Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm Hệ thiết bị đo vị trí hạt tích điện và các thiết bị phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477800-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm Hệ thiết bị đo vị trí hạt tích điện và các thiết bị phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220414519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 12:09:00 đến ngày 2022-05-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,914,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515371825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03074365E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.840.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.521.520.555 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN VẬT LÝ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Mua sắm Hệ thiết bị đo vị trí hạt tích điện và các thiết bị phụ trợ
Quyết định phê duyệt nội dung dự toán Gói thầu số 7 - Mua sắm Hệ thiết bị đo vị trí hạt tích điện và các thiết bị phụ trợ thuộc Dự án Tổ hợp thiết bị đào tạo và nghiên cứu Vật lý hạt nhân tiên tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật lý, địa chỉ: Số 10, Đào Tấn, Phường Cống Vị, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội Điện thoại: 024.38347953
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: : Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống đa, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: VIỆN VẬT LÝ , địa chỉ: Số 10, Đào Tấn, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý, địa chỉ: Số 10, Đào Tấn, Phường Cống Vị, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội Điện thoại: 024.38347953


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật lý, địa chỉ: Số 10, Đào Tấn, Phường Cống Vị, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội Điện thoại: 024.38347953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý, địa chỉ: Số 10, Đào Tấn, Phường Cống Vị, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội Điện thoại: 024.38347953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vật lý, địa chỉ: Số 10, Đào Tấn, Phường Cống Vị, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội Điện thoại: 024.38347953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. - Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy tính (Máy tính+Màn hình)2Bộ- CPU: Intel Core i7 7700 3.6GHz - 8M (up to 4.2GHz), - RAM: 1x8GB, DDR4 2400, 2 slots- VGA: Intel HD Graphics 630, - Ổ cứng: HDD 1TB 7200rpm (Không hỗ trợ gắn thêm ổ cứng)- Cổng giao tiếp: 2x USB 3.0, 4x USB 2.0, 1x PCIe x16, 1x PCIe x1, - D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader, DVD-RW - OS: Windows 10 Home SL 64bit- Kèm theo Keyboard + Mouse* Cấu hình tối thiểu màn hình:- LCD 24.5'' - Panel: Twisted Nematic (TN), - Tần số quét: 240Hz - Đỗ trễ: 1 ms, - Cổng kết nối: HDMI + DisplayPort, - Độ phân giải: 1920 x 1080 Full HD, - Tương phản tĩnh: 1000:1, - Độ sáng: 400 cd/m² Brightness, - Góc nhìn: 170°/160° Viewing Angles, - Công nghệ đồng bộ khung hình AMD FreeSync, - Tích hợp USB 3.0 Hub
2Buồng chân không1Bộ- Vật liệu chế tạo: Nhôm, đồng mạ crom, thép không gỉ và đế gỗ.- Khoảng cách từ đầu đo đến mẫu: Biến thiên lên đến ~ 12,7 cm (~ 5 in.).- Kết nối: BNC cái bên ngoài, Microdot đực bên trong.- Trọng lượng1.1 kg (2.5 lb).- Vận chuyển 2,0 kg (4,5 lb).- Kích thước tổng thể là: 21,0 cm (8,25 in) cao x 15,24 cm (6,0 inch), đường kính tại đế [van xả chân không dự án 4.93 cm (1.94. in.) đường kính]. Kích thước buồng bên trong là: 14.45 cm (5.69 in.) Sâu x 10.48 cm (4.125 in.)
3Bộ nguồn phóng xạ: Sn113, Cs137, Tl2041BộDạng nguồn điểm, dạng đĩa đường kính 25.4 mm, dày 6.35 mm. Hoạt độ 37k Bq. (Nguồn phát phóng xạSn113: phát gammaCs137: phát gammaTl204: phát beta)
4Bộ xử lý tín hiệu đa kênh (4 đầu vào)1Bộ- Môđun QDC-TDChr được thiết kế để đo bức xạ và đo thời gian độ phân giải cao. - Các tính năng chính:+ Dải động học và điều chỉnh phân cực,+ Bộ khôi phục đường cơ sở, bộ lọc thông qua thấp,+ Mô-đun tính toán độ nạp điện có thể tính toán từ 1 đến 4 lần nạp lên tới 1,5 μC,+ Mô-đun kích hoạt (Ngưỡng, CFD hoặc Bên ngoài)+ Cung cấp dữ liệu thời gian chính xác lên đến 7,8 ps cho phép đo thời gian bay-TOF (với kích hoạt CFD),+ Dao động ký và bộ đếm sự kiện.- Tương thích phần cứng+ Làm việc với card nhánh CARAS,+ Tương thích với các bo mạch syroco_v2, syroco_nim và syroco_amc.- Dữ liệu được tạo+ Mô-đun QDC-TDChr cung cấp 3 loại dữ liệu trong thời gian chính xác 2ns: + Dữ liệu dao động ký, + Dữ liệu truy cập sự kiện, + Nạp dữ liệu mô-đun (với thêm thông tin thời gian bổ sung 7,8 ps trong trường hợp đo thời gian).
5Khối FASTER-Disicion2Khối- Mô-đun quyết định được thiết kế để hợp nhất dữ liệu trùng hợp ngẫu nhiên để tạo sự kiện từ các kênh khác nhau. - Chia thành hai phần (Trigger và Sáp nhập)- Hai loại trigger (kích hoạt Boolean và multiplicity)- Biểu thức Boolean thông minh- Chế độ "Lossless"- Hoạt động trên máy tính
6Nguồn phóng xạ alpha 244Cm1Cái-Có 1 mặt phát alpha, mặt còn lại có cửa sổ mỏng (thin window) cho tia gamma năng lượng thấp đi qua- Cấu tạo: nguồn được gắn trên đĩa sắt, đường kính 25mm, chiều dày 5mm- Mức sai số danh định: ±30%- Hoạt độ: 1000 Bq
7Hệ phụ trợ nguồn neutron cho hệ thiết bị phân biệt xung neutron-gamma1HệHệ che chắn phóng xạ, làm chậm neutron, cửa sổ phát … (sử dụng thép không gỉ, nhôm, paraffin …)
8Hệ phụ trợ nguồn neutron cho hệ thiết bị n-TOF1HệHệ che chắn phóng xạ, làm chậm neutron, cửa sổ phát … (sử dụng thép không gỉ, nhôm, paraffin …)
9MCP (Micro-channels plate) + delay-line readout1Khối+ Đường kính: 50mm/87mm+Đường kính kích hoạt: 42mm/77mm+Tỉ lệ khung (L/D): 80:1+ Chiều dày: 1mm+ Đường kính lỗ: 13µm+ Góc phân cực: 20o- Tính chất đầu đo:+ Đường kính: 80mm/120mm+ Cao: 12mm/14mm+ Nhiệt độ phá hủy: 150oC
10Khối cao thế (HV) cho MCP1Khối- Điện thế tối đa: ±4kV, bước điều chỉnh 400V – 4000 V- Dòng điện tối đa: 3mA, bước điều chỉnh từ 0.3 mA đến 3 mA- Hệ thống đèn LED chỉ thị khi quá dòng, quá điện áp hoặc bị dừng tín hiệu- Hệ số nhiệt độ:
11Khối tiền khuếch đại cho MCP2Khối- Băng thông đầu ra tín hiệu: khoảng 500 MHz- Điện áp hoạt động tối đa: 4 kV- Trở kháng đầu vào: + 150 Ohms cho tín hiệu anode+ 50 - 150 Ohms cho tín hiệu MCP (có thể điều chỉnh thông qua chậu)- Trở kháng đầu ra: 50 Ohms (trên ổ cắm Lemo 00)- Mạch bảo vệ (MCP): Mạch bảo vệ ba giai đoạn bảo vệ các bộ khuếch đại được kết nối khỏi bị hư hại bởi tia lửa điện áp cao (điện áp ngắt khoảng 0.7 Volts, tối đa xung hiện tại 10.000 A).- Mạch bảo vệ (Anode): Điện áp giữa các dây anode Sig và Ref sẽ được giới hạn ở khoảng 150 Volts nhằm ngăn ngừa hàn dây anode trong trường hợp tia lửa điện- Cáp chân không: Độ bền điện môi khoảng 2 kV - cáp không được chạm vào bất kỳ một phần có điện thế mặt đất - Trở kháng của cáp xoắn đôi cho tín hiệu anode là khoảng. 110 Ohms.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515371825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03074365E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.840.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.521.520.555 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách giao hàng 1 Đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->