Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 12:31:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong số các hợp đồng tương tự cần có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hóa chất hoặc vật tư phòng thí nghiệm tương tự hoặc 1 hợp đồng cung cấp cả hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm có tính chất tương tự - Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành.- Các hợp đồng phải sao y công chứng đính kèm E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hỗ trợ về kỹ thuật khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành hóa học và công nghệ sinh học và tương đương+ Bằng ĐH đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ Ứng dụng khoa học công nghệ xây dựng quy trình sản xuất tinh dầu và phát triển một số sản phẩm từ quả quýt Trà Lĩnh tại tỉnh Cao Bằng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan đến việc chứng minh năng lực thực hiện gói thầu, tài liệu đáp ứng kỹ thuật, các cam kết và các giấy tờ đã nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu cần nêu rõ: - Tên nước xuất xứ của hàng hóa; - Mới 100%. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hoặc hình ảnh minh hoạ hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt và Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào đã bao gồm thuế GTGT và các chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì tại Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5-(2-furyl)nicotinic acid, 97% 250mg | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 2 | Acetone | 15 | lít | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 3 | Acid ascorbic 25 gram | 10 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 4 | Acid citric | 20 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 5 | Acid pantothenic | 10 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 6 | Agar | 12 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 7 | Buffered Glucose Broth GM070-500G Himedia | 10 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 8 | Cao nấm men | 8 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 9 | Casein thủy phân | 6 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 10 | Cồn thực phẩm | 35 | lít | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 11 | Đường lactose | 80 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 12 | Đường mía | 400 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 13 | Fe2(SO4)3 Iron (III) sulfate 500g | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 14 | Galetin | 5 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 15 | H2SO4 | 4 | lít | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 16 | Hydrochloric acid 37% | 8 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 17 | Kali clorua (0,5 kg x 800 gốc x 2 năm) | 800 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 18 | Kali Natri Tartrat lọ 500 gram | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 19 | KMnO4 | 4 | chai | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 20 | KOH lọ 500 gram | 9 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 21 | L – Cysteine | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 22 | L(+)-Arginine (độ tinh khiết 98%) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 23 | L(+)-Aspartic acid (độ tinh khiết 98%) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 24 | Lactose Broth | 8 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 25 | Màu vàng cam sunset | 8 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 26 | Mật ong | 80 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 27 | Na2SO4 khan | 40 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 28 | NaCl (500g/lọ) | 6 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 29 | NaOH lọ 500 gram | 9 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 30 | Natri 2,6 – diclofenolindofenol 25gram | 5 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 31 | nHexan | 30 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 32 | Rượu vodka pha chế | 10 | chai | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 33 | Sodium dehydroacetate | 20 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 34 | Sodium formate | 6 | lọ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 35 | Xanthangum | 30 | kg | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 36 | Bình 250 ml dạng lăn | 500 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 37 | Bình định mức thủy tinh, không màu 100 ml | 20 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 38 | Bình định mức thủy tinh, không màu 50 ml | 20 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 39 | Bình định mức thủy tinh, không màu 500 ml | 20 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 40 | Bình hút ẩm | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 41 | Bình lục lăng dạng treo xe | 500 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 42 | Bình tam giác 250 ml | 30 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 43 | Bình thủy tinh 10 lít | 2 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 44 | Bình thủy tinh 10 ml dạng nhỏ giọt | 500 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 45 | Bình thủy tinh 10 ml dạng xịt | 500 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 46 | Bình thủy tinh 20 lít | 4 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 47 | Bình thủy tinh 280 ml | 200 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 48 | Bình thủy tinh 500 ml | 200 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 49 | Bình thủy tinh 500 ml | 20 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 50 | Buret thủy tinh 25 ml | 10 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 51 | Buret thủy tinh 50 ml | 10 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 52 | Buret thủy tinh trắng 10ml - khóa thủy tinh bomex | 10 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 53 | Buret thủy tinh trắng 25ml - khóa thủy tinh bomex | 10 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 54 | Cân độ chính xác 0,01 - 10 kg | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 55 | Cốc đong có mỏ (200-500 ml) | 25 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 56 | Cốc đong có mỏ (50-150 ml) | 25 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 57 | Đĩa petri loại 10 cm | 200 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 58 | Đũa thủy tinh | 10 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 59 | Găng tay | 33 | hộp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 60 | Giấy lau | 46 | hộp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 61 | Giấy lọc | 21 | hộp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 62 | Kéo cắt cây | 5 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 63 | Khay inox (40x60 cm) | 5 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 64 | Khăn lau | 10 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 65 | Lọ thủy tinh 1000 ml | 80 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 66 | Lọ thủy tinh 280 ml | 800 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 67 | Màng bọc thực phẩm | 28 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 68 | Máy cắt sợi vỏ quả quýt | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 69 | Máy ép hoa quả | 2 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 70 | Micropipet 100-1000 ul | 2 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 71 | Micropipet 20-200 ul | 1 | cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 72 | Muỗng | 13 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 73 | Muỗng gỗ cán dài | 5 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 74 | Muỗng múc canh cán dài | 5 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 75 | Nhiệt kế thực phẩm | 6 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 76 | Ống đong (1000 ml) | 5 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 77 | Ống đong (200-500 ml) | 15 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 78 | Ống đong (50-150 ml) | 15 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 79 | Ống eppendof (2,0 ml)( 500 cái/túi) | 15 | túi | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 80 | Ống nghiệm 10 ml thủy tinh | 200 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 81 | Ống sinh hàn 30 cm | 4 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 82 | Pipet thủy tinh 2ml | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 83 | Pipet thủy tinh 10ml | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 84 | Pipet thủy tinh 1ml | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 85 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 86 | Phễu chiết quả lê 1000 ml | 4 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 87 | Phễu chiết quả lê 500 ml | 4 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 88 | Phễu thủy tinh fi 7,5cm | 40 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 89 | Que cấy vi sinh thủy tinh | 20 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 90 | Rổ nhựa loại to | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 91 | Rổ nhựa, | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 92 | Xô nhưa 20 lít | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 93 | Xô nhưa 50 lít | 19 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 94 | Tạp dề | 35 | cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 95 | Bếp gas đôi | 4 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 96 | Bộ bình gas 13 kg và van an toàn | 4 | bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 97 | Máy vắt ly tâm dịch hoa quả dung tích 10 lít | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 98 | Máy xay sinh tố | 2 | chiếc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 99 | Gas | 16 | bình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong số các hợp đồng tương tự cần có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hóa chất hoặc vật tư phòng thí nghiệm tương tự hoặc 1 hợp đồng cung cấp cả hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm có tính chất tương tự - Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành.- Các hợp đồng phải sao y công chứng đính kèm E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hỗ trợ về kỹ thuật khi có yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học ngành hóa học và công nghệ sinh học và tương đương+ Bằng ĐH đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi