Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 13:49:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,604,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,699,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69906033E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 904.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: Sơn, Nề, Coppha, điện, nước, Cốt thép,... có liên quan đến gói thầu.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân Cải tạo, sửa chữa 02 phòng khách của Trường Đại Học An ninh nhân dân 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.699.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học An ninh nhân dân – Địa chỉ: Km 18, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 0283 8963883 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,582 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,853 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,553 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,308 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,262 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,856 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| 24 | Lát nền nhà gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 25 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit ngạch cửa, bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 1m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,81 | m2 |
| 29 | CCLD mặt sàn gỗ ván dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | 1m2 |
| 30 | CCLĐ chân tường len nhựa gỗ 2x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,67 | 1m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,751 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,783 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,877 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,771 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,636 | m2 |
| 36 | Gia công khung bao cửa gỗ 50x12cm gõ đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,14 | m |
| 37 | Gia công khung bao cửa gỗ 50x23cm gõ đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m |
| 38 | Gia công cửa đi gỗ dày 3,8cm gõ đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,302 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sổ gỗ kính dày 3,8cm gõ đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,997 | m2 |
| 40 | Sản xuất nẹp cửa 2x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,24 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,299 | m2 cấu kiện |
| 44 | CCLD ổ khóa cửa gỗ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | CCLD ổ khóa cửa gỗ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | CCLD chốt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | CCLĐ tủ bếp (Thùng gỗ căm xe, mặt ngoài gỗ gõ đỏ Nam Phi, phụ kiện Hafler, mặt đá marble) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m |
| 48 | CCLD Cửa đi 01 cánh, kính 8mm cường lực, nhôm Xingfa sơn màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 49 | CCLD Cửa sổ; kính 8mm cường lực; nhôm Xingfa sơn màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,961 | m2 |
| 50 | CCLĐ rèm vải cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m ngang |
| 51 | CCLĐ rèm cầu vồng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 52 | CCLĐ sào phơi đồ dạng quay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đục tường chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (2 chiều) trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | CCLĐ máy nước nóng gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | CCLĐ bếp từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ bàn lavabo: Khung sắt 20x20x1,2mm, đá Marble trắng Ý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ bồn tắm đứng kính cường lực 10mm, phụ kiện: tay nắm, lề 135 độ, bát chống rung, phi Inox, bát chữ U, sử dụng ốc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69906033E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 904.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 2 |
| 4 | công nhân | 10 | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: Sơn, Nề, Coppha, điện, nước, Cốt thép,... có liên quan đến gói thầu.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi