Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị CNTT cho Cục Hải quan TP. Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị CNTT cho Cục Hải quan TP. Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:01:00 đến ngày 2022-05-09 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,860,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị CNTT cho Cục Hải quan TP. Cần Thơ Mua sắm trang thiết bị CNTT cho Cục Hải quan TP. Cần Thơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phát sóng wifi | 3 | Cái | Bộ phát wifi băng tần kép N750 TP-LINK TL-WDR4300 | ||
| 2 | Camera IP quan sát | 2 | Cái | Camera IP - VIVOTEK FD9369 ; Camera độ phân giải 2MP, chuẩn nén: H.265/H.264/MJPEG, cảm biến hình ảnh 1/3.1"" Progressive CMOS, ống kính cố định: f2.8mm, khung hình: 30 fps @ 1920x1080, hồng ngoại 30m, tầm quan sát: f2.8mm 116° (ngang) 65° (dọc) 140° (chéo) , SNV, WDR Enhanced, smart tream III, Smart IR, phát hiên chuyển động thông minh: phát hiện người chuyển động, time filter; Onvif, audio một chiều, chuẩn bảo vệ vỏ: IP66/IK10, nguồn cấp: poe/ DC12V | ||
| 3 | Bàn phím máy tính | 10 | Cái | Bàn phím máy tính LOGITECK K120 | ||
| 4 | Chuột máy tính | 20 | Con | Chuột máy tính LOGITECH B100 | ||
| 5 | Pin CMOS máy tính | 30 | Cục | Pin CR2032 Panasonic | ||
| 6 | Điện thoại IP-Phone | 10 | Cái | Điện thoại IP - GRANDSTREAM GRP2601Sử dụng được tích hợp của Tổng đài IP Yeastar MyPBX | ||
| 7 | Kìm bấm mạng | 1 | Cây | Kìm mạng dintek chính hãng, bấm đầu RJ45 và RJ11 | ||
| 8 | Đầu mạng RJ45 | 2 | Hộp | Đầu mạng RJ45 AMP, chính hãng, không óp kẽm (loại Cat 5) | ||
| 9 | Ổ cứng HDD máy tính trạm | 4 | Cái | Ổ cứng gắn trong Seagate Sata 1TGB | ||
| 10 | Ổ cứng HDD nâng cấp thiết bị lưu trữ NAS Synology RS2421 | 5 | Cái | Ổ cứng HDD nâng cấp thiết bị lưu trữ Nas Synology RS2421+ (Ổ cứng HDD WD 6TB RED _WD60EFAX) | ||
| 11 | USB lưu trữ di động | 3 | Cái | - Hiệu Trancend hoặc Kington- Dung lượng 64GB - Cổng chuẩn 3.0 | ||
| 12 | Webcam | 5 | Cái | Webcam Logitech C922 Optimized For StreamingGiao tiếp: USBCó kèm chân đế. | ||
| 13 | Máy Đo Chất Lượng Pin - Ắc Quy | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 0-100VĐiện trở hoạt động: 0-200WBộ bao gồm: Máy YR1035+ và kim đo | ||
| 14 | Máy vặn ốc vít cầm tay dùng pin | 1 | Bộ | Máy vặn vít cầm tay Bosch GSB 120 LI | ||
| 15 | Mỏ hàn điện tử | 1 | Bộ | Mỏ hàn điện tử FUJI tự động đẩy thiếc/chì (phụ kiện kèm theo: nhựa thông, chì, kẹp kim loại, đầu hút chì) | ||
| 16 | Switch/Hub 24port | 2 | Cái | Switch 24 port (Switch TP-Link TL- SG1024D 24 port Gigabit)'- Switch 24 port, 10/100/1000Mbps. Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way, Uplink, rack 13";'- 24 cổng 10/100/1000Mbps;'-Power Supply: 100-240VAC, 50/60Hz;'- Power Consumption: Maxium 14.6W (220V/50Hz);'-Dimensions WxDxH: 11.6*7.1*1.7in (294*180*44mm)'- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%;'- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động;'- Thiết kế cắm vào và sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi