Gói thầu: Xây lắp công trình Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467257-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
Số hiệu KHLCNT 20220413657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 13:34:00 đến ngày 2022-05-13 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6394E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.165.052.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm);Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 ngườiTốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô thùng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị phun sơn YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc cà Xây dựng THS + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Gia Viên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,57m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,37m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12tấn
8Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,62m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21100m3
10Đắp Cát trộn thuốc chống mối dày 5cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,37m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,41m3
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,82m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24tấn
20Gia công lắp dựng cầu phong, lito, rui mè gỗ nhóm IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,991m3
21Xây bậc cấp, tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,73m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,69m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,12m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,69m2
25Sơn trụ, dầm không bả bằng sơn màu cánh gián, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,9m2
26Lát gạch gốm 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,34m2
27Đắp gờ chỉ trang tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,96m
28Sơn pu gỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,53m2
29GCLD bia đá + đế quy, điêu khắc họa tiết theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
B SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,25m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,13m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,42tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,87m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,96100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,04m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,32tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,24m3
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,62100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,37tấn
21Gia công dàn kèo thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,53tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,53tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,481m2
24Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,62m3
25Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M7517,48m3
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo283,2m2
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,74m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,91m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,92m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,8m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,4m
32Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,74m2
33Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,35m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,09m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo346,04m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,59m3
37Lát nền gạch ceramic 400x400mm vân gỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125,88m2
38Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm vân gỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,3m2
39Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m2
40GCLD mái bạc xếp + khung và phụ kiện lắpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101,4m2
41Lớp vữa kết nối sikalatex THTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,5m2
42Quét chống thấm bằng 3 lớp sika manbrane hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,5m2
43Láng sàn vữa mac 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,5m2
44Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (bục khán đài)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,82m2
45Lát nền gạch ceramic 400x400mm vân gỗ (bục khán đài)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,82m2
46GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm + khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,35m2
47GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp (tương đương nhôm xingffa hệ 55 dày 1,4mm) lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,74m2
48Cáp CV 2x(1x1,5)+e-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
49Ống sp luồn dây d20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
50Bộ ổ công tắc đơn, mặt nạ 1 lổ, đế âmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
51Bộ ổ công tắc đôi, mặt nạ 2 lổ, đế âm1bộ
52Hộp đấuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
53Đèn led âm trần d90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16bộ
54Ống nhựa pvc d90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
55Co, lơi nhựa pvc d d90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
56Cầu chắn rác inox d90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,67100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,91m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,71m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,59100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,49100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,54tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,96tấn
8Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,96m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,24100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,64m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,32tấn
13Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,64m3
14Ván khuôn giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,33100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17tấn
16Xây bậc cấp, ốp trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,15m3
17Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,88m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo565,58m2
19Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110,74m2
20Đắp trang trí trụ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo344,99m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo676,32m2
22Gia công cổng sắt mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13tấn
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,25m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,131m2
25Gia công và lắp dựng cửa cổng gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,49m3
26Sơn pu gỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,86m2
D SÂN NỀN - ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Phát dọn mặt bằng để thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,59100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,26m3
4Bê tông móng trụ đèn và thành bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,15m3
5Ván khuôn móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,76m3
8Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.025,99m2
9Lát gạch terrazzo 400x400x30mm màu ghiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo700m2
10Lát gạch gốm 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo314,5m2
11Bó bồn cây đá granite 150x3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,6m
12Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, đường kính gốc d114x3mm, đường kính ngọn d76x3mm + bulong, bản đế (chi tiết theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41 cột
13Lắp đèn led tròn d598- 30w (chi tiết theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
14Làm tiếp địa cho cột điện gồm: cọc nối đất thép L60x3mm dài 2,5m, thanh ốp đầu cọc L63x3mm dài 0,05m, dây tiếp địa thép d12Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41 bộ
15Cáp CV 2(1x2,5)+e-2,5 mm2 (kéo dưới nền)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,64100m
16Cáp CV 2(1x2,5)+e-2,5 mm2 (nối lên đèn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m
17Cáp CV 2(1x4)+e-4 mm2 (kéo dưới nền)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45100m
18Ống hdpe xoắn d34/25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
19Tủ điện 8moduleTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
20MCP 1P - 16A,20ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
21RCBO 1P - 20A - 30MATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Đèn led pha gắn trụ nhà bia 12wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
23Ổ cắm đôi + đế âm và mặt nạ chống nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,52m3
25Xúc xà bần đỗ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67100m3
26Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đỗ 5T, phạm vi 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12100m3
27Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đỗ 5T, phạm vi 4km cuốiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12100m3
E CÁC CÔNG TÁC TU BỔ, PHỤC HỒI
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,75m3
2Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,77m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,6m2
4Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,14m2
5Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81,46m2
6Ngăn ẩm nềnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,24m2
7Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,95100m2
8Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
F CHỐNG MỐI
1Đào hào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m3
3Công tác xử lý hào phòng mốiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,84m3
4Công tác xử lý nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,41m2
5Công tác xử lý nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,46m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6394E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.165.052.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm);Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
6 Đội trưởng đội thi công 1 01 ngườiTốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
2 Máy cắt gạch 1,7Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Máy uốn cắt 5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
6 Máy hàn 23 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
8 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
9 Ô tô thùng 2,5 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
10 Thiết bị phun sơn YHK 10A Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
11 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
12 Máy đào 0,4m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->