Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Khu thể thao xã Thạch Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474381-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Khu thể thao xã Thạch Long
Số hiệu KHLCNT 20220474263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thạch Long và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:09:00 đến ngày 2022-05-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,825,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7386355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1477271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là sân lát gạch terrazzo.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.029.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào≥ 0,4m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Khu thể thao xã Thạch Long
Khu thể thao xã Thạch Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Thạch Long và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Long Địa chỉ: Xã Thạch Long, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Tân Long. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng Huyện Thạch Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Long Địa chỉ: Xã Thạch Long, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Long Địa chỉ: Xã Thạch Long, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thạch Long Địa chỉ: Xã Thạch Long, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP:
1Đào san đất- Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,702100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,702100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,702100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V59,392100m3
5Đất đắp muaMô tả KT theo chương V7.447,757m3
B LÁT NỀN:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V234,4m3
2Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.344m2
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,279100m3
4Đất đắp muaMô tả KT theo chương V34,987m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,2m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V62m2
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,538m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,72m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,214m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,9m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,765100m3
12Mua đất đắpMô tả KT theo chương V95,931m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,6m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,083m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,937m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,68m2
C TƯỜNG CHẮN SAU TƯỢNG:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,059tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,33tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,039tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,127tấn
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,311100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,451m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,663m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,112100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,125100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,792m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,446m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,936m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,121100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,331m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,188100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,157100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,815m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,03100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,327m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,74m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,19m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V73,728m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V87,658m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,12m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,32m
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,135100m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,5021m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,368m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,12m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,045100m3
32Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,105100m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,05100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,505m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,172m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V44,745m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V44,745m2
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,111100m3
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2321m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,594m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,084100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,05m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,808m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,17m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,043100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,475m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,065100m3
48Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,059100m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,131100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,832m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,106m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,011100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,119m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V42,738m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V42,738m2
56Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V9,54m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26m
D ĐÀI PHUN NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,957100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,175tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,164tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V18,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V58,2m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,186100m2
7Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,956100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,555m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,495m3
10Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48,5m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,15m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V51,15m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V97m
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm màu xanh, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V173,88m2
15Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,171100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,208100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,482m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,925m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,625m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V17,13m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,76m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V37,89m2
23Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V12,56m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V9,6m
E BỆ ĐẶT TƯỢNG RỒNG:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,05100m2
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,744m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,144100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,021m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,338m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,04100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,495m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4,948m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,061100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,739m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,05100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,485m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,28m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,948m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,16m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,16m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V17,108m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V23,64m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V7,148m2
21Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhômMô tả KT theo chương V1,28m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,341tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,021tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,106tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,242tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,019tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,086tấn
F HÀNG RÀO:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,058100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,7571m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V13,767m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,001m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,448100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,728100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,393100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,327m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,128m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,948m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V84,216m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54,83m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V293,046m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V432,092m2
15Sản xuất và lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 dày 2.0mm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V196,67m
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,061tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,35tấn
G CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7081m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,568m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V8,82m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,82m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,2m
7Sản xuất và lắp đặt bộ cửa cổng xếp đẩy tay bằng inox 304, cửa cổng dài 5.3m cao 1m có 1 vỏ đầu máy kéo và bánh xeMô tả KT theo chương V1bộ
H CỔNG PHỤ:
1Lõi sắt hộp trụ cổng phụMô tả KT theo chương V2ck
2Cánh cổng phụMô tả KT theo chương V2,957m2
I BỒN HOA, BỒN CÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,723m3
2Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V35,86m2
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7831m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,731m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,34m3
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,528m2
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,7161m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,65m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,18m3
10Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V22,538m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,7391m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,501m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8m3
14Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V47,517m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,6071m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,816m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,872m3
18Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V37,44m2
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,9651m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,997m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,083m3
22Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V58,784m2
J TRANG TRÍ:
1Sản xuất và lắp đặt tượng rồng phun nước bằng đá cao 4mMô tả KT theo chương V1cái
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,174100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,9331m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V8,115m3
6Lắp đặt khung móng M16x340x340x500Mô tả KT theo chương V15bộ
7Lắp đặt khung móng M24x300x300x675Mô tả KT theo chương V6bộ
8Ống nhựa luồn cáp HDPE-TPF D65/50Mô tả KT theo chương V18m
9Ống nhựa luồn cáp HDPE-TPF-32/25Mô tả KT theo chương V30m
10Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V24cọc
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V31,5m
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,966100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V10,7281m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,745100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,328100m3
16Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả KT theo chương V2.384viên
17Băng báo hiệu cáp 0,5mMô tả KT theo chương V298m
18Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn H=8mMô tả KT theo chương V6cột
19Lắp cần đèn CD-B04, cao 2m vươn 1,5m đơnMô tả KT theo chương V6cần đèn
20Lắp đặt đèn LED MDC ALPHA công suất 150W hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V6bộ
21Lắp dựng cột đèn sân vườn HG-08Mô tả KT theo chương V15cột
22Lắp dựng chùm tay cột đèn sân vườn CH04-4Mô tả KT theo chương V15cần đèn
23Lắp đặt đèn Tuylip cột đèn trang tríMô tả KT theo chương V60bộ
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tả KT theo chương V432m
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V21bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V421 đầu cáp
27Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V421 đầu cáp
28Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V2,110 cột
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50AMô tả KT theo chương V11 tủ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V507m
32Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V502m
33Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25Mô tả KT theo chương V537m
34Đầu cốt đồng M6 - 1 bu lôngMô tả KT theo chương V84cái
35Đầu cốt đồng M10 - 1 bu lôngMô tả KT theo chương V4cái
36Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V30cái
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,591m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,521m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,782m3
40Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,121m3
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V2,12m2
42Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V9,32m2
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V13,821m2
44Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V23,141m2
45Tấm sàn nhựa dày 2,5cmMô tả KT theo chương V4,241m2
46Máy bơm công suất 5KWMô tả KT theo chương V1cái
47Máy bơm công suất 1KWMô tả KT theo chương V1cái
48Bình tăng áp trụ tròn D400 cao 700 bằng inox 304Mô tả KT theo chương V1cái
49Ống HDPE D110Mô tả KT theo chương V3m
50Chổi lọc 1000Mô tả KT theo chương V100cái
51Tấm Jmat 1000x50x40Mô tả KT theo chương V20tấm
52Hạt KaldnesMô tả KT theo chương V80kg
53Chụp lưới ngăn hạt KaldnesMô tả KT theo chương V2cái
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,3100m
55Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V4100m
56Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,75100m
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả KT theo chương V2hộp
59Bec phun cột nước D34 trung tâm, phun cao 2-3mMô tả KT theo chương V1cái
60Bec phun tia D21 lỗ 6ly, có vít chỉnh, phun cao 1-2,5mMô tả KT theo chương V16cái
61Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcMô tả KT theo chương V16bộ
62Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcMô tả KT theo chương V1bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V100m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
67Khoan giếngMô tả KT theo chương V1cái
68Máy bơm công suất 3kwMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,06100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7386355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1477271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là sân lát gạch terrazzo.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.029.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đào≥ 0,4m³ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy lu bánh thép ≥ 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy ủi≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->