Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy và học tại các Trường học trên địa bàn thị xã Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478094-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy và học tại các Trường học trên địa bàn thị xã Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220467478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:41:00 đến ngày 2022-05-09 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,399,309,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư;- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.- Cam kết Cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 02 năm sau khi thực hiện hợp đồng đối với hàng hóa là đồ điện tử.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (ATLĐ) - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy và học tại các Trường học trên địa bàn thị xã Quảng Trị
Dự toán: Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các trường học trên địa bàn thị xã Quảng Trị
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Trị Địa chỉ: 139 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Quảng Trị, Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Quảng Trị , địa chỉ: 139 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Trị Địa chỉ: 139 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực/công chứng kết quả kiểm nghiệm để chứng minh Đối với các hàng hóa có nguyên vật liệu yêu cầu kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; - Đối với các Bộ tranh (theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bộ tranh có giấy phép xuất bản hoặc Quyết định xuất bản của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu là: Tủ đựng thiết bị; Giá để đồ chơi và học liệu; Tủ đựng đồ dùng cá nhân; Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho HS; Bàn ghế HS 2 chỗ ghế rời (Học sinh tiểu học); Bàn ghế HS THCS 2 chỗ ghế rời (Học sinh THCS); Giá đựng dụng cụ thí nghiệm; Bàn thí nghiệm học sinh Công Nghệ; Ghế thí nghiệm học sinh; Tủ y tế; - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực catalog do Nhà sản xuất/Hãng sản xuất phát hành hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT đối với hàng hóa là máy tính.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn thị xã Quảng Trị quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Trị Địa chỉ: 139 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu –P. Đông Thanh- TP Đông Hà - Quảng Trị
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu –P. Đông Thanh- TP Đông Hà - Quảng Trị
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh các thế hệ trong gia đình86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
3Tranh Bộ xương86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
4Tranh Hệ cơ86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
5Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
6Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
7Bộ tranh Bốn mùa86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
8Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
9Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp86BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
10Bộ các Video/Clip16BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
11Chuông (bells)60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
12Castanets60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
13Maracas60CặpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14Biển lật số18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
15Bảng nhóm86ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
16Tủ đựng thiết bị32ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
17Bảng phụ16ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
18Nam châm320ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
19Nhiệt kế điện tử12CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
20Cân bàn điện tử12ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
21Máy tính để bàn làm máy chủ5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
22Máy tính để bàn75BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23Máy tính để bàn5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
24Máy in Laser5ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
25Nam châm100ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
26Giá treo tranh25ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
27Nẹp treo tranh200ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
28Nhiệt kế điện tử10ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
29Cân trọng lượng 120Kg có thước đo chiều cao10ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
30Giá đồ chơi và học liệu16CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
31Tủ đựng đồ dùng cá nhân5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
32Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho học sinh5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
33Tivi 55 inch8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
34Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (Học sinh tiểu học)60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
35Bàn ghế học sinh THCS 2 chỗ ghế rời (Học sinh THCS)50BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
36Tivi 55 inch15CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
37Ghế thí nghiệm học sinh20ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
38Giá đựng dụng cụ thí nghiệm2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
39Quạt hút khí độc1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
40Tủ y tế1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
41Bàn thí nghiệm học sinh Công Nghệ7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
42Ghế thí nghiệm học sinh:20ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
43Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị)1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
44Tủ y tế1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
45Giá đựng dụng cụ thí nghiệm7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
46Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị)1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
47Tủ y tế1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
48Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị)1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
49Tủ y tế1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
50Giá đựng dụng cụ thí nghiệm1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
51Tủ y tế1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
52Dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài Lý 6 GV)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
53Dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối Lý 6 GV)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
54Khối gỗ (dùng cho thí nghiệm mặt phẳng nghiêng)4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
55Lò xo xoắn 1N4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
56Lò xo xoắn 3N4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
57Lò xo xoắn 5N4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
58Băng kép4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
59Nhiệt kế y tế4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
60Bình tràn4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
61Bình cầu đáy bằng 250ml4cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
62Bình tam giác 250 ml4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
63Đĩa nhôm phẳng có gờ4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
64Hộp kín bên trong có bóng đèn4HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
65Ống nhựa thẳng4ỐngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
66Ống nhựa cong4ỐngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
67Gương phẳng4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
68Gương cầu lồi4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
69Gương cầu lõm4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
70Gương tròn phẳng4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
71Nguồn sáng dùng pin4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
72Khe sáng chữ F4cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
73Trống + dùi6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
74Quả cầu nhựa có dây treo4QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
75Bi thép6ViênThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
76Thép lá4TấmThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
77Mô tơ 3V - 6V, 1 chiều4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
78Nguồn phát âm dùng vi mạch4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
79Bút thử điện thông mạch4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
80Mảnh nhôm mỏng4MảnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
81Đũa nhựa có lỗ giữa10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
82Bảng lắp điện học sinh4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
83Giá lắp 4 pin có đầu nối ở giữa8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
84Công tắc có giá4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
85Đi - ốt quang, có giá đỡ (LED)4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
86Cầu chì ống4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
87Nam châm điện4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
88Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
89Ampe kế 1 chiều8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
90Vôn kế 3V - 15V4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
91Dây điện trở + chốt1DâyThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
92Ampe kế chứng minh1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
93Dung cụ thí nghiệm về áp suất của chất lỏng4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
94Bi sắt4ViênThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
95Biến thế nguồn4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
96Biến trở con chạy4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
97Dây cônstăngtan loại nhỏ4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
98Dây côntăngtan loại lớn4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
99Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
100Dây nicrôm4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
101Biến trở than4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
102Điện trở ghi số4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
103Điện trở có vòng màu4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
104Quạt điện4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
105Biến thế thực hành3BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
106Thanh sắt non4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
107Ống dây4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
108Động cơ điện - Máy phát điện3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
109Bình nhựa không màu4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
110Tấm bán nguyệt4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
111Kính phẳng8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
112Màn ảnh4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
113Mô hình máy ảnh loại nhỏ4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
114Bộ thí nghiệm nhiệt của ánh sáng3BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
115Thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin mặt trời6BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
116Dụng cụ phát hiện dòng điện xoay chiều3BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
117Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sàng đèn LED1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
118Bộ thí nghiệm từ phổ đường sức4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
119Bộ thí nghiệm từ phổ ống dây3BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
120Bộ thí nghiệm đèn Laser + giá lắp1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
121Ampe kế xoay chiều4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
122Vôn kế xoay chiều4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
123Dây thép4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
124La bàn loại to4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
125La bàn loại nhỏ18CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
126Bộ kính lúp (1,5x3x5x)4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
127La bàn3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
128Nhiệt kế treo tường1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
129Bộ đồ mổ4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
130Dầm đào đất4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
131Khay nhựa đựng mẫu vật (cỡ lớn)2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
132Đệm mổ (tấm ghim vật mổ)4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
133Lam kính1HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
134Lamen1HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
135Cốc 250ml chịu nhiệt4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
136Cốc thủy tinh chia độ 100ml4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
137Cốc thủy tinh chia độ 500ml6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
138Đĩa kính phi 84cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
139Đĩa lồng (pêtri)8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
140Phễu thủy tinh 75ml4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
141Bộ chân giá thí nghiệm (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân, thước có vạch chia độ)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
142Kéo cắt cành2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
143Cặp ép thực vật2CặpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
144Đèn cồn2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
145Bàn chải rửa ống nghiệm4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
146Vợt bắt sâu bọ cán nhôm3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
147Vợt thuỷ sinh cán dài 2m3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
148Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
149Đinh ghim1ViỉThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
150Phễu thủy tinh 75ml2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
151Kính lúp có giá4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
152Ống hút ( nhỏ giọt ) + quả bóp cao su4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
153Chậu Bo -can để ngâm mẫu ( loại lớn )2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
154Móc thủy tinh4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
155Bộ kích thích1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
156Máy ghi công cơ4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
157Giá ống nghiệm đơn giản4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
158Ống nghiệm phi 1611CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
159Nút cao su không lỗ4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
160Ống cao su6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
161Ống nhựa thẳng6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
162Miếng cao su mỏng2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
163Nhiệt kế thủy ngân4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
164Kẹp ống nghiệm sinh học bằng gỗ4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
165Mô hình cá chép1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
166Mô hình con ếch1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
167Mô hình con châu chấu1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
168Mô hình con thằn lằn1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
169Mô hình con thỏ nhà1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
170Mô hình chim bồ câu1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
171Mô hình nửa cơ thể người1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
172Mô hình bộ xương người1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
173Mô hình cấu tạo mắt người1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
174Mô hình cấu tạo tai người1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
175Mô hình cấu tạo tuỷ sống1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
176Mô hình cấu tạo tim người1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
177Mô hình cấu trúc không gian ADN3BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
178Mô hình tổng hợp Prôtêin1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
179Mô hình nhân đôi ADN1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
180Mô hình tổng hợp ARN1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
181Mô hình phân tử ARN1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
182Dung dịch amoniac 500ml1HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
183Giấy quỳ tím1HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
184Giấy quỳ tím2HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
185Mạch điện chiếu sáng (thùng 2)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
186Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
187Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
188Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
189Bộ dụng cụ cơ khí1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
190Bộ dụng cụ điện6BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
191Đồng hồ đo điện3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
192Vôn kế xoay chiều (12 - 36 V)4cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
193Ampe kế xoay chiều(1 - 5A)4cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
194Mô hình máy biến áp công nghệ 86bộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
195Thìa xúc hoá chất8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
196Đèn cồn4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
197Kẹp gắp hoá chất4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
198Nhiệt kế rượu10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
199Chày, cối nghiền4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
200Bộ chuyền động5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
201Mô hình máy biến áp5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
202Mô hình động cơ điện 1 pha5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
203Dụng cụ cắm hoa5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
204Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
205Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
206Pin tiểu1VỉThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
207Pin tiểu1VỉThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
208Bút thử điện thường1cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
209Ống nghiệm (f 16, dài 160mm)30ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
210Ống hút có quả bóp cao su6ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
211Dụng cụ thử tính dẫn điện1ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
212Bình tam giác 250ml4cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
213Lưới thép không gỉ bằng sắt(hoặc đồng)4ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
214Dụng cụ điện phân nước Hoffman1ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
215Dụng cụ điện phân dung dịch muối ăn1bộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
216Muỗng đốt hóa chất4ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
217Kẹp đốt hóa chất2ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
218Kẹp đốt hóa chất dùng cho học sinh thực hành4ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
219Ống hút có quả bóp cao su4ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
220Ống đong thủy tinh 100ml4cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
221Lưới Inox4ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
222Nút cao su các loại4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
223Nút cao su các loại4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
224Cân hiện số 240g1ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
225Kính bảo vệ mắt1ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
226Khay mang dụng cụ hóa chất1cáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
227Cốc 250ml chịu nhiệt chia độ của2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
228Quả cầu hành chính Thế giới D=30cm1QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
229Thước dây 1,5 mét8CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
230Giá vẽ chân sắt dơn tĩnh điện (1 mặt)1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
231Màu vẽ các loại1HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
232Bút vẽ các loại1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
233Tẩy4cụcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
234Giấy vẽ A020TờThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
235Màu vẽ 12 màu4HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
236Bút chì 2B6câyThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
237Bộ triển khai các hình4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
238Thước vẽ truyền giáo viên4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
239Mô hình Tam giác, Hình tròn, các loại góc,đối đỉnh, tia PG4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư;- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.- Cam kết Cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 02 năm sau khi thực hiện hợp đồng đối với hàng hóa là đồ điện tử.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (ATLĐ) - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, kinh tế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->