Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477841-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220460321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:15:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,062,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường Tiểu học phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên; Hạng mục: Nhà bếp ăn bán trú, hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Viêm; Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Viêm; Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Viêm; Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Viêm; Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1Chặt cây, tạo mặt bằng thì côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10100m2
2Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,385tấn
3Gia công kết cấu thép mặt bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7755tấn
4Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0826tấn
5Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,285tấn
6Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,988100m2
7Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,394m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,136100m
9Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
B PHẦN MÓNG + NỀN:
1Đào móng, giằng móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 175,2496m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,0615m3
3Ván khuôn lót móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1052100m2
4Ván khuôn lót giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1866100m2
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,6834m3
6Đổ bê cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9335m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5456100m2
8Ván khuôn móng giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6747100m2
9Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3367100m2
10Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8551tấn
11Cốt thép cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1974tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,2587m3
13Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1679m3
14Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3789100m2
15Cốt thép giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3025tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7332100m3
17Đắp cát tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,0664m3
18Đào xúc đất + vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,9366m3
19Đổ bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,2394m3
C PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN:
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,2712m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,413100m2
3Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0198tấn
4Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,0995m3
5Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2383100m2
6Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3356tấn
7Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,5844m3
8Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0723100m2
9Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,4745tấn
10Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2599m3
11Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4332100m2
12Cốt thép cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6764tấn
13Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8041m3
14Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6478100m2
15Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2747tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 162,9796m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4224m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7717m3
19Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1234tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,914100m2
21Lắp đặt máng nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,5178kg
22Ống thoát nước mái PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,8m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 479,6736m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 795,8794m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 239,1196m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,2883m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 663,5675m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 331m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.877,8548m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 499,5336m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,3861m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,7394m2
33Lát gạch nem tách KT 300x300 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,4034m2
34Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 635,5396m2
35Lát đá granit viền cửa, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3806m2
36Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,656m2
37Ốp chân tường, viền tường, gạch KT 50x600 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,016m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,432m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,432m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7544m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7544m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7544m2
43Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,0532m2
44Lát nền, sàn gạch KT chống trơn 300x300 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,7908m2
45Vách ngăn compacChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9184m2
46Vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
47Bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,128m2
48Khung đỡ bàn đá inox hộp 30*30*2, SUS304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,86kg
49Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68cái
50Xây chân bàn khu bếp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,924m3
51Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2396m3
52Ván khuôn tấm đan bệ bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1089100m2
53Cốt thép tấm đan bệ bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0402tấn
54Ốp bàn bếp gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,596m2
55Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 203,4628m2
56Xây tường lan can bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0738m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,5002m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,5002m2
59Lan can hành lang inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 421,955Kg
60Xây bậc cầu thang gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4816m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,956m2
62Lan can cầu thang inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99,66Kg
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,896m2
64Ốp cửa thang inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8m
65Lắp đặt thang tời thực phẩm 100 Kg, 2 điểm dừng (2 tầng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
66Sản xuất lắp dựng lam thép trang trí INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.001,61kg
67Mua chữ INOX mạ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5chữ
68Đào móng tam cấp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0029m3
69Đắp đất móng tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0267100m3
70Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3353m3
71Bê tông móng tam cấp, M100, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5632m3
72Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6107m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,4422m2
74Xây bó 2 đầu bậc, gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,198m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9008m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9008m2
77Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,32m2
78Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,01m2
79Cửa sổ nhôm hệ 2,3 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,87m2
80Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
81Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
82Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,6m2
83Sản xuất lắp dựng hoa sắt của sổ INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 447,88kg
84Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,7413m3
85Bê tông móng rãnh, hố ga, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4099m3
86Ván khuôn lót móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1206100m2
87Ván khuôn lót móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0374100m2
88Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5812m3
89Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2833m3
90Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1052100m3
91Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,22m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,8166m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,3225m2
94Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2746m3
95Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1411100m2
96Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1331tấn
97Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69cấu kiện
98Bê tông hè xung quanh nhà, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,768m3
99Láng hè xung quanh nhà không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,68m2
D PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
7Lắp đặt giá treo và hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Máy sấy tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
9Vòi nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2vòi
10Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
14Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
E PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
9Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
10Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR Đường kính 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
7Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
8Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
9Con thỏ UPVC (xi phông) D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
G BỂ PHỐT:
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9548m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0326100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6972m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,572m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0228100m2
7Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,072tấn
8Xây bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0269m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,415m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7821m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0456tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cấu kiện
H ĐIỆN CHỐNG SÉT:
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led tuýp liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
8Lắp đặt các automat 1 pha Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha Loại MCB 1P-1C; 250V/32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 736m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 340m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 645m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
20Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
21Gia công + lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
22Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
23Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cọc
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135m
27Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cọc
28Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
29Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6kg
30Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8m3
31Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8m3
I PCCC NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
2Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
4Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cuộn
9Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
10Lắp đặt van hai chiều, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cặp bích
12Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
13Đào xúc đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,5m3
14Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,5m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,26m2
J PHẦN CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
3Lắp đặt kép thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
4Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Tủ
5Van ren đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Tủ
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Cái
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9Cái
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16Cái
12Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Cái
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,28m2
K PHẦN BÁO CHÁY:
1Lắp đặt tủ báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
2Kéo rải dây cáp tín hiệu 5x2x0.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
6Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50bộ
7Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
10Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
11Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
L PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13Cái
2Lắp đặt đèn thoát nạn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17Cái
3Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,0301m3
2Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3843m3
3Xây bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,8688m3
4Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,401m2
5Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,6294m2
6Đào nền sân + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,1595m3
7Dọn dẹp lu lèn mặt sân cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 767,73m2
8Rải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6773100m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,773m3
10Lát gạch terrazzo KT 400x400x3cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 767,73m2
11Trồng cây Ban Tây Bắc , D=12-14cm, H=4-6m kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cây
12Trồng cây Giáng Hương, D=12-14cm, H=4-6m kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cây
13Đào hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,111m3
14Bón phân và xử lý đất bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0758100m2/ lần
15Trồng cỏ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0758100 m2
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 231 cây / 90 ngày
17Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0758100m2/tháng
18Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,111m3
N NHÀ XE:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,159m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0972100m2
3bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,243m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,728m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,188m3
6Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,971100m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,557m3
8Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0722tấn
9Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0819tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4529100m2
11Tôn úp sườn, úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,17bộ
12Lắp đặt máng nước rửa tay INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
O MÁI CHE SÂN KHẤU:
1Phá dỡ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,915m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,144m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8671m3
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,864m3
6Lắp đặt cụm bulong D16 L500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
7Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5871m3
8Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1444tấn
9Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1198tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4955100m2
11Tôn úp sườn, úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5m
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,475m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy hàn nhiệt Hàn ống nhựa1
7 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
10 Máy mài Mài gạch, đá1
11 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
12 Máy ép cọc Ép cọc1
13 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy bơm nước Bơm nước1
16 Máy đào Đào xúc đất, đá1
17 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
18 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->