Gói thầu: Xây lắp công trình Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 13:34:00 đến ngày 2022-05-13 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6394E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.165.052.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm);Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 ngườiTốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô thùng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị phun sơn YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố) Tường rào, sân nền, cổng ngõ đình làng Hòa Mỹ phường Hòa Minh (di tích cấp thành phố) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyến Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Đắp Cát trộn thuốc chống mối dày 5cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,37 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cầu phong, lito, rui mè gỗ nhóm II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | 1m3 |
| 21 | Xây bậc cấp, tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,73 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,69 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,12 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,69 | m2 |
| 25 | Sơn trụ, dầm không bả bằng sơn màu cánh gián, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,9 | m2 |
| 26 | Lát gạch gốm 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,34 | m2 |
| 27 | Đắp gờ chỉ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,96 | m |
| 28 | Sơn pu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,53 | m2 |
| 29 | GCLD bia đá + đế quy, điêu khắc họa tiết theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| B | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,96 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,62 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,37 | tấn |
| 21 | Gia công dàn kèo thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,48 | 1m2 |
| 24 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,62 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | 17,48 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 283,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,74 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,91 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,92 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,8 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,4 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,74 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,35 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,09 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 346,04 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,59 | m3 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,88 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,3 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 40 | GCLD mái bạc xếp + khung và phụ kiện lắp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,4 | m2 |
| 41 | Lớp vữa kết nối sikalatex TH | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,5 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm bằng 3 lớp sika manbrane hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,5 | m2 |
| 43 | Láng sàn vữa mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,5 | m2 |
| 44 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (bục khán đài) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,82 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm vân gỗ (bục khán đài) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,82 | m2 |
| 46 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm + khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,35 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp (tương đương nhôm xingffa hệ 55 dày 1,4mm) lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,74 | m2 |
| 48 | Cáp CV 2x(1x1,5)+e-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 49 | Ống sp luồn dây d20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 50 | Bộ ổ công tắc đơn, mặt nạ 1 lổ, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 51 | Bộ ổ công tắc đôi, mặt nạ 2 lổ, đế âm | 1 | bộ | |
| 52 | Hộp đấu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Đèn led âm trần d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 54 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 55 | Co, lơi nhựa pvc d d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác inox d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,49 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,96 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,24 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 16 | Xây bậc cấp, ốp trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,15 | m3 |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,88 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,58 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110,74 | m2 |
| 20 | Đắp trang trí trụ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 344,99 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 676,32 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,25 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,13 | 1m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng cửa cổng gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,49 | m3 |
| 26 | Sơn pu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,86 | m2 |
| D | SÂN NỀN - ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,59 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn và thành bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,76 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.025,99 | m2 |
| 9 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700 | m2 |
| 10 | Lát gạch gốm 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 314,5 | m2 |
| 11 | Bó bồn cây đá granite 150x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,6 | m |
| 12 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, đường kính gốc d114x3mm, đường kính ngọn d76x3mm + bulong, bản đế (chi tiết theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 1 cột |
| 13 | Lắp đèn led tròn d598- 30w (chi tiết theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện gồm: cọc nối đất thép L60x3mm dài 2,5m, thanh ốp đầu cọc L63x3mm dài 0,05m, dây tiếp địa thép d12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 15 | Cáp CV 2(1x2,5)+e-2,5 mm2 (kéo dưới nền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,64 | 100m |
| 16 | Cáp CV 2(1x2,5)+e-2,5 mm2 (nối lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 17 | Cáp CV 2(1x4)+e-4 mm2 (kéo dưới nền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | 100m |
| 18 | Ống hdpe xoắn d34/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 19 | Tủ điện 8module | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | MCP 1P - 16A,20A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | RCBO 1P - 20A - 30MA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Đèn led pha gắn trụ nhà bia 12w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 23 | Ổ cắm đôi + đế âm và mặt nạ chống nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,52 | m3 |
| 25 | Xúc xà bần đỗ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đỗ 5T, phạm vi 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ô tô tự đỗ 5T, phạm vi 4km cuối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | 100m3 |
| E | CÁC CÔNG TÁC TU BỔ, PHỤC HỒI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,75 | m3 |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,77 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,6 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,14 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,46 | m2 |
| 6 | Ngăn ẩm nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,95 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý hào phòng mối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,4 | 1m2 |
| 5 | Công tác xử lý nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6394E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.165.052.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm);Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | 01 ngườiTốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt 5Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Ô tô thùng 2,5 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Thiết bị phun sơn YHK 10A | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy đào 0,4m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi