Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473199-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20220468177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 13:49:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 646,604,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,699,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69906033E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 904.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: Sơn, Nề, Coppha, điện, nước, Cốt thép,... có liên quan đến gói thầu.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân
Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Đại học An ninh nhân dân. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 896883. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 896883.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.699.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,744m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,302m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V26,582m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,853m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,553m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,308m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10,262m2
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,856m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
24Lát nền nhà gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
25Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
26Lát đá Granit ngạch cửa, bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2031m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m2
28Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,81m2
29CCLD mặt sàn gỗ ván dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,781m2
30CCLĐ chân tường len nhựa gỗ 2x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,671m
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,751m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V161,7831m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72,877m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,771m2
35Thi công trần thạch cao chìmMô tả kỹ thuật theo chương V61,636m2
36Gia công khung bao cửa gỗ 50x12cm gõ đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V59,14m
37Gia công khung bao cửa gỗ 50x23cm gõ đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m
38Gia công cửa đi gỗ dày 3,8cm gõ đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V8,302m2
39Gia công cửa sổ gỗ kính dày 3,8cm gõ đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V11,997m2
40Sản xuất nẹp cửa 2x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V101,24m
41Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m cấu kiện
42Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,299m2 cấu kiện
44CCLD ổ khóa cửa gỗ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45CCLD ổ khóa cửa gỗ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46CCLD chốt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47CCLĐ tủ bếp (Thùng gỗ căm xe, mặt ngoài gỗ gõ đỏ Nam Phi, phụ kiện Hafler, mặt đá marble)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m
48CCLD Cửa đi 01 cánh, kính 8mm cường lực, nhôm Xingfa sơn màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
49CCLD Cửa sổ; kính 8mm cường lực; nhôm Xingfa sơn màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,961m2
50CCLĐ rèm vải cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m ngang
51CCLĐ rèm cầu vồng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
52CCLĐ sào phơi đồ dạng quay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tháo dỡ đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Đục tường chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
6Lắp đặt tủ điện âm tường 8 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt MCB 2P63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 1P32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB 1P25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 1P20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt MCB 1P16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Lắp đặt dây cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
20Lắp đặt ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt (2 chiều) trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt đèn âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
29Lắp đặt đèn âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m
31Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32CCLĐ máy nước nóng gián tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33CCLĐ bếp từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C PHẦN NƯỚC
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ khoan
2Lắp đặt bàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5CCLĐ bàn lavabo: Khung sắt 20x20x1,2mm, đá Marble trắng ÝMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15CCLĐ bồn tắm đứng kính cường lực 10mm, phụ kiện: tay nắm, lề 135 độ, bát chống rung, phi Inox, bát chữ U, sử dụng ốc Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
20Lắp đặt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt côn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt côn PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
25Lắp đặt Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Lắp đặt Nối giảm PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69906033E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 904.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
3 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
4 công nhân 10 có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: Sơn, Nề, Coppha, điện, nước, Cốt thép,... có liên quan đến gói thầu.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Đầm dùi Đầm dùi2
4 Máy cắt Máy cắt2
5 Máy khoan Máy khoan2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->