Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:08:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.499E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 02, V = 1.050.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nghiên cứu Công nghệ viễn thông, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AD8009ARZ | 4 | Chiếc | - Tốc độ siêu cao: 5500V/us, 4V bước, G = - 2;- Tín hiệu băng thông rộng: 440 MHs, G= - 2; 320 MHz, G= - 2;- Tín hiệu băng thông hẹp (-3dB): 1 GHz, G= - 1, 700 MHz, G= - 1;- Thời gian thiết lập 1ons tới 0.1%, 2V bước, G= - 2;- Điện áp làm việc: - 5V đến +5V. | ||
| 2 | AG1171 | 2 | Chiếc | - Trở kháng không cân bằng với đất: 60 dB (330Hz-3400Hz);- Trở kháng 2 dây: 600R;- Suy hao phản hồi đường dây: >24 dB;- Trọng số nhiễu: -75dB;- Điện áp rung chuông: 130VP-P;- Dòng cố định: 23-31 mA;- Điện áp cung cấp: 3.2-5.5 VDC. | ||
| 3 | ARM STM32F407IGT7 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp 5VDC;- Dao động ngoại 10MHz;- MCU 32 Bit;- 01 port USB mini;- 01 phần mềm nạp. | ||
| 4 | Atmega 128-16MNR | 6 | Chiếc | - Nguồn cấp 5VDC;- Dao động ngoại 10MHz;- 01 port USB mini;- 01 port IDC10; 01 port JTAG; 01 port RS-232;- Data bus: 8 bit;- 01 phần mềm nạp. | ||
| 5 | Biến áp luồng E1 T1124 | 2 | Chiếc | - Dải tần số: DC-100 MHz;- Số kênh: 4;- Áp dụng: T1/E1/CEPT/ISDN-PRI;- Kích thước: 28.58x16.26x12.19 mm;- Nhiệt độ làm việc : 0°C đến +70°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 6 | Biến trở R103 | 4 | Chiếc | - Kiểu chân: DIP;- Giá trị trở kháng: từ 0 đến 10 kOhm;- Công suất tối đa: 500 mW;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +130°C. | ||
| 7 | Bộ chia tín hiệu IF | 2 | Bộ | - Tần số IF vào/ra: 710/140 MHz;- Tần số điều khiển: 25 kHz;- Điện áp ghép: đến 120 VDC, dòng tải tối đa: 10A;- Số cổng vào 03 SMA-cái, cổng vào DC, cổng vào điều khiển;- Số cổng ra 01 SMA-cái 50Ohm;- Hệ số suy hao dải thông đối với 140 Mhz nhỏ hơn 0.5 dB, đối với 710 MHz nhỏ hơn 1 dB;- Băng thông đối với tần số vào ra: điều khiển được tối đa 36 Mhz; - Kích thước: 80x800x15 mm;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS, CISPR 24. | ||
| 8 | Bộ dao động TCXO 2.048 MHz | 2 | Chiếc | - Tần số đầu ra: 2.048 MHz;- Kiểu tín hiệu đầu ra: CMOS;- Sai số: ±50 ppm;- Điện áp làm việc: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +70°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 9 | Bộ dao động TCXO 8MHz | 2 | Chiếc | - Tần số đầu ra: 8 MHz;- Kiểu tín hiệu đầu ra: CMOS;- Sai số: ±50 ppm;- Điện áp làm việc: +2.5 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -45°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 10 | Bộ gá khối MU | 2 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC):118x28x22 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Gia công CNC;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 11 | Bộ lọc thu phát Duplexer | 2 | Bộ | - Dải tần hoạt động: Dải thấp 4400-4600 MHz; Dải cao 4800-5000 MHz;- Số cổng vào 01 SMA-cái trở kháng 50 Ohm;- Số cổng ra 02 SMA-cái trở kháng 50 Ohm;- Công suất chịu tải tối đa: 150W tại 5 GHz;- Cho điện áp DC chạy qua: Không;- Hệ số suy hao dải thông: không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi vào/ra: Lớn hơn 20 dB;- Hệ số cách ly giữa 2 dải thông: Lớn hơn 65 dB;- Kích thước: 120x120x15 mm;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS, CISPR 24. | ||
| 12 | Bộ phụ kiện + thùng gỗ bao gói | 2 | Bộ | - Thùng gỗ đặt gia công trong nước: chất liệu gỗ tự nhiên 100%;- Khối lượng không vượt quá 5 Kg; - Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 70x50x60 cm;- Kích thước thùng để ăng ten và cáp đồng bộ (DxRxC): 150x80x25 cm;- Phụ kiện đóng thùng: hút ẩm silicagel 500g, Xốp chống xóc 15mm, HDSD;- Sơn màu xanh quân đội;- Chữ là logo sơn màu trắng;- Đầu bóp cáp E1, cáp RJ45, dây nguồn -48VDC chuẩn IP67. | ||
| 13 | Bộ vỏ bọc kim mạch phát | 2 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 133.6x128.7x32 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13;- Gia công CNC- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP65;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt; | ||
| 14 | Bộ vỏ bọc kim mạch thu | 2 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 179.3x66.1x31 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13;- Gia công CNC- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP65;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt. | ||
| 15 | Bộ vỏ hộp (CNC) MU | 2 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 340x230x49 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13; - Gia công CNC- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP65;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt;- Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 16 | Bộ vỏ hộp (CNC) UIU | 2 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 420x250x8.85 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Gia công CNC- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP65;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt;- Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 17 | Cao su chống thấm | 2 | Chiếc | - Màu sắc: Trắng;- Độ dày: 1,5 mm;- Kích thước: 400x400 mm. | ||
| 18 | Cáp âm tần ø0.1 mm | 4 | Chiêc | - Đường kính: 0,1 mm;- Vật liệu lõi: Đồng;- Vật liệu vỏ: PVC;- Số lõi: 01. | ||
| 19 | Cáp âm tần ø0.25 mm | 4 | Chiêc | - Đường kính: 0,25 mm;- Vật liệu lõi: Đồng;- Vật liệu vỏ: PVC;- Số lõi: 01. | ||
| 20 | Cáp âm tần ø0.5 mm | 4 | Chiếc | - Đường kính: 0,5 mm;- Vật liệu lõi: Đồng;- Vật liệu vỏ: PVC;- Số lõi: 01. | ||
| 21 | Cáp cao tần RF | 2 | Sợi | - Chuẩn kết nối: N-đực IP67;- Độ dài 2m;- Hệ số suy hao trong dải 4400-5000 MHz không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi trong dải tần 4400-5000 MHz không lớn hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 2.5 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon hoặc vật lý bọt polyethylene đường kính 8 mm;- Lớp chống nhiễu: dạng lưới 4 lớp bằng Cu mạ kẽm; lớp ngoài cùng bọc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC hoặc Polyethylene màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Công suất tối đa chịu tải: 760W tại 6GHz;- Điện dung (Pf/M): 77.1;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 22 | Cáp chuẩn kết nối SMA | 2 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: 2 đầu SMA-đực;- Chiều dài: 20 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Tần số tối đa: 12,4GHz;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 23 | Cáp điều khiển khối BUC SAMTEC | 4 | Chiếc | - Số dây: 04;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 4 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 24 | Cáp điều khiển khối LNB SAMTEC | 4 | Chiếc | - Số dây: 04;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 4 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 25 | Cáp điều khiển LCD SAMTEC | 2 | Chiếc | - Số dây: 5 đôi;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 10 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 26 | Cáp điều khiển phím bấm SAMTEC | 2 | Chiếc | - Số dây: 4 đôi;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 8 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 27 | Cáp đồng trục IF (30m) | 2 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-đực IP67;- Độ dài 30m;- Hệ số suy hao tại tần số 140MHz không lớn hơn 0.5 dB, tại tần số 710MHz không lớn hơn 1 dB, đối với tần số 25 kHz ko suy hao;- Điện áp đường dây tối đa: đến 230 VDC, dòng tải tối đa 10 A;- Hệ số suy hao phản hồi tại tần số 140±25 MHz và 710±25 MHz không lớn hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu-clad Aluminum wire, đường kính 2.8 mm;- Vật liệu điện môi: Foam Polyolefin đường kính 8 mm;- Lớp chống nhiễu: Helical copper tube hoặc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Công suất tối đa chịu tải: 1960 W tại 1 GHz;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 28 | Cáp N-cái bắt thành hộp sang SMA-đực 12GHz CRYSTECK MICROWAVE | 4 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-cái sang SMA-đực;- Độ dài 15.2m;- Hệ số suy hao trong dải tần số 4400-5000 MHz không lớn hơn 0.2 dB;- Hệ số suy hao phản hồi trong dải tần số 4400-5000 MHz không nhỏ hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 1.25 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon hoặc vật lý bọt polyethylene đường kính 4.1 mm;- Lớp chống nhiễu: dạng lưới 4 lớp bằng Cu mạ kẽm; lớp ngoài cùng bọc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC hoặc Polyethylene màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 29 | Cáp nguồn | 2 | Chiếc | - Số dây: 03;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 30 | Cáp nguồn khối BUC SAMTEC | 4 | Chiếc | - Số dây: 02;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Nhiệt độ chịu được tối đa: 500°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 31 | Cáp nguồn khối LNB SAMTEC | 4 | Chiếc | - Số dây: 02;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Nhiệt độ chịu được tối đa: 500°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 32 | Cáp RJ-45 SAMTEC | 14 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45;- Độ dài: 30 cm;- Dây bấm theo chuẩn: T568A;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu vỏ: PVC các màu theo quy định, lớp ngoài cùng màu xám;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 33 | Cáp SMA-đực sang SMA-đực 12GHz CRYSTECK MICROWAVE | 4 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SMA-đực;- Độ dài 30 cm;- Hệ số suy hao trong dải tần số 4400-5000 MHz không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi trong dải tần số 4400-5000 MHz không nhỏ hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chống nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 1.25 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon hoặc vật lý bọt polyethylene đường kính 4.1 mm;Lớp chống nhiễu: dạng lưới 4 lớp bằng Cu mạ kẽm; lớp ngoài cùng bọc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC hoặc Polyethylene màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 34 | Connector N type Female | 6 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-cái;- Kích thước: 19.5x19.5x20 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Vật liệu mặt bích: Thép không gỉ;- Tần số tối đa: 10 GHz;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 35 | Connector SMA 18 GHz | 8 | Chiếc | - Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số hoạt động: DC-18 GHz;- Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: không lớn hơn 0.1 dB;- Suy hao phàn hồi trong dải tần 4400-5000 MHz: Không nhỏ hơn 25 dB;- Điện trở cách ly: ≥7000MOhm;- Kích thước: 12x16 mm;- Đường kính chân kết nối: 1.27 mm;- Vật liệu chân kết nối: Cu mạ vàng;- Vật liệu vỏ: Cu;- Chiều cao chân kết nối: 2 mm;- Nhiệt độ hoạt động: -65° C đến +165° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 36 | Connector SMA type male | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SMA-cái;- Kích thước: 19.5x5x17 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Vật liệu mặt bích: Thép không gỉ mạ vàng;- Tần số tối đa: 26GHz;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 37 | Cuộn cảm 1 nH 2% 0805 | 84 | Chiếc | - Cảm kháng: 1nH;- Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm;- Trở kháng tại DC: 150 mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 38 | Cuộn cảm 10 nH 2% 0805 | 72 | Chiếc | - Cảm kháng: 10nH;- Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm;- Trở kháng tại DC: 150 mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 39 | Cuộn cảm 100 nH 2% 0805 | 76 | Chiếc | - Cảm kháng: 100nH;- Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm;- Trở kháng tại DC: 150 mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 40 | Cuộn cảm 120 nH 2% 0805 | 84 | Chiếc | - Cảm kháng: 120nH;- Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm;- Trở kháng tại DC: 150 mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 41 | Cuộn cảm 220 nH 2% 0805 | 82 | Chiếc | - Cảm kháng: 220nH;- Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm;- Trở kháng tại DC: 150 mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 42 | Dao động thạch anh M63004LBFCC 25.000000 | 12 | Chiếc | - Kiểu chân: 6 chân dạng dán;- Kích thước 7x5 mm;- Dạng tín hiệu đầu ra: CMOS;- Tần số đầu ra: 25 MHz;- Sai số: ±4.6 ppm;- Điện áp cung cấp: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55° C đến +125° C. | ||
| 43 | Dao động thạch anh Xtal8000 | 2 | Chiếc | - Kiểu chân: 4 chân dạng cắm;- Kích thước 9.5x9.5x5 mm;- Dạng tín hiệu đầu ra: LVCMOS;- Tần số đầu ra: 8.0 MHz;- Sai số: ±10 ppm;- Điện áp cung cấp: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C. | ||
| 44 | Điện trở 0 OHM 1% 1/8W 0805 | 90 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 0 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 45 | Điện trở 10K OHM 1% 1/8W 0805 | 82 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 10K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 46 | Điện trở 1K OHM 1% 1/8W 0805 | 102 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 1K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 47 | Điện trở 2.2K OHM 1% 1/8W 0805 | 116 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 2.2K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 48 | Điện trở 220 OHM 1% 1/8W 0805 | 60 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 220 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 49 | Điện trở 33 OHM 1% 1/8W 0805 | 66 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 33 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 50 | Điện trở 4.7K OHM 1% 1/8W 0805 | 108 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 4.7K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 51 | Điện trở 470 OHM 1% 1/8W 0805 | 66 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 470 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 52 | Điện trở 47K OHM 1% 1/8W 0805 | 66 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 47K Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 53 | Điện trở 50 OHM 1% 1/8W 0805 | 58 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 50 Ohm;- Loại: Thich Film;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 54 | Diode 3A | 20 | Chiếc | - Điện áp ngược: 400V;- Điện áp: 1.4V;- Dòng: 3 A;- Dòng ngược: 0.25 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1050C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 55 | EMM5077 | 2 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 1W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 26dB;- Nguồn tiêu thụ: +7VDC;- Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C. | ||
| 56 | Ferrite bead 4A 0805 | 114 | Chiếc | - Trở kháng tại 100MHz: 80Ohm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Dòng tối đa: 4A;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 57 | FLM4450-18F | 2 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 18W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 6dB;- Nguồn tiêu thụ: +10VDC;- Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C. | ||
| 58 | FLM4450-25F | 2 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 25W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 6dB;- Nguồn tiêu thụ: +10VDC;- Nguồn thiên áp: -2.5 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C. | ||
| 59 | FLM4450-4F | 2 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 4W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 6dB;- Nguồn tiêu thụ: +10VDC;- Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C. | ||
| 60 | FUSE3A | 2 | Chiếc | - Điện áp: 220 VAC;- Dòng tối đa bảo vệ: 3A;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +155°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 61 | Gali-74+ | 14 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-1GHz;- Hệ số khuếch đại: 25 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 19.2 dBm tại 0.1 GHz;- IP3: +38 dBm tại 0.1 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.7 dB;- Điện áp cung cấp: 4.3-5.3 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 62 | Giắc đơn | 6 | Chiếc | - Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm;- Kích thước: 1.25x1.25x12 mm;- Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 63 | Giắc kép | 30 | Chiếc | - Số chân: 12 chân cách nhau 2.54 mm;- Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm;- Kích thước: 1.25x1.25x12 mm;- Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 64 | Giắc nguồn quân sự | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 25.5x25.5x30 mm;- Số chân: 03;- Dòng tải tối đa: 23A;- Chân mạ vàng;- Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +175°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS; | ||
| 65 | Giắc RJ45 IP68 | 14 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45;- Kích thước: 25x30x30 mm;- Sơn màu xanh quân đội;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Đạt chuẩn: IP68;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 66 | HMC792ALP4E | 8 | Chiếc | - Trạng thái hoạt động: điều khiển được;- IIP3: +32 dBm;- Suy hao thông qua: 2.5 dB tại 2 GHz;- Nguồn cấp: +3VDC hoặc +5 VDC;- Bước suy hao điều khiển: 0.25 dB đến 15.75 dB;- Kiểu điều khiểu suy hao: qua Bus SPI, hoặc pull-up cácchân điều khiển;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +155°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 67 | HR911105A | 14 | Chiếc | - Kích thước: 15.88x13.5x21.4 mm;- Số chân: 12 chân;- Vật liệu lõi dẫn tín hiệu: Cu 98%;- Vật liệu nền: PVC màu xám;- Vỏ ngoài bọc hợp kim không gỉ màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 68 | IC ADC 10 bit AD9218SSTZ-105-EP | 2 | Chiếc | - 2 kênh, 10 bit, 105 MSPS ADC;- Công suất thấp: 275 mW tại 105 MSPS mỗi kênh;- Băng thông đầu vào tương tự 300MHz cho mỗi kênh;- Điện áp đầu vào tương tự cho mỗi kênh 1 Vp-p;- Điện áp cung cấp: +3VDC;- Cấu hình: S/H-ADC;- Tỷ lệ-S/H:ADC 1:1;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +105°C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 69 | IC codec thoại Si3000-C-FS | 2 | Chiếc | - ADC dải động: 80 dB ;- DAC dải động: 84 dB ;- Tần số lấy mẫu 4-12 kHz;- Tiền khuếch đại microphone: 30 dB;- Đầu vào hệ số khuếch đại/suy hao lập trình: -34.5 dB đến 12 dB;- Hỗ trợ headphones: 30 Ohm;- Đầu vào trộn tương tự: 3:1;- Điện áp cung cấp: 3.3 - 5 VDC;- Kiểu chân: 16SOIC;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 70 | IC DAC 10 bit AD9763 | 2 | Chiếc | - Số kênh DAC: 02;- Số bits: 10;- Tỷ lệ lấy mẫu (mỗi giây): 125MHz;- Excellent SFDR to Nyquist 5MHz output: 75dBc;- Excellent gain and offset matching: 0.1%;- Thời gian cài đặt 35 ns;- Power dissipation: 280 mW - 5V;- Power-down mode: 50 mW - 5V;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +105°C;- Tuân thủ theo RoHS.- Kiểu DAC: dòng điện áp. | ||
| 71 | IC đo mức logarit Max2015 | 2 | Chiếc | - Mức công suất tín hiệu đầu vào: -40 đến +10 dBm;- Tần số hoạt động: DC-2.5 GHz;- Điện áp cung cấp: 3.3 VDC;- Dải điện áp đầu ra: 0.1 - Vdd;- Kiểu chân: DIP 8;- Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 72 | IC giải điều chế cầu phương ATR0797 | 2 | Chiếc | - Dải tần số: 65-300 MHz;- Hệ số suy hao phản hồi đầu vào IF: 20 dB;- Hệ số khuếch đại: 28-31 dB;- Đầu vào P1dB: -24 dB typ.;- Nhiễu ảnh DSB: 11 dB;- Điện áp cung cấp: 5 VDC;- Đầu vào LO: 0 dBm;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;- Kiểu chân: 16-TSSOP;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 73 | IC giao tiếp chuẩn E1 LIU DS26303LN-120+ | 2 | Chiếc | - Các chuẩn hỗ trợ: E1, T1, J1;- Số/tương tự suy hao tín hiệu theo chuẩn T1.231, G775 và ETSI 300233;- Clock chủ ngoài: 2.048 MHz hoặc 1.544 MHz của T1/J1 hoặc E1;- Điện áp cung cấp: 3.3 đến 5 VDC;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 74 | IC giao tiếp ethernet DM9161 | 2 | Chiếc | - Tuân thủ đầy đủ tiểu chuẩn IEEE802.3u 10Base-T/100Base-Tx/Fx;- Hỗ trợ chức năng tự động liên kết, tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE 802.3u;- Tích hợp thu phát 10Base-T và 100Base-Tx;- Hỗ trợ LED chỉ thị;- Nguồn cung cấp: 3.3 đến 5 VDC công suất thấp;- Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến 85°C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 75 | IC giao tiếp ethernet DP83848YB-EVK | 2 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: từ +39 đến 57 VDC;- Tần số dao động: 250 kHz;- Điện áp đầu ra: 3.3 VDC;- Dòng output max: 7.3 A;- Hiệu suất chuyển đổi: 98%;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 155°C;- Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1. | ||
| 76 | IC khuếch đại cao tần Gali-39+ | 8 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-7GHz;- Hệ số khuếch đại: 20,8 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 10.5 dBm tại 0.1 GHz;- IP3: +22,9 dBm tại 0.1 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.4 dB;- Điện áp cung cấp: 3.1-3.9 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 77 | IC nhớ EEPROM AT25256T2-10TC-1.8 | 2 | Chiếc | - Hỗ trợ SPI: chế độ 0(0,0) và 3(1,1);- Điện áp thấp và điện áp làm việc chuẩn: 2.7 (Vcc=2.7V đến 5.5V) 1.8 (Vcc=1.8V đến 5.5V)- Clock: 3MHz;- Kiểu chân: 20-TSSOP;- Dòng DC đầu ra: 5 mA;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 78 | IC nhớ Flash XCF04SVO20C | 4 | Chiếc | - Độ bền 20000 chương trình/ 1 chu kỳ xóa;- Nhiệt độ hoạt động : từ -40°C đến +85°C;- Quyets theo tiêu chuẩn 1149.1/1532;- Điện áp cung cấp: 3.3 VDC;- Gói phần mềm đi kèm 01. | ||
| 79 | IC tổ hợp tần số Si4133-D-GT | 6 | Chiếc | - Dải tần số RF: 900 MHz đến 1.8 GHz, và 750 MHz đến 1.5 GHz;- Dải tần số IF: 62.5 đến 1000 MHz;- Hệ số nhiễu pha thấp;- Dòng ở chế độ nghỉ: 1 uA;- Dòng tiêu thụ: 18 mA;- Điện áp cung cấp: 2.7 - 3.6 VDC;- Kiểu chân: 24-TSSOP;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 80 | Khuếch đại 2N2222AE3 | 6 | Chiếc | - VCBO max: 60 VDC;- VCEO max: 30 VDC;- VEBO mã: 5 VDC;- Ic max: 600 mA;- Pc: 625 mW;- Tj max: 150°C;- TSTG max: -55°C đến +150°C. | ||
| 81 | Khuếch đại AGC AD8367 | 6 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz;- Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình;- Trở kháng đầu vào: 200 Ohm;- Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC;- Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC;- Kiểu chân: 14-TSSOP;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 82 | L1112 | 4 | Chiếc | - Đầu vào dòng thiên áp: 250 pA max;- CMRR: 120 dB min;- Bù điện áp: 60 uV max;- Hệ số khuếch đại điện áp: 1 million min;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 140°C;- Kiểu chân: SO-8. | ||
| 83 | Led 5 mm IP65 | 4 | Chiếc | - LED màu xanh lá, đỏ, vàng;- Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;- Dòng tối đa: 1 A;- Kích thước LED: 5mm;- Tiêu chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 84 | LM1086 | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 5 - 24 VDC;- Điện áp đầu ra: 3.3 V;- Dòng đầu ra: 3 A;- Hiệu suất: 98%;- Kiểu chân: SOT-23;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125° C;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 85 | LT1083CP | 2 | Chiếc | - Điện áp tham chiếu: 1.238-1.262 VDC;- Điện áp rơi: 1.5 VDC tối đa;- Dòng tải tối đa: 9.5 A;- Điện áp đầu ra: điều khiển được;- Dòng chân điều khiển: 55 uA;- Nhiễu đầu ra RMS: 0.003%;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 86 | Mạch in 4 lớp | 6 | dm2 | - Chất liệu nền: Roger4350B;- Hằng số suy hao điện mội: 3.66;- Độ dày các lớp 0.168 mm;- Độ dày lớp đồng: 0.035 mm;- Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um;- Mạ vàng 0.1 um. | ||
| 87 | Mạch RG4003C | 8 | dm2 | - Chất liệu nền: Roger4003C;- Hằng số suy hao điện mội: 3.38;- Độ dày: 0.508 mm;- Độ dày lớp đồng: 0.035 mm;- Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C;- Mạ vàng 0.1 um. | ||
| 88 | Màn hình LCD 2002 | 2 | Chiếc | - Số ký tự: 40;- Kiểu màn hình: 20x2;- Kiểu ký tự: 5x8 Dots;- Kiểu màn hình: STN;- Màu nền: Vàng/ xanh;- Màu chữ: Xám;- Chuẩn giao diện: RS-232;- Điện áp cung cấp: 5VDC;- Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Modul chống nước, chống va đập đi kèm đáp ứng tiêu chuẩn IP67. | ||
| 89 | Mica | 2 | dm2 | - Vật liệu: Mica;- Độ dày: 1 mm;- Màu sắc: Trắng. | ||
| 90 | Miếng hấp thụ Eccosorb | 8 | Chiếc | - Dải tần hoạt động 4-18 GHz;- Kích thước 300x300mm;- Vật liệu: Sillicone Rubber;- Độ dày: 1 mm. | ||
| 91 | Nguồn DC -48/10V 250W | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào:36 đến 75 VDC;- Điện áp đầu ra tối đa 12VDC và dòng tối đa 20.83A;- Hiệu suất: 87%;- Điện áp cách ly:3000 VDC;- Tối ưu hóa khi xử lý cụm: + Cho phép đến 8 thành phần - 2560W;- Kích thước 38.72x22.8x7.21 mm; - Nhiệt độ hoạt động: từ -20°C đến +100°C;- Tuân thủ RoSH. | ||
| 92 | Nguồn V36SE05010NRFA | 2 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: +18 đến +75 VDC;- Điện áp đầu ra 5V, 10 A;- Hiệu suất: 91%;- Kích thước: 33x23x10 mm;- Số chân: 8 chân;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +119°C;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 93 | Nhựa thông lỏng | 0 | Lít | - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;- Dạng: lỏng;- Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 94 | Ổ FUSE-3A IP65 | 2 | Chiếc | - Kích thước: M9;- Vật liệu: PVC màu đen;- Đạt chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 95 | Phím nhấn IP65 | 8 | Chiếc | - Kích thước: M9x20;- Số chân: 02;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen;- Vật liệu vỏ ngoài: INOX;- Khắc ký tự lazer;- Đạt chuẩn IP65;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 96 | Power button IP67 | 2 | Chiếc | - Kích thước: M16x25;- Số chân: 03;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen;- Vật liệu vỏ ngoài: INOX;- Khắc ký tự lazer;- Có đèn LED: Xanh/đỏ;- Dòng tối đa: 5 A tại 250 VAC;- Đạt chuẩn IP67;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 97 | Que dò siêu cao tần | 6 | Chiếc | - Trở kháng: 50 Ohm;- Tần só tối đa: 11 GHz;- Vật liệu: Cu 98% mạ vàng;- Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: không lớn hơn 0.2 dB.- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +165°C; | ||
| 98 | RF25 | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 1.25 - 12 VDC;- Điện áp đầu ra 2.5V;- Dòng đầu ra: 500 mA;- Hiệu suất: 97%;- Kiểu chân: DPAK;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 99 | Ron silicon chống thấm | 4 | Chiêc | - Đường kính: 3 mm;- Chất liệu: Silicon;- Nhiệt độ nóng chảy: ≥ 500°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 100 | SAV-581+ | 2 | Chiếc | - Hệ số nhiễu nhiệt: 0.5 dB;- Hệ số khuếch đại 17dB tại 2 GHz;- OIP3: +30 dBm;- Pout/1dB: +20dBm;- Dòng tiêu thụ: 30 mA;- Khuếch đại băng rộng;- Điện áp cung cấp: +3 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -65°C đến +150°C. | ||
| 101 | SIM73L+ | 8 | Chiếc | - Tần số RF: 2.4 Ghz đến 7 GHz;- Tần số IF: DC-3000 MHz;- Hệ số suy hao chuyển đổi: 8.5 dB max;- Hệ số cách ly LO-RF: 35 dB max;- Hệ số cách ly LO-IF: 26 dB max;- IP3: 12 dBm max;- Đầu vào RF max: 50 mW;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 102 | Spatan3 XC3S1500-5FG676C | 4 | Chiếc | - Kiểu chân BGA;- Số chân I/O: 500 chân;- System gates: 5M;- Logic cells: 74880;- CLN array: 8320;- Distributed RAM Bits:520K;- Dedicated Multipliers: 104;- DCMs: 4;- Nguồn cấp: +5VDC, 6.5A;- Cống nạp phần mềm 02;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C;- Tuân thủ theo RoHS.- Gói phần mềm đi kèm: 02. | ||
| 103 | SS8050 | 6 | Chiếc | - Công suất đầu ra khi hoạt động lớp B: 2W;- Dòng IC: 1.5 A;- Điện áp VCBO: -40 VDC tối đa;- Điện áp VCEO: -25 VDC tối đa;- Điện áp VEBO: -6 VDC tối đa;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thu RoHS. | ||
| 104 | Teflon cao tần | 8 | Chiếc | - Chất liệu: Polytetrafloetylen;- Hệ số suy hao điện môi: 2.1;- TanD: 0.0002;- Rho: 2200 kg/m3;- Đường kính: 4.1 mm. | ||
| 105 | Thiếc hàn loại 250g/cuộn | 12 | Cuộn | - Khối lượng: 0.2 Kg;- Đường kính sợi: 0.6mm;- Hàm lượng chì: 10%;- Hàm lượng bạc: 2%;- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C. | ||
| 106 | TL1083CP | 2 | Chiếc | - Điện áp tham chiếu: 1.238-1.262 VDC;- Điện áp rơi: 1.5 VDC tối đa;- Dòng tải tối đa: 9.5 A;- Điện áp đầu ra: điều khiển được;- Dòng chân điều khiển: 55 uA;- Nhiễu đầu ra RMS: 0.003%;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 107 | Trụ đất | 2 | Chiếc | - Kích thước: M6x15;- Chất liệu: Hợp kim Cu. | ||
| 108 | Tụ cao tần 1000pF | 92 | Chiếc | - Điện dung: 1000 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 1%;- Điện áp tối đa: 50 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 109 | Tụ cao tần 10pF | 90 | Chiếc | - Điện dung: 10 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 2500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 110 | Tụ cao tần 12pF | 88 | Chiếc | - Điện dung: 12 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 2500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: CG0,NP0. | ||
| 111 | Tụ cao tần 15pF | 98 | Chiếc | - Điện dung: 15 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 2500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 112 | Tụ cao tần 24pF | 98 | Chiếc | - Điện dung: 24 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 2500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 113 | Tụ cao tần 3.3pF | 98 | Chiếc | - Điện dung: 3.3 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 0.5%;- Điện áp tối đa: 2500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: CG0, NP0. | ||
| 114 | Tụ cao tần 360pF | 94 | Chiếc | - Điện dung: 360 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 1500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 115 | Tụ cao tần 470pF | 92 | Chiếc | - Điện dung: 470 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 1500 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 116 | Tụ cao tần 820pF | 98 | Chiếc | - Điện dung: 820 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 2%;- Điện áp tối đa: 1000 V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C;- Hệ số nhiệt: P90. | ||
| 117 | Tụ điện ALUM 47UF 20% 100V RADIAL | 8 | Chiếc | - Điện dung: 47 uF;- Chất liệu: Nhôm điện phân;- Sai số: ± 20%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C. | ||
| 118 | Tụ điện CER 0.1UF 100V X7R 0603 | 72 | Chiếc | - Điện dung: 0.1 uF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0603. | ||
| 119 | Tụ điện CER 0.1uF 50V X7R 0603 | 74 | Chiếc | - Điện dung: 0.1 uF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 50 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0603. | ||
| 120 | Tụ điện CER 1000PF 250V X7R 2220 | 102 | Chiếc | - Điện dung: 1000 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 250 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 2220. | ||
| 121 | Tụ điện CER 100PF 100V C0G/NP0 0603 | 86 | Chiếc | - Điện dung: 100 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0603. | ||
| 122 | Tụ điện CER 10UF 10V 10% X5R 0805 | 100 | Chiếc | - Điện dung: 10 uF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0805. | ||
| 123 | Tụ điện CER 1UF 10V X7R 0805 | 80 | Chiếc | - Điện dung: 1 uF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 10 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0805. | ||
| 124 | Tụ điện CER 2200PF 100V X7R 0603 | 108 | Chiếc | - Điện dung: 2.2 nF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprint: 0603. | ||
| 125 | Tụ điện CER 33PF 100V C0G/NP0 0603 | 80 | Chiếc | - Điện dung: 33 pF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 100 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0603. | ||
| 126 | Tụ điện CER 47UF 25V X5R 1210 | 28 | Chiếc | - Điện dung: 47 uF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 25 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 1210. | ||
| 127 | Tụ điện CER 47UF 6.3V X5R 0805 | 86 | Chiếc | - Điện dung: 47 uF;- Chất liệu: Ceramic;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprint: 0805. | ||
| 128 | Tụ điện TANT 100UF 6.3V 10% 1210 | 52 | Chiếc | - Điện dung: 100 uF;- Chất liệu: Tantalum;- Sai số: ± 10%;- Điện áp tối đa: 6.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 1210. | ||
| 129 | Tụ điện TANT 1UF 16V 5% 1206 | 32 | Chiếc | - Điện dung: 1 uF;- Chất liệu: Tantalum;- Sai số: ± 5%;- Điện áp tối đa: 16 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;- Footprint: 1206. | ||
| 130 | Tụ xuyên tâm | 16 | Chiếc | - Chất liệu chất điện môi: Ceramic;- Chất liệu lõi dẫn điện: Hợp kim dẫn điện mạ đồng;- Điện áp tối đa: 200 VDC;- Dòng tải tối đa: 5 A;- Kích thước đường kính: 4 mm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C. | ||
| 131 | Vi điều khiển Pic16F88-E/SS | 10 | Chiếc | - Kiểu bộ nhớ: FLASH;- Bộ nhớ chương trình: 7 KB;- Tốc độ CPU: 5 MIPS/DMIPS;- SRAM: 368 B;- Dữ liệu EEPROM: 256 bytes;- Timers: 2x8-bit, 1x16-bit;- ADC input: 7 ch, 10-bit;- Điện áp làm việc: 2-5.5 VDC;- Số chân: 18;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 132 | Vi mạch AD8345 | 2 | Chiếc | - Tần số OUTPUT: 140-1000 MHz;- Công suất đầu ra: -3 đến + 2 dBm;- Noise Floor: -155 dBm/Hz;- Cân bằng biên độ I/Q: 0.2 dB;- OIP3: 25 dBm;- OIP2: 59 dBm;- Điện áp cung cấp: 2.7-5.5 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +140°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 133 | Vi mạch ADF4350 | 2 | Chiếc | - Dải tần đầu ra: 137.5-4400 MHz;- VCO nhiễu pha thấp;- RMS jitter: | ||
| 134 | Vi mạch HMC602LP4 | 4 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-8GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp +3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm: 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 135 | Vi mạch HMC833LP6GE | 2 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-5 GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp 3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 136 | Vi mạch HMC834LP6GE | 2 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-5 GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp 3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C;- Tuân thủ theo RoHS. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.499E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 02, V = 1.050.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi