Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:08:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,831,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 950.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Hội trường và nhà làm việc UBND xã Thạnh Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,135 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,514 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 828,085 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,675 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.179,418 | m2 |
| 6 | Phụ gia SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,675 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4.007,503 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.179,418 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 828,085 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 654,56 | m2 |
| 11 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 654,56 | m2 |
| 12 | Sơn trần tol lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 366,55 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1372 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,368 | m2 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,344 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ vào chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 18 | Máy bơm 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Khóa nắm tay loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG UBND XÃ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,857 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,28 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 298,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 294,104 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 151,04 | m2 |
| 6 | Phụ gia SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 151,04 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 592,384 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 294,104 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 298,28 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 117,36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 117,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa (luôn khung trần gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 138,47 | m2 |
| 13 | Thi công trần Tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 138,47 | m2 |
| 14 | Ống kẽm vuông làm đà găng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 604,362 | kg |
| 15 | Phá dỡ bậc cấp nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,28 | m2 |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,724 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210,76 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210,76 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 271,584 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,716 | 100m2 |
| 21 | Cầu chắn rác Inox D90 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 22 | Khóa nắm tay loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần led tròn 22W Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 17 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 19 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 21 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 24 | Lavobo loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 25 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 26 | Vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 28 | Bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 29 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 30 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | kg |
| 32 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cây |
| 33 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 16 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bịch |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 950.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi