Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm máy móc, thiết bị thực hiện mô hình chăn nuôi vịt ứng dụng công nghệ cao tại HTX thôn Liên Hiệp, xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478074-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm máy móc, thiết bị thực hiện mô hình chăn nuôi vịt ứng dụng công nghệ cao tại HTX thôn Liên Hiệp, xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân.
Số hiệu KHLCNT 20220442190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn kinh phí thực hiện các chính sách khuyến khích tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa năm 2021; từ nguồn đóng góp của các thành viên HTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:45:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 773,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3196E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01, hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 541.240.000 VND.Yêu cầu: + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp thiết bị máy chăn nuôi.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan có đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng.Đối với hợp đồng cung cấp cho tư nhân: Yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm sao kê chuyển tiền thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Ngân hàng đóng dấu.Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh và đưa tới hiện trường đã cung cấp hàng hóa, thiết bị tương tự đó để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 541.240.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1.Cam kết về Thiết bị/linh kiện phần cứng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết cử nhân viên kỹ thuật tới hiện trường kiểm tra trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo và thực hiện dịch vụ sửa chữa trong thời gian sớm nhất;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm máy móc, thiết bị thực hiện mô hình chăn nuôi vịt ứng dụng công nghệ cao tại HTX thôn Liên Hiệp, xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân.
Mua sắm máy móc, thiết bị xây dựng các mô hình hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, có sản phẩm gắn với chuỗi giá trị năm 2021
01 Tháng
E-CDNT 3 từ nguồn kinh phí thực hiện các chính sách khuyến khích tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa năm 2021; từ nguồn đóng góp của các thành viên HTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: Số 49 - Đại lộ Lê Lợi - Phường Tân Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Chi cục phát triển nông thôn Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 49, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: Số 49 - Đại lộ Lê Lợi - Phường Tân Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Chi cục phát triển nông thôn Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 49, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật chào thầu: Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; 2. Các văn bản cam kết đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT; 3. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như đã nêu tại mục E-CDNT 10.2(c); 4. Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;
E-CDNT 10.2(c)
a) Biểu mẫu chào hàng ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu quy định tại chương IV E-HSMT; b) Catalogue: - Nhà thầu cung cấp Catalogue của hàng hóa: đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT trong trường hợp catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào catalogue, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị dự thầu. Tất cả các tài liệu yêu cầu nếu là bản sao, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu, phải được dịch ra tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch) nếu là bản tiếng nước ngoài. c) Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải cung cấp Giấy Ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị. d) Cam kết hàng hóa chào thầu đủ điều kiện lưu hành trên thị trường Việt Nam; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng và chứng nhận bản quyền phần mềm chuyển đổi số kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản các tài liệu, giấy tờ theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) nêu trên để nộp cho Bên mời thầu trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu phải xuất trình bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Chi cục phát triển nông thôn Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 49, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 49, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục phát triển nông thôn Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 49, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục phát triển nông thôn Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 49, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sàn đứng của vịt2.000m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2Hệ thống dàn mát48m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3Hệ thống máng ăn40ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4Máng uống tự động8lineMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5Quạt hút12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6Máy phát điện2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7Bơm dàn mát2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8Bạt trần14CuộnMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3196E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01, hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 541.240.000 VND.Yêu cầu: + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp thiết bị máy chăn nuôi.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan có đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng.Đối với hợp đồng cung cấp cho tư nhân: Yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm sao kê chuyển tiền thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Ngân hàng đóng dấu.Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh và đưa tới hiện trường đã cung cấp hàng hóa, thiết bị tương tự đó để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 541.240.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1.Cam kết về Thiết bị/linh kiện phần cứng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết cử nhân viên kỹ thuật tới hiện trường kiểm tra trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo và thực hiện dịch vụ sửa chữa trong thời gian sớm nhất;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->