Gói thầu: In ấn cẩm nang, tờ rơi phục vụ tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn; tuyên truyền cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn, kinh tế hợp tác và trang trại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | In ấn cẩm nang, tờ rơi phục vụ tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn; tuyên truyền cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn, kinh tế hợp tác và trang trại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp các hoạt động kinh tế (Sự nghiệp kinh tế nông - lâm - thủy lợi) - Kinh phí không thường xuyên chương 412 - Loại 280 - khoản 281 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:15:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.433.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 429.930.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.510.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến in ấn như: cẩm nang, tờ rơi, sổ tay, sách, báo, tạp chí…;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.510.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý in ấn cẩm nang, tờ rơi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in hoặc quản lý in hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ liên quan đến in ấn (các khoá đào tạo, bổi dưỡng kiến thức về in ấn, quản lý trong hoạt động in);- Tổng số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên (căn cứ vào ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan và ngày hợp đồng lao động có hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từ 03 năm trở lên (tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý in ấn cẩm nang, tờ rơi ít nhất 03 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Khoản 3 Mẫu 3 (Webfrom trên hệ thống) Chương IV – Biễu mẫu bên mời thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản phân công nhiệm vụ thực hiện các hợp đồng tương tự)- Nhà thầu chuẩn bị bản sao các hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế cẩm nang, tờ rơi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Trung cấp chuyên ngành liên quan đến thiết kế đồ họa hoặc có bằng Trung cấp chuyên ngành khác và có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan thiết kế đồ hoạ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên (căn cứ vào ngày cấp bằng Trung cấp hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan và ngày hợp đồng lao động có hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từ 03 năm trở lên (tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhiệm vị trí Thiết kế cẩm nang, tờ rơi ít nhất 03 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Khoản 3 Mẫu 3 (Webfrom trên hệ thống) Chương IV – Biễu mẫu bên mời thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản phân công nhiệm vụ thực hiện các hợp đồng tương tự).- Nhà thầu chuẩn bị bản sao các hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lao động thường xuyên làm việc tại công ty (khâu in ấn) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Đã từng tham gia khâu in ấn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Khoản 3 Mẫu 3 (Webfrom trên hệ thống) Chương IV – Biễu mẫu bên mời thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản phân công nhiệm vụ thực hiện các hợp đồng tương tự).- Nhà thầu chuẩn bị bản sao các hợp đồng lao động và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn cẩm nang, tờ rơi phục vụ tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn; tuyên truyền cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn, kinh tế hợp tác và trang trại năm 2022 Dự án: In ấn cẩm nang, tờ rơi phục vụ tuyên truyền về phát triển cơ điện nông nghiệp, làng nghề, ngành nghề nông thôn, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và vệ sinh môi trường nông thôn; tuyên truyền cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn, kinh tế hợp tác và trang trại năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp các hoạt động kinh tế (Sự nghiệp kinh tế nông - lâm - thủy lợi) - Kinh phí không thường xuyên chương 412 - Loại 280 - khoản 281 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Giấy phép hoạt động in còn hiệu lực. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 3. Bản Scan 01 cuốn cẩm nang và 01 tờ rơi theo quy định tại Mục 2, Chương V. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn thành phố - 176 Hai Bà Trưng – P. Đa kao – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại: (028)38226793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thị Mai - 176 Hai Bà Trưng – P. Đa kao – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giang Ngọc Luân - 176 Hai Bà Trưng – P. Đa kao – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ rơi tuyên truyền hưởng ứng tuần lễ Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Tờ | 47.250 | |
| 2 | Cẩm nang An toàn lao động trong ứng dụng cơ giới hóa vào sản xuất, chế biến sản phẩm ngành nghề nông thôn | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 7.453 | |
| 3 | Cẩm nang về các sản phẩm làng nghề, NNNT mới tiềm năng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cần nhân rộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 7.243 | |
| 4 | Cẩm nang về giới thiệu các mô hình ngành nghề có hiệu quả trong và ngoài thành phố | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 1.279 | |
| 5 | Cẩm nang về hướng dẫn sử dụng công trình xử lý chất thải chăn nuôi an toàn và hiệu quả (hầm Biogas, đệm lót sinh học,…) | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 4.423 | |
| 6 | Cẩm nang cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải trong chăn nuôi | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 2.430 | |
| 7 | Cẩm nang chính sách hỗ trợ đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn trên địa bàn thành phố | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 2.816 | |
| 8 | Cẩm nang Chính sách hỗ trợ chương trình phát triển nông nghiệp giai đoạn 2019 - 2025 theo hướng cơ cấu lại và đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 3.600 | |
| 9 | Cẩm nang tuyên truyền chính sách hỗ trợ trong lĩnh vực chăn nuôi bò sữa | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 4.000 | |
| 10 | Cẩm nang tuyên truyền chính sách hỗ trợ trong lĩnh vực phát triển rau an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 3.000 | |
| 11 | Cẩm nang tuyên truyền chính sách hỗ trợ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 4.000 | |
| 12 | Cẩm nang giới thiệu các tổ chức kinh tế hợp tác hiệu quả trong xây dựng nông thôn mới | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 3.400 | |
| 13 | Cẩm nang tổng hợp chính sách phát triển HTX nông nghiệp | Theo yêu cầu tại Chương V, mục 1 | Cuốn | 3.400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4331E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 429.930.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.433.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 429.930.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.510.000 VND.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến in ấn như: cẩm nang, tờ rơi, sổ tay, sách, báo, tạp chí…;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.510.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý in ấn cẩm nang, tờ rơi | 2 | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in hoặc quản lý in hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ liên quan đến in ấn (các khoá đào tạo, bổi dưỡng kiến thức về in ấn, quản lý trong hoạt động in);- Tổng số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên (căn cứ vào ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan và ngày hợp đồng lao động có hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từ 03 năm trở lên (tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý in ấn cẩm nang, tờ rơi ít nhất 03 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Khoản 3 Mẫu 3 (Webfrom trên hệ thống) Chương IV – Biễu mẫu bên mời thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản phân công nhiệm vụ thực hiện các hợp đồng tương tự)- Nhà thầu chuẩn bị bản sao các hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 3 | 3 |
| 2 | Thiết kế cẩm nang, tờ rơi | 2 | - Trình độ, nghiệp vụ: có bằng Trung cấp chuyên ngành liên quan đến thiết kế đồ họa hoặc có bằng Trung cấp chuyên ngành khác và có chứng chỉ (chứng nhận) liên quan thiết kế đồ hoạ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên (căn cứ vào ngày cấp bằng Trung cấp hoặc chứng chỉ (chứng nhận) có liên quan và ngày hợp đồng lao động có hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từ 03 năm trở lên (tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhiệm vị trí Thiết kế cẩm nang, tờ rơi ít nhất 03 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Khoản 3 Mẫu 3 (Webfrom trên hệ thống) Chương IV – Biễu mẫu bên mời thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản phân công nhiệm vụ thực hiện các hợp đồng tương tự).- Nhà thầu chuẩn bị bản sao các hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 3 | 3 |
| 3 | Lao động thường xuyên làm việc tại công ty (khâu in ấn) | 10 | - Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (tính từ ngày hợp đồng lao động có hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Đã từng tham gia khâu in ấn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Khoản 3 Mẫu 3 (Webfrom trên hệ thống) Chương IV – Biễu mẫu bên mời thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản phân công nhiệm vụ thực hiện các hợp đồng tương tự).- Nhà thầu chuẩn bị bản sao các hợp đồng lao động và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi