Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ thầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ thầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bao gồm nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:08:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,226,460 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ thầu năm 2022 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ thầu năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bao gồm nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ không tan cỡ số 2/0 | VT5.013 | 36 | Tép | Chỉ đơn sợi polyamide cỡ số 2/0, dài 75cm, kim tam giác dài 24mm phủ siliconePhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 1 | |
| 2 | Chỉ không tan cỡ số 3/0 | VT5.014 | 36 | Tép | Chỉ đơn sợi polyamide cỡ số 3/0, kim tam giác dài 24mm phủ siliconePhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 1 | |
| 3 | Chỉ không tan cỡ số 3/0 | VT5.018 | 24 | Tép | Chỉ đơn sợi polypropylene cỡ số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 26mm Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 1 | |
| 4 | Chỉ không tan cỡ số 4/0 | VT5.019 | 24 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi polypropylene cỡ số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn dài 20mm Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 3 | |
| 5 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | VT5.020 | 150 | Chiếc | Cỡ 20G; có 2 đường cản quang ngầm.Đầu kim 3 cạnh cắt vát siêu sắc. Kim luồn có cánh, có cổng bơm thuốc, Đường kính trong, đường kính ngoài và độ dài ống thông (mm): ≥ 0.8mmx1.1mm x 32mm.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | |
| 6 | Kim luồn tĩnh mạch cỡ 22G | VT5.021 | 150 | Chiếc | Cỡ 22G; có 2 đường cản quang ngầm.Đầu kim 3 cạnh cắt vát siêu sắc. Kim luồn có cánh, có cổng bơm thuốc, Đường kính trong, đường kính ngoài và độ dài ống thông (mm): ≥ 0.6mmx0.9mm x 25mm.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | |
| 7 | Băng thun y tế 3 móc | VT5.022 | 200 | Cuộn | Băng thun làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên. Kích thước: ≥ 0,1m x 3m.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 8 | Gạc mét y tế | VT5.023 | 400 | Mét | Khổ 0.8mGạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 9 | Găng tay vô khuẩn | VT5.024 | 1.000 | Đôi | Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các size Có phủ bột, bảo đảm vô trùng.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 10 | Găng tay dài sản khoa | VT5.025 | 100 | Đôi | Chất liệu Latex cao su tự nhiên, Dài ≥ 480mm. Sử dụng trong sản khoa. Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 11 | Khẩu trang y tế 4 lớp | VT5.026 | 17.500 | Cái | Khẩu trang y tế 4 lớp. Được sản xuất từ vải không dệt.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 12 | Ống nghiệm EDTA K2 | VT5.027 | 9.200 | Ống | Ống nhựa PP, thể tích 2ml Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 13 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | VT5.028 | 1.000 | Bộ | Bộ dây truyền dịch có kim cánh bướmDây dài ≥ 1500mm. Tiệt trùng bằng khí EO.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 14 | Dây truyền dịch | VT5.029 | 170 | Bộ | Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động , Đầu khóa vặn xoắn Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khíNguyên liệu PVC (Không chứa chất gây độc DEHP).Dây truyền dịch 20 giọt/ml.Chiều dài dây: ≥180 cmCó khóa chỉnh giọt.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 1 | |
| 15 | Bộ dây thở Oxy 2 nhánh người lớn | VT5.030 | 125 | Bộ | Chất liệu: nhựa PVCDây có chiều dài ≥ 2000 mmPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 16 | Băng bó bột 4 inch | VT5.031 | 50 | Cuộn | Kích thước: 10cm x ≥ 4,5mBăng bó bột được làm bằng bột thạch cao có chất lượng tốt, có độ tinh khiết cao.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 17 | Băng bó bột 6 inch | VT5.032 | 72 | Cuộn | Kích thước: 15cm x ≥ 4,5mBăng bó bột được làm bằng bột thạch cao có chất lượng tốt, có độ tinh khiết cao.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 18 | Băng keo lụa y tế | VT5.033 | 96 | Cuộn | Kích thước: ≥ 1,25cm x 9,1mPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 1 | |
| 19 | Lưỡi dao mổ số 10 | VT5.034 | 100 | Cái | Số 10 Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | |
| 20 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số | VT5.035 | 30 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên có phủ silicone. Các sốPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | |
| 21 | Túi chứa nước tiểu | VT5.037 | 20 | Cái | Dung tích ≥ 2000ml, có khóa có dây treo Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | |
| 22 | Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích sinh hóa L-TYPE GLU 2 | HC5.038 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích sinh hóaR1: L-TYPE GLU 2 Enzyme 540ml; R2: L-TYPE GLU 2 ATP Solution 135mlPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 3 | |
| 23 | Cồn 70 độ | HC5.039 | 20 | Chai | Cồn 70 độ. Chai 1 lít Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi