Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 13:43:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,696,067,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm, cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước của phố Ngô Quang Đoan và đoạn phố Vũ Nhu thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải
Địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải Địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 91,4 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 14,37 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK | 1,29 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,44 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 1,44 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,91 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp III | Theo HSTK | 0,91 | 100m³/km |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo HSTK | 2,64 | 100m |
| 9 | bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 31,68 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 2,3 | tấn |
| 11 | ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 2,72 | 100m² |
| 12 | Bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 9,5 | m³ |
| 13 | ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK | 5,12 | 100m² |
| 14 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 15,84 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 2,21 | tấn |
| 16 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,73 | 100m² |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 246 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 132 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK | 11,28 | 10 tấn/km |
| 20 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 246 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 132 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 22,18 | m³ |
| 23 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,26 | 100m² |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 132 | cấu kiện |
| 25 | lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Theo HSTK | 132 | cái |
| 26 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 52,8 | m² |
| 27 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,18 | 100m³ |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK | 14,41 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,14 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,14 | 100m³/km |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 16,41 | m³ |
| 32 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,23 | 100m² |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK | 149,32 | m² |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo HSTK | 57 | m |
| 35 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,93 | m³ |
| 36 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,66 | 100m² |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,25 | m² |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo HSTK | 114 | cấu kiện |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 0,08 | 100m³ |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK | 0,4 | 100m² |
| 41 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo HSTK | 0,4 | 100m² |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 5,84 | 100m² |
| 43 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK | 5,28 | 100m² |
| 44 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 5,84 | 100m² |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , cự ly 4km | Theo HSTK | 1,62 | 100 tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , 1km tiếp theo | Theo HSTK | 1,62 | 100 tấn |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK | 9,45 | m² |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 21,49 | m³ |
| 49 | Nilon lót nền | Theo HSTK | 292,59 | m² |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 74,45 | m³ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 5,25 | m³ |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,05 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,05 | 100m³/km |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,65 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp III | Theo HSTK | 0,65 | 100m³/km |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,92 | m³ |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,78 | m³ |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,82 | m² |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,25 | m² |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 61 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,53 | m³ |
| 62 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,04 | 100m² |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo HSTK | 21 | cấu kiện |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo HSTK | 231 | cấu kiện |
| 66 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo HSTK | 100 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,15 | 100m³ |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp III | Theo HSTK | 0,15 | 100m³/km |
| 69 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, | Theo HSTK | 270,72 | m³ |
| 70 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rác, | Theo HSTK | 189,5 | m³ |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, | Theo HSTK | 189,5 | m³ |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, | Theo HSTK | 189,5 | m³ |
| 73 | Vệ sinh tường rãnh cũ trước khi xây, trát | Theo HSTK | 423 | m |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 74,45 | m³ |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 748,71 | m² |
| 76 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 114,86 | m³ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 6,93 | tấn |
| 78 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 11,71 | 100m² |
| 79 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 1.545 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK | 39,55 | 10 tấn/km |
| 81 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 1.545 | cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 1.545 | cấu kiện |
| 83 | lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Theo HSTK | 100 | cái |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK | 258,97 | m³ |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 6,04 | m³ |
| 86 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 8,63 | 100m³ |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 8,63 | 100m³/km |
| 88 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 7,87 | 100m³ |
| 89 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 167,86 | m³ |
| 90 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 1,37 | 100m² |
| 91 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK | 1.527,47 | m² |
| 92 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 19,71 | m³ |
| 93 | ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 1,52 | 100m² |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 197,08 | m² |
| 95 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo HSTK | 699 | m |
| 96 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK | 132,75 | kg |
| 97 | Nilon lót nền | Theo HSTK | 608,87 | m² |
| 98 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 97,93 | m³ |
| 99 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 2,06 | m³ |
| 100 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,97 | m³ |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,68 | m² |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 180,2 | m³ |
| 103 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 1,51 | 100m³ |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 1,41 | 100m³ |
| 105 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK | 9,16 | 100m² |
| 106 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo HSTK | 9,16 | 100m² |
| 107 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 38,94 | 100m² |
| 108 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK | 27,95 | 100m² |
| 109 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 38,94 | 100m² |
| 110 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , cự ly 4km | Theo HSTK | 10,57 | 100 tấn |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , 1km tiếp theo | Theo HSTK | 10,57 | 100 tấn |
| 112 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK | 20,25 | m² |
| 113 | Cột biển báo thép ống tráng kẽm D90 dán PQ trắng đỏ | Theo HSTK | 21 | m |
| 114 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,98 | m³ |
| 117 | ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,06 | 100m² |
| 118 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,75 | m³ |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,23 | m³ |
| 120 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,01 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,01 | 100m³/km |
| B | Hạng mục 2: Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Theo HSTK | 12,18 | 100tấn |
| C | Hạng mục 3: Phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,28 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,34 | 1m² |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Cọc tiêu chóp nón | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,12 | 100m² |
| 9 | bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,71 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,76 | 100m |
| 11 | Sản xuất cột biển báo đường kính D90 | Theo HSTK | 36 | m |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật báo phía trước có công trường thi công 135x195cm | Theo HSTK | 15,8 | m² |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,37 | m³ |
| 15 | ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,08 | 100m² |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,05 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,32 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,01 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Theo HSTK | 0,01 | 100m³/km |
| 20 | Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đen | Theo HSTK | 468 | 10m |
| 21 | Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công bậc 3/7) dự kiến thi công trình 3 tháng, bố trí 2 nhân công đảm bảo ATGT | Theo HSTK | 540 | công |
| 22 | Bộ đảm bảo an toàn thi công (đèn tín hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ, ...) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Thuê bãi đúc 2 tháng | Theo HSTK | 500 | m² |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 2,5 | 100m³ |
| 25 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo HSTK | 5 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa | 2 |
| 3 | Ô tô thùng | Chở hàng hóa | 2 |
| 4 | Cẩu tự hành | Nâng hạ hàng hóa | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm chặt | 3 |
| 6 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 7 | Máy lu 8-10T | Đầm chặt | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Đầm chặt | 1 |
| 9 | Máy rải | Rải thảm, cấp phối | 1 |
| 10 | Máy nấu tưới nhựa | Nấu tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi