Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 13:54:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,890,424,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét về Công nghệ thông tin, phát thanh và truyền hình cụ thể các thiết bị chính như: Camera chuyện dụng cho trường quay; Phụ kiện cho camera chuyên dụng; Bộ video mixer; Bộ video router; Thiết bị khuyếch đại tín hiệu video; Bộ Mixer audio; Bộ dựng hình phi tuyến; Thiết bị dựng phát thanh; Bộ thiết bị trường quay ảo; Bộ lưu trữ; Phần mềm ghi phát file; Bộ thiết bị tạo đồ họa...- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2019 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực) chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bản hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử, viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC; còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm Đầu tư nâng cao chất lượng Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020; 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú Mục 2.2. Phạm vi cung cấp của gói thầu thuộc Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT này và thực hiện cung cấp các giấy tờ trên khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước về bản quyền sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu có tranh chấp về bản quyền trong khai thác sử dụng đối với các phần mềm do nhà thầu cung cấp + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V, có tham chiếu rõ ràng đến Catalogue; + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa chỉ sử dụng 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài khác phải do tổ chức dịch thuật công chứng ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị, cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị có yêu cầu tại cột Ghi chú Mục 2.2. Phạm vi cung cấp của gói thầu thuộc Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
Địa chỉ : Số 60 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại: 024 62631686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng TW Đoàn Địa chỉ : 60 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 62631766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. Địa chỉ : Số 60 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024 6270 31686 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng TW Đoàn Địa chỉ : 60 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 62631766 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống tường cách âm, tiêu âm cho trường quay 54m2 | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cải tạo phòng thu âm 9m2 | 2 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống khung treo dàn đèn cho trường quay thuộc Hệ thống dàn treo đèn trường quay | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Móc treo đèn thuộc Hệ thống dàn treo đèn trường quay | 28 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây điện cho đèn 3x2.5mm thuộc Hệ thống dàn treo đèn trường quay | 300 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đèn led chiếu phông thuộc Hệ thống đèn trường quay | 6 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 7 | Đèn nền fill light thuộc Hệ thống đèn trường quay | 10 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 8 | Đèn chiếu ngược back light, đèn chủ key thuộc Hệ thống đèn trường quay | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 9 | Bàn điều khiển ánh sáng thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 10 | Tủ điện cho hệ thống thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 1 | Tủ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thanh PDU cấp nguồn thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 20 | Thanh | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp điều khiển DMX thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế ngồi cho khán giả thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 100 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 14 | Bàn điều khiển chuyên dụng điều khiển trường quay thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn ghế trường quay thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Deco trường quay thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ phông key điều khiển điện thuộc Hệ thống điều khiển đèn trường quay | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Led P2.5 trong nhà, kích thước hiển thị 3,84 x 2,56m (Bao gồm khung và cabin LED, dây cấp nguồn, cáp tín hiệu) thuộc Hệ thống màn hình LED background | 9,83 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 19 | Bộ xử lý video thuộc Hệ thống màn hình LED background | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 20 | Máy tính điều khiển màn hình LED thuộc Hệ thống màn hình LED background | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 21 | Màn hình cho máy tính điều khiển thuộc Hệ thống màn hình LED background | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 22 | Cạc xử lý video thuộc Hệ thống màn hình LED background | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 23 | Phần mềm Vmix thuộc Hệ thống màn hình LED background | 1 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Điều hòa cho trường quay, phòng thu (loại 9.000 BTU) thuộc Hệ thống màn hình LED background | 8 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 25 | UPS loại lắp rack loại 10 KVA thuộc Hệ thống màn hình LED background | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 26 | Lắp đặt, hoàn thiện hệ thống: Dàn đèn, phông key, tủ điện cấp nguồn, bàn ghế và deco trường quay Hệ thống màn hình LED background | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 27 | Camera trường quay thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 28 | Bộ điều khiển ống kính thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 29 | Tripod Adaptor thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 30 | Pin máy quay thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 6 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 31 | AC Adaptor and Charger thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 32 | SxS PRO memory card 64GB thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 33 | Đầu đọc thẻ nhớ thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 34 | Chân chuyên dụng cho camera + Túi đựng thuộc mục Camera trường quay và phụ kiện | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 35 | Bộ video mixer HD thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 36 | Bộ chuyển mạch video HD SDI thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 37 | Bàn điều khiển cho bộ chuyển mạch thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 38 | Frame Synchronizer/Converter, Embedded Audio thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 39 | Cạc khuếch đại phân chia tín hiệu HD SDI thuộc mục Thiết bị xử lý video | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 40 | Cạc embed/ De-Embed analog audio thuộc mục Thiết bị xử lý video | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 41 | Khung chứa cạc kèm nguồn dự phòng thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 42 | Bộ tạo xung đồng bộ thuộc mục Thiết bị xử lý video | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 43 | Bộ convert SDI to HDMI thuộc mục Thiết bị xử lý video | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 44 | Màn hình multiview thuộc mục Thiết bị xử lý video | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Màn hình 8'' Dual SDI thuộc mục Thiết bị xử lý video | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 46 | Màn hình view tín hiệu HD SDI thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 47 | Video patch panel thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 48 | Dây nhảy cho video patch thuộc mục Thiết bị xử lý video | 10 | Sợi | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 49 | Cáp video 2.5, cuộn 200m thuộc mục Thiết bị xử lý video | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 50 | Giắc video 2.5, hộp 100 chiếc thuộc mục Thiết bị xử lý video | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 51 | Server xử lý tạo đồ hoạ thuộc Bộ thiết bị tạo đồ họa | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 52 | Màn hình 24 inch thuộc Bộ thiết bị tạo đồ họa | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 53 | Card xử lý video thuộc Bộ thiết bị tạo đồ họa | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 54 | Phần mềm đồ họa thuộc Bộ thiết bị tạo đồ họa | 1 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền, Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 55 | Server ghi/ phát hình thuộc mục Thiết bị ghi/ phát hình kèm streaming | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 56 | Màn hình 24 inch thuộc mục Thiết bị ghi/ phát hình kèm streaming | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 57 | Card xử lý video thuộc mục Thiết bị ghi/ phát hình kèm streaming | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 58 | Phần mềm phát files thuộc mục Thiết bị ghi/ phát hình kèm streaming | 1 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền, Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 59 | Phần mềm ghi files thuộc mục Thiết bị ghi/ phát hình kèm streaming | 1 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền, Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 60 | Trạm chính intercom thuộc Hệ thống thiết bị liên lạc | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 61 | Mic cổ ngỗng thuộc Hệ thống thiết bị liên lạc | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 62 | Bộ đeo lưng cho quay phim thuộc Hệ thống thiết bị liên lạc | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 63 | Headset intercom thuộc Hệ thống thiết bị liên lạc | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 64 | Cue talent phát không dây thuộc Hệ thống thiết bị liên lạc | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 65 | Bộ nhận không dây intercom cho phát thanh viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 66 | Tai nghe loại đeo tai thuộc Hệ thống thiết bị liên lạc | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 67 | Thiết bị Audio mixer 24 đầu vào thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 68 | Tai nghe cho đạo diễn thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 69 | Loa kiểm thính thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 70 | Micro rùa để bàn thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 71 | Micro cài ve áo thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 72 | Micro không dây cầm tay thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 73 | Bộ khuếch đại phân chia analog audio thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 74 | Loa trường quay thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 75 | Audio patch panel thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 76 | Dây âm thanh thuộc Hệ thống thiết bị Audio | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 77 | Máy tính cho bộ nhắc lời thuộc Bộ thiết bị nhắc lời | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 78 | Màn hình 24 inch thuộc Bộ thiết bị nhắc lời | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 79 | Prompter System 24 inch thuộc Bộ thiết bị nhắc lời | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 80 | Bàn đạp chân thuộc Bộ thiết bị nhắc lời | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 81 | Bộ KVM kéo dài chuột, màn hình, bàn phím thuộc Bộ thiết bị nhắc lời | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 82 | Máy tính cho phòng thu thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 83 | Màn hình 24 inch cho máy tính đồng bộ thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 84 | Cạc thu thanh thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 85 | Bàn trộn âm thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 86 | Lound speaker management thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 87 | Bộ Microphone kèm chân đỡ, lọc âm thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 88 | Loa kiểm tra thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 89 | Tai nghe chống ồn thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 90 | Đầu chia headphone thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 91 | Bàn ghế phòng thu thuộc Thiết bị phòng thu âm | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ rack 36U thuộc Vật tư hoàn thiện hệ thống | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 93 | Tủ chống ẩm cho ống kính máy quay thuộc Vật tư hoàn thiện hệ thống | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 94 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống thuộc Vật tư hoàn thiện hệ thống | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Máy quay phim chuyên dụng 4K thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 96 | Pin cho máy quay thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 97 | Thiết bị đọc thẻ nhớ thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 98 | Túi đựng máy thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 99 | Thẻ nhớ cho máy quay thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 100 | Chân máy quay thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 101 | Micro phỏng vấn thuộc Hệ thống camera cầm tay phục vụ phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 102 | Bộ máy tính dựng phi tuyến thuộc Hệ thống dựng phi tuyến | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 103 | Màn hình 24 inch thuộc Hệ thống dựng phi tuyến | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 104 | Bản quyền phần mềm dựng Adobe 1 năm thuộc Hệ thống dựng phi tuyến | 2 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tai nghe kiểm âm thuộc Hệ thống dựng phi tuyến | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 106 | Lắp đặt hệ thống thiết bị trường quay thuộc Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống trường quay | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 107 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống trường quay thuộc Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống trường quay | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 108 | Switch Core cho hệ thống | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 109 | Switch access cho các tầng | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 110 | Thiết bị an ninh mạng | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 111 | Secure Access Switches internet | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 112 | Wifi access point | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 113 | Switch management | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 114 | Module quang 10Gbps kết nối các máy dựng với Switch core | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 115 | Module quang 10Gbps kết nối thiết bị an ninh mạng đến Switch core, kết nối switch access các tầng với switch core | 20 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 116 | Cáp quang và odf quang(gồm: 500m Cáp quang; 02 ODF quang 24Fo) | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cáp mạng cat 5e | 3 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Giắc mạng Cat5e | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Máy chủ ảo hóa | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 120 | Thiết bị lưu trữ trung tâm | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 121 | Thiết bị SAN switch | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 122 | Phần mềm backup dữ liệu, backup máy chủ ảo hoá | 1 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Hệ điều hành cho máy chủ ảo | 8 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Phần mềm cơ sở dữ liệu | 2 | Bản | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lắp đặt hệ thống thiết bị mạng Core trung tâm | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 126 | Lắp đặt hệ thống thiết bị lưu trữ trung tâm | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 127 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống mạng Core và lưu trữ trung tâm | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 128 | Máy tính đồng bộ thuộc Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 129 | Màn hình 24 inch thuộc Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 130 | Bàn, ghế ngồi làm việc thuộc Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp, kèm pin sạc, thẻ nhớ và túi đựng thuộc mục Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp phục vụ tác nghiệp hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 132 | Ống kính 14-24mm thuộc mục Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp phục vụ tác nghiệp hiện trường thuộc mục Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp phục vụ tác nghiệp hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 133 | Ống kính 24-70mm thuộc mục Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp phục vụ tác nghiệp hiện trường thuộc mục Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp phục vụ tác nghiệp hiện trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp CO, CQ của nhà sản xuất. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 134 | Khối quản lý người sử dụng | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 135 | Khối phân quyền cho người sử dụng. | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 136 | Khối workflow tuỳ biến luồng công việc | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 137 | Khối quản lý file Media | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 138 | Khối transcode | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 139 | Khối Extension | 2 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 140 | Khối quản lý chuyên mục | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 141 | Khối quản lý phòng ban, phóng viên, tác giả. | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 142 | Khối quản lý tin bài | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 143 | Trang thông tin điện tử | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 144 | Khối xuất bản nội dung đa nền tảng | 1 | Khối | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền. Cung cấp thư cam kết (Thư xác nhận) hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. Có thể thực hiện Demo trong vòng 1 tuần kể từ khi được chủ đầu tư yêu cầu. Cung cấp Catalog, hướng dẫn sử dụng. | |
| 145 | Lắp đặt, tích hợp hệ thống thiết bị Tòa soạn hội tụ | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 146 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị và phần mềm cho tòa soạn hội tụ | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Có thuyết minh về giải pháp, phương án triển khai chi tiết, phù hợp để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét về Công nghệ thông tin, phát thanh và truyền hình cụ thể các thiết bị chính như: Camera chuyện dụng cho trường quay; Phụ kiện cho camera chuyên dụng; Bộ video mixer; Bộ video router; Thiết bị khuyếch đại tín hiệu video; Bộ Mixer audio; Bộ dựng hình phi tuyến; Thiết bị dựng phát thanh; Bộ thiết bị trường quay ảo; Bộ lưu trữ; Phần mềm ghi phát file; Bộ thiết bị tạo đồ họa...- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2019 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực) chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bản hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ nhiệm công trình | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử, viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC; còn thời hạn | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện | 5 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi