0758 | 100 m2 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | 1 cây / 90 ngày |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0758 | 100m2/tháng |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,111 | m3 |
| N | NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,159 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,243 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,971 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,557 | m3 |
| 8 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0722 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0819 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4529 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng nước rửa tay INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| O | MÁI CHE SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,915 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8671 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cụm bulong D16 L500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5871 | m3 |
| 8 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1444 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4955 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5 | m |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,475 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nhựa | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 10 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 11 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Ép cọc | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 16 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi