Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 07 Remote Sector
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 07 Remote Sector |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:08:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,836,868 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông; Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 07 Remote Sector Xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 07 Remote Sector năm 2022 - Viễn thông Đăk Nông. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 (móng cột Bê tông ly tâm ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 113,568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 3,388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 19,761 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 0,623 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 0,322 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 75,712 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20 - 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 = 2016 | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 1,477 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2 ( Hệ thống tiếp địa) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 39,2 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 47,6 | 1m |
| 3 | Thép dẹt 40x4mm | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 112 | m |
| 4 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 28 | cọc |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<= F40) | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 28 | 1 điện cực |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 336 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 35 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc M35 | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 35 | m |
| 9 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 24,5 | m |
| 10 | Bột gem (3kg/m dài dọc chiều cọc) | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 336 | kg |
| 11 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 154 | m |
| 12 | Vít nở thép M10x100 | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 56 | cái |
| 13 | Bulong inox M10x50 | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 28 | cái |
| 14 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 28 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng các loại | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 42 | cái |
| 16 | Bảng tiếp địa bằng đồng | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 14 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 39,2 | m3 |
| 18 | Xây bể quan sát tiếp địa | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | bể |
| C | Hạng mục 3 (Truyền dẫn cáp quang) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 9,67 | 1km cáp |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 12 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 3,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 97 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 116 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá cuốn cáp dự phòng | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 18 | bộ |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 12 | cột |
| 9 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m (Sắt nối L 100x100x10 dài 2550mm) | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 2 | thanh |
| D | Hạng mục 4 (Ra, kéo cáp AC) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 ( Cáp nhôm AC 2x35 (mm2)0 | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 90 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 35 | cột |
| 3 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 2,8 | 10 cái |
| E | Hạng mục 5 (Lắp đặt ODF, Splitter, Tủ Outdoor và hàn nối cáp quang) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ <600 x 2 | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 7 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt ODF | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 14 | hộp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 11 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO (hộp ODF,OTB có sẵn) | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 FO | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 2 | bộ MX |
| 6 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 1,4 | công/CK |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 1,4 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 4,28 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT) | 4,28 | tấn |
| F | Hàng hoá (Vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Tủ nguồn OutDoor 48V-50A | "Tủ nguồn OutDoor 48V-50A, kết cấu tủ gồm : Vỏ tủ KT: (D450XR320XS175); chân đế treo cột + bulong Ecu; Điện áp làm việc 43~56 Volt DC; 01CB Input AC: 200~240 VAC (17,5A); 04CB Output AC: 48 VDC (31.3A); 01 SPD 40kA - 50kA; Có thể mở rộng thêm Rectifier để tăng công suất ; Tủ nguồn Outdoor có cấu trúc module tháo lắp ,thay thế dễ dàng; Tủ nguồn lắp ngoài trời , chịu được mưa gió ,chống bụi ,chống côn trùng có đai khóa để treo trên cột . ( Nhà thầu ghi rõ nguồn gốc xuất xứ / Model )" | 7 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi