Gói thầu: Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:09:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt có tính chất và quy mô tương tự:Thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động cho :+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng hoặc Kỹ thuật; hoặc từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III tương tự đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III tương tự đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng nhận đào tạo An toàn lao động, vệ sinh lao đông- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III tương tự đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng tỉnh Nam Định
Địa chỉ: 112 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Điện thoại: 0228 3649.675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định Điện thoại: 0228 3849315 Fax: 0228 3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định Địa chỉ: số 112 Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định Điện thoại: 0228 3649.675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ số 172 Hàn Thuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại : 0228. 3648482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ A (12 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 Loop tại phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V - 7,5Ah cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A kèm hộp đựng cấp nguồn trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt module cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt module giám sát 2 ngõ vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt module điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.900 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | cái |
| 25 | Kẹp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 27 | Cắt sân bê tông đi ngầm cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, vữa BT M150 hoàn trả mặt bằng sân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ A (12 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm động cơ điện Q=9,6l/s; H=55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm bù áp Q=1,0l/s; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp chống cháy 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2 cho công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van tín hiệu D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu phun quay lên 68 độ C, D15, K=5,6 kèm nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 31 | Bình cầu tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 49 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 50 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 52 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 55 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, cưa, kìm cộng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | 100m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ hệ thống đường ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 60 | Ubolt ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 61 | Quang treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Quang treo ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 63 | Quang treo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 64 | Quang treo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | bộ |
| 65 | Cắt nền bê tông đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 66 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, vữa BT M150 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| C | HỆ THỐNG TĂNG ÁP BUỒNG THANG BỘ N2 NHÀ A (12 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt li tâm tăng áp buồng thang bộ lưu lượng 39000m3/h,500Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp chống cháy 4x10mm2 cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt nút ấn cưỡng bức on/off cho quạt tại phòng bảo vê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đổ bê tông bệ quạt tăng áp tầng mái cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT: 750X550 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt cửa gió cầu thang KT: 450X450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân rẽ cửa miệng gió bằng tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm KT: 750X550 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt miệng gió cấp kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bạt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu vuông tròn đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khuôn cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m cấu kiện |
| 17 | Cửa thép chống cháy EI 70 kích thước 1200x2250mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ: tay co thủy lực, chốt, khóa, bản lề… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ƯU TIÊN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ ATS 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Cắt sân bê tông đi ngầm cáp cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M150 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ B;C;D (5 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 06 Loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V - 7,5Ah cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A kèm hộp đựng cấp nguồn tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt module cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 22 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | cái |
| 23 | Kẹp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.000 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 25 | Cắt sân bê tông đi ngầm cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, vữa BT M150 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| F | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 06 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ điện Q=9,6l/s; H=55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=1,0l/s; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt ly tâm tăng áp lưu lượng 39000m3/h,500Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ ATS 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, cưa, kìm cộng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cửa thép chống cháy EI 70 kích thước 1200x2250mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ: tay co thủy lực, chốt, khóa, bản lề… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt có tính chất và quy mô tương tự:Thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động cho :+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng hoặc Kỹ thuật; hoặc từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III tương tự đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III tương tự đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng nhận đào tạo An toàn lao động, vệ sinh lao đông- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III tương tự đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1 kW | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi